wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu trúc bảng

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trường Email có giá trị là: lop12A2@gmail.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?

a)

Auto number

b)

Text

c)

Number

d)

Currency

2.

Dữ liệu kiểu số đếm, tăng tự động cho bản ghi mới là:

a)

Auto Number

b)

Number

c)

Continue

d)

Date/Time

3.

Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :

a)

File – Save

b)

Format – Save

c)

Tools – Save

d)

View – Save

4.

Trong Access, mỗi cột của một bảng được gọi là:

a)

Tiêu đề bảng

b)

Trường

c)

Thuộc tính

d)

Bản ghi

5.

Cấu trúc bản ghi được xác định bởi:

a)

Các thuộc tính của đối tượng cần quản lý

b)

Các trường và thuộc tính của nó;

c)

Các bản ghi và dữ liệu;

d)

Thuộc tính của bảng;

6.

Trong Access, cụm từ Data Type có ý nghĩa gì?

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Thuộc tính Trường

c)

Độ rộng của trường

d)

Thuộc tính của bản ghi

7.

Đối tượng nào là đối tượng cơ sở trong Access?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

8.

Bảng kết quả có bao nhiêu bản ghi?

a)

6

b)

7

c)

5

d)

3

9.

Trường thực chất là gì của bảng?

a)

Cột

b)

Hàng

c)

Bản ghi

d)

Kiểu dữ liệu

10.

Bản ghi thực chất là gì của bảng?

a)

Hàng

b)

Cột

c)

Kiểu dữ liệu

d)

Trường

11.

Mỗi đối tượng trong Access có mấy chế độ làm việc?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

12.

Trường MaMH có thể nhận được những kiểu dữ liệu nào?

a)

Text, Memo, Number

b)

Text, Memo

c)

Text, Memo, AutoNumber

d)

Text, Currency

13.

Lệnh nào dùng để đổi tên bảng?

a)

Kích phải chuột vào bảng cần đổi tên -> chọn Rename

b)

Kích phải chuột vào bảng cần đổi tên -> chọn Insert

c)

Kích phải chuột vào bảng cần đổi tên -> chọn Delete

d)

Kích phải chuột vào bảng cần đổi tên -> chọn new

14.

Để chỉ định trường làm khóa cho bảng, sau khi chọn trường ta nhấn vào nút lệnh nào?

a)

Primary key

b)

Edit Key

c)

Insert Key

d)

Delete Key

15.

Trong Access khi nhập dữ liệu cho trường Ghi chú có nội dung vượt quá 255 kí tự thì ta chọn kiểu dữ liệu nào cho trường Ghi chú?

a)

Memo

b)

Text

c)

Char

d)

String

16.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm Toán, Lý....

a)

Currency

b)

Yes/No

c)

Number

d)

AutoNumber

17.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng tên nào?

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

18.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (kèm theo đơn vị tiền tệ), nên chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/Time

19.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Click vào nút OPEN

b)

Bấm ENTER

c)

Click vào nút DESIGN VIEW

d)

Click vào nút NEW

20.

Muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng ?

a)

Field Name

b)

Field Name

c)

Data Type

d)

Field Size

21.

Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính ta chọn?

a)
b)
c)
d)
22.

Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :

a)

File ->Save

b)

Tools -> Save

c)

Format -> Save

d)

View -> Save

23.

Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn ?

a)

Create form in Design view

b)

Create table in Design view

c)

Create query in Design view

d)

Create report in Design view

24.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Bản ghi chính

b)

Trường chính

c)

Trường khóa chính

d)

Kiểu dữ liệu

25.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần định nghĩa trường gồm có: tên, kiểu dữ liệu và mô tả

b)

Mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có

c)

Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường

d)

Mỗi trường có tên, kiểu dữ liệu, mô tả và các tính chất của trường

26.

Thao tác nào không thuộc thao tác thay đổi cấu trúc bảng là:

a)

Thêm mới bản ghi.

b)

Xóa trường.

c)

Thêm trường mới.

d)

Thay đổi kiểu dữ liệu trường

27.

Trường Email có giá trị là: lop12A2@gmail.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?

a)

Auto number

b)

Text

c)

Number

d)

Currency

28.

Cấu trúc bản ghi được xác định bởi:

a)

Các thuộc tính của đối tượng cần quản lý

b)

Các trường và thuộc tính của nó;

c)

Các bản ghi và dữ liệu;

d)

Thuộc tính của bảng;

29.

Trong Access, mỗi cột của một bảng được gọi là:

a)

Tiêu đề bảng

b)

Trường

c)

Thuộc tính

d)

Bản ghi

30.

Muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng ?

a)

Field Name

b)

Field Name

c)

Data Type

d)

Field Size

31.

Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính ta chọn?

a)
b)
c)
d)
32.

Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:

a)

1->2->3->4->5

b)

2->3->1->5->4

c)

1->3->2->5->4

d)

3->4->2->1->5

33.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Bản ghi chính

b)

Trường chính

c)

Trường khóa chính

d)

Kiểu dữ liệu

34.

Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?

a)

Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính

b)

Thay đổi các tính chất của trườngThay đổi các tính chất của trường

c)

Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính

d)

Thêm/xóa trường

35.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu (Datasheet View)

b)

Chế độ biểu mẫu (Form View)

c)

Chế độ thiết kế (Design view)

d)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu (Design View)

36.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Bản ghi đã xóa vẫn có thể khôi phục lại.

b)

Để thực hiện thao tác xóa bản ghi cần phải xác định sẽ xóa bằng cách chọn Yes trong hộp thoại

c)

Có thể xóa nhiều bản ghi một lúc.

d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được.

37.

Cô giáo cần danh sách các bạn có tên là “Hải” thì thực thiện thao tác gì với CSDL?

a)

Tìm kiếm

b)

Đổi vị trí bản ghi

c)

Sắp xếp

d)

Lọc

38.

Điều kiện lọc theo mẫu dưới đây dùng để lọc ra:

a)

Các học sinh nữ có điểm Toán và Lý từ 8 điểm trở lên.

b)

Các học sinh nữ có điểm Toán hoặc Lý từ 8 điểm trở lên.

c)

Các học sinh nữ có điểm các môn từ 8 điểm trở lên.

d)

Các học sinh là nữ hoặc các học sinh có điểm Toán và Lý từ 8 điểm trở lên.

39.

Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ

a)

Data view

b)

Datasheet view

c)

Form view

d)

Design view

40.

Để chỉnh sửa giá một trường của một bản ghi, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột vào ô dữ liệu tương ứng

b)

Nháy chuột vào cột dữ liệu tương ứng

c)

Nháy chuột vào dòng dữ liệu tương ứng

d)

Nháy chuột vào bảng dữ liệu tương ứng

41.

Sắp xếp các thao tác để xóa một bản ghi:

1. Nhấn nút delete ở thẻ home

2. Chọn bản ghi cần xóa

3. Trong hộp thoại khẳng định xóa, chọn Yes

a)

1,2,3

b)

2,3,1

c)

2,1,3

d)

3,2,1

42.

Bản ghi đã bị xóa có thể:

a)

Không thể khôi phục được

b)

Có thể khôi phục được

c)

Khi được khi không tùy trường hợp

d)

Không thể xóa bản ghi

43.

Sau khi chọn một bản ghi, nếu chọn phím delete trên bàn phím:

a)

Xóa bản ghi đó

b)

Xóa trường của bản ghi đó

c)

Xóa toàn bộ bảng chứa bản ghi đó

d)

Không thay đổi gì cả

44.

Để sắp xếp các học sinh theo thứ tự giảm dần điểm thì ta chọn nút:

a)

nút ascending

b)

nút descending

c)

nút descending rồi nút ascending

d)

Không thể sắp xếp được

45.

Để lọc theo ô dữ liệu đang chọn, sau khi chọn ô, ta thực hiện:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

46.

Lọc theo mẫu, nháy nút nào để có thể nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

47.

Lọc hoặc hủy lọc, ta chọn:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

48.

Cập nhật dữ liệu là?

a)

A. Thay đổi cấu trúc của bảng

b)

B. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

c)

C. Thay đổi dữ liệu trong các bảng

d)

D. Thay đổi kiểu dữ liệu của bảng

49.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng