wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ ghép, từ láy

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

2.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Che phủ

b)

Che đậy

c)

Che chở

d)

Che giấu

3.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhoi

c)

Nhỏ bé

d)

Nhỏ nhắn

4.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

5.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Sáng choang

b)

Sáng rực

c)

Sáng lóa

d)

Sáng sủa

6.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

7.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

8.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

9.

Từ nào dưới đây không là từ láy?

a)

nhẹ nhõm

b)

nhẹ nhàng

c)

nhỏ nhẹ

d)

nhỏ nhen

10.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

11.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đưa đón

b)

Chạy nhảy

c)

Dẻo dai

d)

Nhỏ nhắn

12.

Từ nào dưới đây không phải từ ghép?

a)

Chật hẹp

b)

Chật chội

c)

Chật cứng

d)

Chật ních

13.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Lo lắng

b)

Lo âu

c)

Lo toan

d)

Lo sợ

14.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

xa xôi

b)

xa lạ

c)

xa tít

d)

xa xưa

15.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Chăm chỉ

16.

Từ nào dưới đây là từ láy :

a)

bờ bãi

b)

lung linh

c)

ngay thẳng

d)

chân thật

17.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

18.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

19.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

20.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

21.

Từ nào dưới đây là từ láy :

a)

bờ bãi

b)

lung linh

c)

ngay thẳng

d)

chân thật

22.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

23.

Từ láy "xanh xao" dùng để tả màu sắc của đối tượng nào?

a)

da người

b)

lá cây đã già

c)

lá cây còn non

d)

trời.

24.

Buôn bán là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

25.

Bút bi là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

26.

Xinh xắn là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

27.

Miệt mài là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

28.

Mập mạp là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

29.

Tính toán là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

30.

Đèn điện là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép