wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN TUẦN 2

Total questions: 10

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Viết số sau:

"Chín trăm bốn mươi lăm nghìn không trăm bảy mươi lăm"

a)

945 075

b)

940 575

c)

940 755

d)

957 405

2.

Giá trị chữ số 5 trong số: 

503 427

a)

Hàng chục

b)

Hàng nghìn

c)

Hàng chục nghìn

d)

Hàng trăm nghìn

3.

Số 387 654

có chữ số 8 thuộc hàng:

a)

Hàng trăm nghìn

b)

Hàng chục nghìn

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng trăm

4.

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

909 010 ; 789 563 ; 987 365 ; 879 653

a)

909 010 ; 789 563 ; 987 365 ; 879 653.

b)

879 653 ; 789 563 ; 987 365 ; 909 010.

c)

789 563 ; 879 653 ; 909 010 ; 987 365.

d)

789 563 ; 879 653 ; 987 365 ; 909 010.

5.

Một hình chữ nhật có diện tích 108 cm2, chiều rộng 9 cm. Chiều dài là:

a)

12 cm2

b)

12 cm

c)

99 cm

d)

162 cm

6.

Tìm x, biết x : 4 = 1628

a)

x = 407

b)

x = 1624

c)

x = 6282

d)

x = 6512

7.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

910 678 ….... 909 789

a)

>

b)

<

c)

=

8.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

830 678 ...… 830 000 + 678

a)

>

b)

<

c)

=

9.

Số tròn chục lớn nhất có sáu chữ số là:

a)

999 999

b)

999 990

c)

999 998

d)

100 000

10.

Số bé nhất có sáu chữ số mà chữ số hàng trăm là 8 và chữ số hàng đơn vị 3:

a)

999 893

b)

111 813

c)

100 803

d)

100 813