Font size
WorksheetsTừ vựng Phiên dịch tiếng Trung
Total questions: 26
Worksheet time: 6mins
Ngày sách Việt Nam
(a)
Điền từ thích hợp vào ô trống: 。。。越南图书日
相应
应向
响应
相映
Hoạt động thường niên
(a)
Đồng Nai
同耐
同柰
同萘
同奈
Tỉnh Đồng Nai
(a)
一系列活动
Một vài hoạt động
Chuỗi các hoạt động
Rất nhiều hoạt động
Hàng loạt hoạt động
。。。介绍,。。。图书的。。。
Thứ tự điền vào ô trống là?
旨在向;精神价值;推广
推广;旨在向;精神价值
旨在向;推荐;精神价值
旨在向;推广;精神价值
Phát triển văn hóa đọc
弘扬阅读文化
发展阅读文化
开展阅读文化
发扬阅读文化
由 A 与 B。。。的活动
Cụm từ cần điền vào ô trống là?
(a)
Nuôi dưỡng ; thói quen đọc sách
培育;读书习惯
培植;念书习惯
扶植;看书习惯
培养;读书习惯
Đọc sách là hoạt động không thể thiếu
(a)
Điền vào ô trống:享受阅读的。。。
兴趣
乐趣
快乐
趣味
。。。各种各样的。。。和。。。宣传。。。
Thứ tự điền vào ô trống là?
举办;庆祝;活动;图书
举办;图书;庆祝;活动
庆祝;活动;庆祝;图书
举办;庆祝;图书;活动
“Tổ chức các hoạt động ......, mừng ngày sách”
Nghĩa tiếng Trung của từ cần điền vào ô trống là?
分享
宣传
享受
宣扬
"为。。。提供平台"是什么意思?
Tạo không gian
Cung cấp nền tảng
Tạo sân chơi
Cung cấp không gian
阅读。。。分享
Từ cần điền vào ô trống là?
经验
方法
方式
经历
"日益淡化"的拼音是?
ri1yi4 dan4hua1
ri4yi4 dan1hua4
ri4yi1 dan4hua1
ri4yi4 dan4hua4
Ngày càng mờ nhạt
(a)
Giới thiệu, quảng bá
绍介;推广
介绍;扩张
推荐;扩大
介绍;推广
Sách ươm mầm ước mơ
图书培养梦想
图书承载梦想
图书保护梦想
图书保育梦想
Gian hàng
(a)
展示;展区
Nghĩa lần lượt là?
Thể hiện; Khu triển lãm
Phô diễn; Khu phát triển
Trình bày; Khu phát triển
Trưng bày; Khu triển lãm
”精神价值“的拼音是?
jing4shen2 jia4zhi2
jing1shen2 jia1zhi2
jing1shen2 jia4zhi4
jing1shen2 jia4zhi2
Phối hợp tổ chức
(a)
“庆祝;宣传” 的拼音是?
qìngzhù;xuānchuán
qīngzhù;xuánchuán
qīngzhū;xuānchuán
qìngzhù;xuānchuàn
Công nghệ 4.0
4.0技术
技术4.0
工业4.0
4.0工艺
