wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15ph ĐỊA 7

Total questions: 16

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Dân cư trên thế giới thường sinh sống chủ yếu ở

a)

Vùng núi

b)

Đồng bằng

c)

Hải đảo

d)

Vùng gò đồi.

2.

Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua:

a)

mật độ dân số.

b)

tổng số dân.

c)

gia tăng dân số tự nhiên.

d)

tháp dân số.

3.

Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Công nghiệp và dịch vụ

b)

Nông – lâm – ngư – nghiệp.

c)

Công nghiệp và nông –lâm – ngư - nghiệp.

d)

Dịch vụ và nông – lâm – ngư nghiệp.

4.

Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì:

a)

tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có.

b)

thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế

c)

khí hậu mát mẻ, ổn định.

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

5.

Vị trí phân bố của đới nóng trên Trái Đất là:

a)

Nằm giữa chí tuyến Bắc và Nam.

b)

Từ chí tuyến Bắc về vĩ tuyến 400 Bắc.

c)

Từ vĩ tuyến 40N - B đến 2 vòng cực Nam - Bắc.

d)

Từ xích đạo đến vĩ tuyến 20 Bắc - Nam.

6.

Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng là:

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Tín phong.

c)

Gió mùa.

d)

Gió Đông cực.

7.

Các đô thị bắt đầu xuất hiện rộng khắp thế giới vào thời kì nào?

a)

Thế kỉ XV.

b)

Thế kỉ XX.

c)

Thế kỉ XIX.

d)

Thời Cổ đại.

8.

Số lượng các siêu đô thị tăng nhanh nhất ở nhóm các nước nào sau đây?

a)

các nước phát triển.

b)

các nước kém phát triển.

c)

các nước đang phát triển.

d)

các nước xuất khẩu dầu mỏ.

9.

Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?

a)

Môi trường xích đạo ẩm.

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

Môi trường nhiệt đới.

d)

Môi trường địa trung hải.

10.

Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là:

a)

Đông Bắc Hoa Kì, Nam Á.

b)

Nam Á, Đông Á.

c)

Đông Nam Á, Đông Á.

d)

Tây Âu và Trung Âu, Tây Phi.

11.

Từ 5B đến 5N là phạm vi phân bố của:

a)

môi trường nhiệt đới.

b)

môi trường xích đạo ẩm.

c)

môi trường nhiệt đới gió mùa.

d)

môi trường hoang mạc.

12.

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:

a)

xa van, cây bụi lá cứng.

b)

rừng lá kim.

c)

rừng rậm xanh quanh năm.

d)

rừng lá rộng.

13.

Ý nào dưới đây thể hiện đúng đặc điểm của quá trình đô thị hóa trên thế giới?

a)

Tỉ lệ người sống ở nông thôn ngày càng tăng.

b)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.

c)

Phổ biến các hoạt động sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp.

d)

Các đô thị đầu tiên mới xuất hiện vào thế kỉ XIX.

14.

Đâu không đúng với đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm?

a)

Khí hậu nóng và ẩm quanh năm.

b)

Biên độ nhiệt độ rất nhỏ (30C).

c)

Lượng mưa tăng dần từ xích đạo về hai cực

d)

Độ ẩm không khí rất cao, trung bình trên 80%

15.

Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Môn-gô-lô-it là:

a)

Da trắng, tóc xoăn.

b)

Da đen, tóc đen.

c)

Da vàng, tóc vàng.

d)

Da vàng, tóc đen.

16.

Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?

a)

đồng bằng, hải đảo, ven biển

b)

hoang mạc, miền núi, hải đảo.

c)

ven biển, các con sông lớn.

d)

các trục giao thông lớn