wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chủ đề hóa 9 chủ đề oxit - axit

Total questions: 26

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Oxit nào sau đây là oxit trung tính

a)

CO

b)

ZnO

c)

CaO

d)

CuO

2.

Chất nào sau đây khi phản ứng với nước tạo thành dung dịch mang tính axit?

a)

CuO

b)

 CO2CO_2  

c)

NaOH

d)

NO

3.

Canxi oxit là

a)

axit.

b)

bazơ.

c)

oxit axit.

d)

oxit bazơ.

4.

Lưu huỳnh đioxit (SO2)

a)

oxit trung tính.

b)

oxit axit.

c)

oxit lưỡng tính.

d)

oxit bazơ.

5.

Oxit axit không thể tác dụng được với

a)

oxit bazơ.

b)

bazơ.

c)

nước.

d)

axit.

6.

Cho các oxit: SO2, Na2O, CaO, CuO. Oxit không tác dụng được với nước là

a)

SO2.

b)

Na2O.

c)

CuO.

d)

CaO.

7.

SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a)

K2SO3 và HCl.

b)

K2SO3 và NaCl.

c)

K2SO4 và HCl.

d)

Na2SO3 và NaOH.

8.

Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)

CaO.

b)

Al2O3.

c)

BaO.

d)

NiO.

9.

Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ là

a)

CaO.

b)

CO.

c)

MgO.

d)

P2O5.

10.

Công thức hóa học của canxi oxit là

a)

SO2.

b)

Ca2O.

c)

CaO.

d)

Ca(OH)2.

11.

Oxit bazơ tan phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch bazơ?

a)

nước.

b)

khí oxi.

c)

oxit axit.

d)

axit.

12.

Để sản xuất canxi oxit người ta nhiệt phân muối nào sau đây?

a)

CaSO4 .

b)

Ca(NO3)2 .

c)

CaCl2.

d)

CaCO3.

13.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 là:

a)

MgO, Fe2O3, SO2, CuO.

b)

Fe2O3, MgO, P2O5, K2O.

c)

MgO, Fe2O3, CuO, K2O.

d)

MgO, Fe2O3, SO2, P2O5.

14.

Dãy các bazơ tác dụng với CO2 là:

a)

KOH, Fe(OH)2, Cu(OH)2.

b)

KOH, Ba(OH)2, NaOH.

c)

NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2.

d)

Mg(OH)2, Ca(OH)2, KOH.

15.

Oxit là:

a)

Hợp chất của oxi với một nguyên tố hóa học khác.

b)

Đơn chất của oxi với một nguyên tố hóa học khác.

c)

Hợp chất của oxi với một kim loại.

d)

Đơn chất của oxi với một phi kim.

16.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

K2O.

b)

CuO.

c)

P2O5.

d)

CaO.

17.

Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:

a)

Nước, sản phẩm là axit.

b)

Nước, sản phẩm là bazơ.

c)

Bazơ, sản phẩm là muối và nước.

d)

Axit, sản phẩm là muối và nước.

18.

Công thức hóa học của sắt (III) oxit:

a)

Fe2O3.

b)

Fe3O4.

c)

FeO.

d)

Fe3O2.

19.

Dung dịch làm quì tím hóa đỏ là

a)

NaCl

b)

MgSO4

c)

HCl

d)

KOH

20.

Để làm loãng dung dịch H2SO4 người ta pha chế theo cách nào?

a)

Rót nhanh nước vào axit và khuấy đều

b)

Rót nhanh axit vào nước và khuấy đều

c)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều

d)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy đều

21.

Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là

a)

11,2 lít.

b)

1,12 lít

c)

5,6 lít

d)

0,56 lít

22.

Cặp chất nào tác dụng với nhau để tạo thành sản phẩm là hợp chất khí?

a)

Zn và HCl.

b)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

c)

NaOH và HCl.

d)

Na2CO3 và HCl.

23.

Hòa tan một lượng sắt dư vào 500 ml dung dịch H2SO4 thu được 33,6 lít khí (đktc). Nồng độ mol của dung dịch H2SO4

a)

2,9M.

b)

3M.

c)

3,2M.

d)

4M.

24.

dãy nào gồm các axit

a)

HCl, AgCl

b)

HCl, H2SO4

c)

H2SO4 NaOH

d)

NaOH, KOH

25.

Oxit bazơ tác dụng được với nước là

a)

MgO

b)

FeO

c)

Na2O

d)

Al2O3

26.

Cho những oxit sau: CO, K2O, BaO, CO2 . Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với dung dịch bazo tạo thành muối và nước

a)

CO

b)

K2O

c)

BaO

d)

CO2