Font size
WorksheetsBài 6
Total questions: 46
Worksheet time: 15mins
quan hệ
(a)
phát triển
(a)
toàn diện
(a)
thực chất
(a)
nhiều lĩnh vực
(a)
duy trì
(a)
xây dựng
(a)
lao động
(a)
y tế
(a)
du lịch
(a)
chuyến thăm
(a)
tiếp xúc
(a)
giao lưu địa phương
(a)
lãnh đạo cấp cao
(a)
giao lưu nhân dân
(a)
góp phần
(a)
tiến triển
(a)
nâng cao
(a)
sự tin cậy
(a)
lợi ích
(a)
chiến lược
(a)
Hợp tác kinh tế
(a)
tương đồng
(a)
thương mại
(a)
有利な条件(ゆうりなじょうけん)
(a)
投資
đầu tư
とうし
どうし
làm sâu sắc
(a)
絶えず
không ngừng
たえず
まえず
かえず
戦略的なパートナー
(a)
強化
(a)
đẩy mạnh
(a)
kết nối
(a)
thúc đẩy
(a)
安全保障・国防
あんぜんほしょう・こくぼ
quốc phòng-an ninh
あんぜんぼしょう・こくほ
あんぜんぼしょう・こくぼ
khoa học - công nghệ
(a)
giáo dục - đào tạo
(a)
hiểu biết lẫn nhau
相互理解
そうごりかい
お互い理解
おたがいりかい
伝統的な文化
(a)
ứng phó
(a)
đánh giá
(a)
biển đổi khí hậu
(a)
kênh hợp tác
協力の手段
協力のチャンネル
きょうりょくのしゅだん
きょうりょくのしゅうだん
trong thời gian qua
このごろ
最近
この数年
現在
且つ (かつ)
(a)
trong, ở (lĩnh vực, ...)
における+N
において
で
に
Hai bên
両方
双方
両側
