NEW
Font size
WorksheetsTEAM HÓA 12 - CÔ VÂN - KT LẦN 1
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Trong công nghiệp, nhôm đuợc sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
AlCl3.
Al2O3.
Al(OH)3.
Al(NO3)3.
Chất nào sau đây có thể oxi hoá Al thành Al3+?
Na+.
Fe.
Mg2+.
Cu2+.
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Fe2O3
Fe2(SO4)3.
Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2.
Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3, HCl và NaOH. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với kim loại Fe ở điều kiện thường là
3
4
2
1
Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm
MgO, Fe3O4, Cu.
Mg, Al, Fe, Cu.
MgO, Fe, Cu.
Mg, Fe, Cu.
Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với chất nào sau đây không xảy ra phản ứng oxi hoá - khử?
Fe(OH)2.
Cu.
Fe.
Fe2O3.
Hòa tan 16,8 gam sắt bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch K2Cr2O7 0,5M. Giá trị của V là
50 ml.
150 ml.
100 ml.
200 ml
Ứng dụng nào sau đây không phải của Ca(OH)2?
Dùng làm vữa xây nhà
Bó bột khi bị gãy xương
Khử chua đất trồng trọt
Điều chế clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng
Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot thu được chất nào sau đây?
HCl.
Cl2.
Na.
NaOH.
Cho 10g kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Kim loại kiềm thổ đó là
Mg
Ca
Be
Ba
Oxit nào sau đây tác dụng với HCl sinh ra hỗn hợp muối?
Al2O3.
Fe3O4.
Na2O.
CaO.
Cho dung dịch chứa FeCl2 và AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn gồm
Fe2O3, Al2O3.
FeO.
FeO, Al2O3.
Fe2O3.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch với điện cực trơ?
Na
Ba
Mg
Cu
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp X gồm 8,1 gam Al và 16 gam Fe2O3 thu được m gam Al2O3. Giá trị của m bằng
10,20
15,30
30,60
20,40
Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan đuợc Al(OH)3?
BaCl2.
HNO3.
KOH.
HCl.
Cho 0,46 gam kim loại Na tác dụng hoàn toàn với H2O, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
0,336.
0,224.
0,448.
0,112.
Đốt cháy 5,4 gam kim loại M (có hóa trị không đổi) trong 1,4 lít khí O2 đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn X. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2(đktc). Kim loại M là
Ca
Zn
Al
Mg
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
(b) Cho kim loại Al vào dung dịch KOH dư.
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.
(d) Cho NH4Cl vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng.
(đ) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là
3
2
5
4
: Crom(III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, đuợc dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh. Công thức của crom(IIl) oxit là
CrO3.
Cr2O3.
CrO.
Cr(OH)3.
Cho dung dịch Ba(OH)2 dư tác dụng hoàn toàn với dung dịch chất X, thu được một kết tủa duy nhất. Chất X là
MgSO4
FeSO4
Na2SO4.
Ca(HCO3)2.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3.
Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2.
Cho thanh kim loại Ag vào dung dịch FeSO4.
Cho thanh kim loại Al vào dung dịch H2SO4 loãng.
Nước cứng vĩnh cửu tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
Na2CO3.
NaNO3.
HCl.
NaCl.
