wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Boya1 (5-6)

Total questions: 21

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

a)

1B - 2C - 3A - 4E - 5D

b)

1B - 2E - 3C - 4D - 5A

c)

1D - 2C - 3E - 4B - 5A

d)

1B - 2C - 3E - 4D - 5A

e)

1D - 2E - 3C - 4D - 5A

2.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

书 / 你的?/ 本 / 是 / 哪

(a)  

3.

Dịch câu sau: Đại Đông là bạn của em gái Vương Nhật.

a)

大东是王日的妹妹的朋友。

b)

大东是王日的妹妹。

c)

大东是王日的朋友。

d)

大东是王日的朋友的妹妹。

4.

现在几点?

a)

差十分二点

b)

二点十分

c)

差十分一点

d)

二点半

5.

这是什么?

a)

教室

b)

公司

c)

讲座

d)

书店

6.

北京的晚上太.......了。

a)

b)

c)

d)

7.

我们学校大部分......是学生

a)

b)

c)

d)

8.

哪个国家不在亚洲?

亚洲 /Yàzhōu/ Châu Á

a)

越南

b)

日本

c)

德国

d)

韩国

9.

这是什么时候?

a)

早上

b)

中午

c)

下午

d)

晚上

10.

这是什么时候?

a)

早上

b)

中午

c)

下午

d)

晚上

11.

pinyin của từ 开始 là

a)

Kāishǐ

b)

Kāishi

c)

Káishǐ

d)

Kāisǐ

12.

Trái nghĩa của từ 开始 là

a)

b)

c)

结束

d)

工作

13.

Đâu không phải là đáp án đúng khi nói:

“Bạn đang làm nghề gì”

bằng tiếng trung

a)

你的工作是什么?

b)

你现在做什么?

c)

你做什么工作?

d)

你的公司是什么?

14.

你能.....汉语吗?

a)

b)

c)

d)

15.

这是哪儿?

a)

医院

b)

教学楼

c)

教室

d)

书店

16.

请问,这是哪儿?

(a)  

17.

Dịch:

Phía đông của trường là công ty của tôi.

(a)  

18.

Dịch câu sau: 她妹妹是不是医生?

a)

Cô ấy có phải là bác sĩ không?

b)

Em gái cô ấy là bác sĩ phải không?

c)

Cô ấy có phải là viên chức không?

d)

Em gái cô ấy là viên chức phải không?

19.

Dịch câu sau: Chúng tôi không biết người này. Bà ấy là ai?

(a)  

20.

Dịch câu sau: Tôi tên Mỹ Nguyệt. Hiện tại

/现在: xiàn zài/ tôi là sinh viên ở trường Đại học Nam Kinh.

a)

我是美月。现在我是大学生的南京大学。

b)

我叫美月。现在我是大学生的南京大学。

c)

我叫美月。现在我是南京大学的大学生。

d)

我是美月。现在我是南京大学的老师。

21.

Dịch câu sau: Em gái tôi năm nay 8 tuổi, cô bé rất dễ thương /可爱: kě ài/.

(a)