wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

1 yến = ? kg

a)

1kg

b)

10kg

c)

100kg

d)

1000kg

2.

1 tạ = ? yến

a)

1 yến

b)

10 yến

c)

100 yến

d)

1000 yến

3.

1 tạ = ? kg

a)

1 kg

b)

10 kg

c)

100 kg

d)

1000 kg

4.

1 tấn = ? tạ

a)

1 tạ

b)

10 tạ

c)

100 tạ

d)

1000 tạ

5.

1 tấn = ? kg

a)

1 kg

b)

10 kg

c)

100 kg

d)

1000 kg

6.

10 kg = ? yến

a)

1 yến

b)

10 yến

c)

100 yến

d)

1000 yến

7.

5 yến = ? kg

a)

50 kg

b)

500 kg

c)

5 kg

d)

5000 kg

8.

8 yến = ? kg

a)

80 kg

b)

800 kg

c)

8 kg

d)

8000 kg

9.

1 yến 7 kg = ? kg

a)

17 kg

b)

170 kg

c)

1700 kg

d)

107 kg

10.

5 yến 3 kg = ? kg

a)

53 kg

b)

530 kg

c)

5300 kg

d)

503 kg

11.

4 tạ 60 kg = ? kg

a)

460 kg

b)

46 kg

c)

4600 kg

d)

4060 kg

12.

5 tấn = ? kg

a)

5000 kg

b)

500 kg

c)

50000 kg

d)

50 kg

13.

2 tấn 85 kg = ? kg

a)

2085 kg

b)

2850 kg

c)

28500 kg

d)

20085 kg

14.

3 tấn = ? tạ

a)

30 tạ

b)

3 tạ

c)

300 tạ

d)

3000 tạ

15.

18 yến + 26 yến = ?

a)

44 yến

b)

34 yến

c)

54 yến

d)

64 yến

16.

135 tạ x 4 = ?

a)

540 tạ

b)

540

c)

54 tạ

d)

135 tạ

17.

512 tấn : 8 = ?

a)

6 4 tấn

b)

64

c)

46 tấn

d)

512 tấn

18.

Mẹ mua 3 tạ gạo tẻ, và 5 yến gạo nếp. Hỏi Mẹ mua tất cả bao nhiêu yến gạo?

a)

35 yến

b)

350 yến

c)

3500 yến

d)

35

19.

1 dag = ? g

a)

10 g

b)

1 g

c)

100 g

d)

1000 g

20.

10 g = ? dag

a)

1 dag

b)

10 dag

c)

100 dag

d)

1000 dag

21.

8 hg = ? dag

a)

80 dag

b)

8 dag

c)

80

d)

800 dag

22.

8 tấn = 8100 kg. Đúng hay sai?

a)

Sai. Vì 8 tấn = 8000 kg, mà 8000 kg < 8100 kg nên 8 tấn < 8100 kg.

b)

Đúng

23.

1 kg = ? hg

a)

10 hg

b)

100 hg

24.

4 gói kẹo, mỗi gói nặng 150g, 2 gói bánh mối gói nặng 200g. Hỏi có mấy kg cả bánh và kẹo.

a)

1 kg

b)

100 kg