wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm tra số 4

Total questions: 10

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Tiền lương phải trả: Công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm: 100.000. Nhân viên quản lý phân xưởng: 30.000; Nhân viên bán hàng 50.000. Nhân viên quản lý doanh nghiệp 20.000.

a)

Nợ TK 622: 100.000; Nợ TK 627: 30.000; Nợ TK 641: 50.000; Nợ TK 642: 20.000/Có TK 338: 200.000

b)

Nợ TK 622: 100.000; Nợ TK 627: 30.000; Nợ TK 641: 50.000; Nợ TK 642: 20.000/Có TK 334: 200.000

c)

Nợ TK 622: 100.000; Nợ TK 627: 30.000; Nợ TK 641: 50.000; Nợ TK 642: 20.000/Có TK 334: 180.000

d)

Nợ TK 622: 100.000; Nợ TK 623: 30.000; Nợ TK 641: 50.000; Nợ TK 642: 20.000/Có TK 334: 200.000

2.

Trích các khoản trích theo lương tính vào chi phí của doanh nghiệp theo quy định hiện hành. Biết Tiền lương phải trả: Công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm: 100.000. Nhân viên quản lý phân xưởng: 30.000; Nhân viên bán hàng 50.000. Nhân viên quản lý doanh nghiệp 20.000.

a)

Nợ TK 622: 23.000, Nợ TK 627: 6.900, Nợ TK 641: 11.500, Nợ TK 642: 4.600/Có TK 338: 45.000

b)

Nợ TK 622: 23.000, Nợ TK 627: 6.900, Nợ TK 641: 11.500, Nợ TK 642: 4.600/Có TK 338: 46.000

c)

Nợ TK 622: 20.000, Nợ TK 627: 6.900, Nợ TK 641: 11.500, Nợ TK 642: 4.600/Có TK 338: 46.000

d)

Nợ TK 623: 100.000, Nợ TK 627: 6.900, Nợ TK 641: 11.500, Nợ TK 642: 4.600/Có TK 338: 45.000

3.

Trích các khoản trích theo lương khấu trừ vào lương của người lao động theo quy định hiện hành. Biết Tiền lương phải trả: Công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm: 100.000. Nhân viên quản lý phân xưởng: 30.000; Nhân viên bán hàng 50.000. Nhân viên quản lý doanh nghiệp 20.000.

a)

NợTK 334: 20.000/Có TK 338:20.000

b)

NợTK 334: 21.000/Có TK 338:21.000

c)

NợTK 338: 21.000/Có TK 334:21.000

d)

NợTK 642: 21.000/Có TK 338:21.000

4.

Số tiền chuyển khoản thanh toán tiền lương cho người lao động qua tài khoản cá nhân tại Ngân hàng BIDV (sau khi đã khấu trừ các khoản trích theo lương của người lao động), đã nhận được Giấy báo Nợ của ngân hàng là bao nhiêu?. Biết tiền lương phải trả người lao động 200.000; các khoản trích theo lương trừ vào lương người lao động là 21.000; các khoản trích theo lương trừ vào chi phí DN: 46.000

a)

179.000

b)

178.000

c)

154.000

d)

133.000

5.

Chuyển khoản thanh toán tiền lương cho người lao động qua tài khoản cá nhân tại Ngân hàng BIDV (sau khi đã khấu trừ các khoản trích theo lương của người lao động), đã nhận được Giấy báo Nợ của ngân hàng

a)

Nợ TK 334/Có TK 112

b)

Nợ TK 141/Có TK 112

c)

Nợ TK 642/Có TK 112

d)

Nợ TK 334/Có TK 111

6.

Phiếu chi: Tạm ứng tiền cho ông A đi công tác số tiền 10.000

a)

Nợ TK 141(A): 10.000/Có TK 111: 10.000

b)

Nợ TK 334(A): 10.000/Có TK 111: 10.000

c)

Nợ TK 141(A): 10.000/Có TK 112: 10.000

7.

Chi phí điện phục vụ cho sản xuất ở phân xưởng theo giá cả thuế GTGT 10% là 9.900, chưa trả tiền người bán.

a)

Nợ TK 627: 9.000, Nợ TK133: 900/Có TK 331: 9.900

b)

Nợ TK 621: 9.000, Nợ TK133: 900/Có TK 331: 9.900

c)

Nợ TK 642: 9.000, Nợ TK133: 900/Có TK 331: 9.900

d)

Nợ TK 627: 9.900/Có TK 331: 9.900

8.

Khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất là 15.000, bộ phận bán hàng 10.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 5.000.

a)

Nợ TK 623: 15.000, Nợ TK 641: 10.000, Nợ TK 642: 5.000/Có TK 211: 30.000

b)

Nợ TK 627: 15.000, Nợ TK 641: 10.000, Nợ TK 642: 5.000/Có TK 214: 30.000

c)

Nợ TK 623: 15.000, Nợ TK 641: 10.000, Nợ TK 642: 5.000/Có TK 214: 30.000

d)

Nợ TK 627: 15.000, Nợ TK 641: 10.000, Nợ TK 642: 5.000/Có TK 214: 35.000

9.

Khách hàng B ứng trước tiền hàng bằng tiền mặt, số tiền 50.000

a)

Nợ TK 111: 50.000/Có TK 131(B): 50.000

b)

Nợ TK 112: 50.000/Có TK 131(B): 50.000

c)

Nợ TK 111: 50.000/Có TK 331(B): 50.000

d)

Nợ TK 331(B): 50.000/Có TK 111: 50.000

10.

Mua 10.000 cổ phiếu ACB trên sàn HOSE mục đích kinh doanh với giá 10/CP, chi phí giao là 100, lệnh mua được chấp nhận, và đã thanh toán toàn bộ bằng tiền gửi ngân hàng (giấy báo nợ số 125 cùng ngày của ngân hàng)

a)

a.Nợ TK 121(ACB): 100.000/Có TK 112: 100.000

b. Nợ TK 121(ACB): 100/Có TK 112: 100

b)

Nợ TK 121(ACB): 100.000/Có TK 112: 100.000

c)

a.Nợ TK 128(ACB): 100.000/Có TK 112: 100.000

b. Nợ TK 128(ACB): 100/Có TK 112: 100

d)

a.Nợ TK 121(ACB): 100.000/Có TK 112: 100.000

b. Nợ TK 635: 100/Có TK 112: 100