wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập từ trái nghĩa

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu: Ăn ít ngon nhiều

a)

ăn - ngon

b)

Ít - nhiều

c)

Ít- ngon

d)

Ăn - nhiều

2.

TÌm cặp từ trái nghĩa trong câu: Ba chìm bảy nổi

a)

Ba - bảy

b)

Ba- nổi

c)

Chìm - nổi

d)

Bảy - nổi

3.

Trong câu: Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí.....

a)

nhỏ

b)

cao

c)

lớn

d)

rộng

5.

......trên đoàn kết một lòng

a)

thấp

b)

dưới

c)

cao

d)

lùn

6.

Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn.....mãi.

a)

tồn tại

b)

đi

c)

sống

d)

hóa

7.

Việc.......nghĩa lớn.

a)

b)

nhỏ

c)

xíu

d)

tí teo

8.

thức.......dậy sớm.

a)

muộn

b)

khuya

c)

sớm

d)

đêm

9.

Từ trái nghĩa là gì?

a)

Là những từ có nghĩa giống nhau

b)

Là những từ đối lập nhau, để tạo nghĩa của câu đặc biệt cho lời nói được hay hơn, phong phú hơn

c)

Không biết

d)

Là những từ có nghĩa không giống nhau hoàn toàn

10.

Các từ sau đây có phải là từ trái nghĩa hay không?

To - lớn

a)

b)

Không

c)

Không biết

11.

Các từ sau đây là từ gì?

a) Vĩ đại - nhỏ bé

b) Quả na - Trái na

a)

a) từ trái nghĩa ; b) từ đồng nghĩa

b)

a) từ đồng nghĩa ; b) từ đồng nghĩa

c)

a) từ trái nghĩa ; b) từ trái nghĩa

d)

Không biết

12.

Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:

a)

Đứng - ngồi

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện