WorksheetsTừ ghép, từ láy
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Từ nào dưới đây là từ láy?
nặng nề
nặng trĩu
nặng nhọc
nặng trịch
Từ nào dưới đây là từ láy?
Che phủ
Che đậy
Che chở
Che giấu
Loại một từ không thuộc nhóm:
Nhỏ nhen
Nhỏ nhoi
Nhỏ bé
Nhỏ nhắn
Loại một từ không thuộc nhóm:
Lớn lao
Lớn tướng
To lớn
Rộng lớn
Loại một từ không thuộc nhóm:
Sáng choang
Sáng rực
Sáng lóa
Sáng sủa
Từ nào dưới đây là từ láy?
Sáng sủa
Buôn bán
Bóng bay
đưa đón
Từ nào dưới đây là từ ghép?
Nhỏ nhen
Lấp lánh
Giặt giũ
Mơ màng
Từ nào dưới đây là từ láy?
Đi đứng
Tươi tốt
Mặt mũi
Thơm tho
Từ nào dưới đây không là từ láy?
nhẹ nhõm
nhẹ nhàng
nhỏ nhẹ
nhỏ nhen
Từ nào dưới đây là từ ghép?
tròn trịa
tròn trĩnh
tròn xoe
tròn tròn
Từ nào dưới đây là từ láy?
Đưa đón
Chạy nhảy
Dẻo dai
Nhỏ nhắn
Từ nào dưới đây không phải từ ghép?
Chật hẹp
Chật chội
Chật cứng
Chật ních
Từ nào dưới đây là từ láy?
Lo lắng
Lo âu
Lo toan
Lo sợ
Từ nào dưới đây là từ láy?
xa xôi
xa lạ
xa tít
xa xưa
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Chăm chỉ
Từ nào dưới đây là từ láy :
bờ bãi
lung linh
ngay thẳng
chân thật
Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
Mặt mũi
Nhăn nhó
Bà già
Đau khổ
Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?
đỏ đắn
lênh khênh
cũ kĩ
dập dờn
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?
vắng lặng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Từ nào là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ nhắn
Nhỏ nhen
Nhỏ nhẹ
Nhỏ nhoi
Từ nào dưới đây là từ láy :
bờ bãi
lung linh
ngay thẳng
chân thật
Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?
có
không
Từ láy "xanh xao" dùng để tả màu sắc của đối tượng nào?
da người
lá cây đã già
lá cây còn non
trời.
Buôn bán là:
Từ láy
Từ ghép
Bút bi là:
Từ láy
Từ ghép
Xinh xắn là:
Từ láy
Từ ghép
Miệt mài là:
Từ láy
Từ ghép
Mập mạp là:
Từ láy
Từ ghép
Tính toán là:
Từ láy
Từ ghép
Đèn điện là:
Từ láy
Từ ghép
