wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 7 - Ôn tập giữa kỳ 1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ ra các thiết bị vào ra của hệ thống máy tính?

a)

Màn hình. 

b)

Phần mềm.

c)

Phần cứng

d)

Tài nguyên dùng chung.

2.

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

a)

Micro, máy in. 

b)

Máy quét, màn hình

c)

Máy ảnh kĩ thuật số, loa.Bàn phím, chuột

d)

Bàn phím, chuột.

3.

Thiết bị nào dưới đây có thể làm thiết bị đầu ra?

a)

Màn hình.

b)

Micro.

c)

Bàn phím.

d)

Webcam

4.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số  

b)

Văn bản.

c)

Hình ảnh. 

5.

Khi em đang gọi điện thoại có hình ảnh cho bạn, em không nghe thấy tiếng bạn, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.

b)

Bật loa của mình và nhắc các bạn bật micro.

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa

6.

Thiết bị nào dưới đây KHÔNG thể làm thiết bị đầu vào?

a)

Máy quét.

b)

Màn hình cảm ứng

c)

Máy in đa năng.

d)

Loa

7.

Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào. 

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Không phải thiết bị vào - ra

8.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ Em hãy lắp thiết bị a) bàn phím vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

7

9.

Đâu là chức năng của tấm cảm ứng?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

10.

Vai trò của thiết bị vào là:

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

11.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ Em hãy lắp thiết bị b) Dây mạng vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:

a)

1

b)

3

c)

6

d)

7

12.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ Em hãy lắp thiết bị e) Tai nghe vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

13.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu.

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.

d)

Đổi tên tệp trình chiếu

14.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp trình chiếu?

a)

.docx

b)

.pptx

c)

.xlsx

d)

.png

15.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 10

b)

Windows 7

c)

Windows Phone

d)

Windows Explorer

16.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính.

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói

17.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.

b)

Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.

c)

Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.

d)

Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành

18.

Máy tính có thể cái đặt được mấy hệ điều hành?

a)

Không cần cài đặt hệ điều hành

b)

Có thể cài đặt nhiều hệ điều hành

c)

Chỉ cài đặt được một hệ điều hành

d)

Chỉ cài đặt được tối đa hai hệ điều hành

19.

Phần mềm cần cài đặt đầu tiên vào máy tính để máy tính hoạt động được có thể là:

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

Google Chrome

d)

Window 10

20.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về phần mềm ứng dụng?

a)

Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành.

b)

Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính.

c)

Chạy trong môi trường của hệ điều hành.

d)

Cung cấp công cụ giải trí

21.

Đâu không phải là tên của hệ điều hành?

a)

Scratch 3.0

b)

Window 10

c)

IOS

22.

Phương án nào dưới đây là tên chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer.

b)

Microsoft Word.

c)

File Explorer.

23.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này.

b)

Tệp chương trình máy tính

c)

Tệp dữ liệu video

d)

Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.

24.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tập trên máy tính một cách hợp lí?

a)

Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.

b)

Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.

c)

Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.

d)

Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.

25.

Nhược điểm của đĩa quang (CD, DVD) là gì?

a)

Khó bị nhiễm virus

b)

Dung lượng lớn

c)

Khó ghi dữ liệu vì phải có đầu ghi

d)

Chi phí thấp

26.

Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên?

a)

Để tránh bị mất dữ liệu

b)

Để tránh bị hỏng dữ liệu.

c)

Đáp án khác.

27.

Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và tệp em nên:

a)

Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng.

b)

Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa gì.

c)

Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa

d)

Đặt tên tùy ý, không cần theo quy tắc gì.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong một thư mục em có thể tạo hai thư mục con cùng tên.

b)

Khi di chuyển tệp sang vị trí khác, tệp gốc sẽ bị xóa.

c)

Em có thể di chuyển, đổi tên, xóa bất kì một tệp hoặc thư mục nào trong máy tính.

d)

Khi đổi tên tệp em chỉ có thể đổi phần tên của tệp mà không đổi được phần mở rộng của tệp.

29.

 Nhược điểm của thẻ nhớ là gì?

a)

Dễ bị thất lạc

b)

Dữ liệu dễ bị hỏng nếu không đúng cách

c)

Dễ lây lan virus

d)

Tất cả các phương án trên

30.

Để đổi tên thư mục ta chọn bảng chọn nào?

a)

Rename 

b)

Cut 

c)

Copy 

d)

Delete

31.

Ưu điểm của thẻ nhớ, USB là gì?

a)

Nhỏ gọn

b)

Tiện sử dụng

c)

Dễ lây lan virus

d)

Dễ bị thất lạc

32.

"Đưa thông tin sai sự thật lên mạng, sử dụng thông tin vào mục đích sai trái là hành vi bị nghiêm cấm và có thể bị phạt theo quy định của pháp luật". Theo em điều đó là:

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Mạng xã hội là gì?

a)

Một cộng đồng cùng chung sở thích.

b)

Một cộng đồng trực tuyến.

c)

Một cộng đồng cùng chung mục đích.

34.

Đâu KHÔNG phải ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.

b)

Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.

c)

Tăng khả năng giao tiếp trực tiếp.

d)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.

35.

Những hạn chế của mạng xã hội đó là?

a)

Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch

b)

Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực

c)

Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân

d)

Tất cả các phương án trên

36.

Ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.

b)

Được sử dụng để lấy cắp dữ liệu.

c)

Làm ảnh hưởng đến sức khoẻ thể chất và tinh thần của người sử dụng.

d)

Là môi trường lí tưởng cho việc bắt nạt và đe doạ trực tuyến.

37.

Muốn sử dụng Internet an toàn và hiệu quả, cũng như tránh những tác hại

a)

Hạn chế sử dụng Internet vào những công việc vô ích như chơi game, xem phim hay theo dõi các chương trình truyền hình. Việc này không những làm mất thời gian mà còn gây ảnh hưởng đến thần kinh và mắt của học sinh

b)

Rèn luyện kĩ năng tìm kiếm hiệu quả nguồn dữ liệu trên Internet và tham gia các nhóm học tập tích cực, tiến bộ để tránh bị lôi kéo vào các cuộc bàn luận vô bổ 

c)

ên truy cập những trang web có nội dung bạo lực, đồi trụy, phản động. Cần có chính kiến rõ ràng để không bị lôi kéo bởi các nhóm, tổ chức không minh bạch để tránh bị lợi dụng 

d)

Tất cả đều đúng

38.

 Một số mạng xã hội quy định độ tuổi tối thiểu được phép tham gia tối thiểu là bao nhiêu?  

a)

Từ 10 tuổi trở lên

b)

Từ 13 tuổi trở lên.

c)

Từ 15 tuổi trở lên

d)

Từ 18 tuổi trở lên

39.

Là một học sinh, chúng ta nên làm gì trên mạng xã hội? 

a)

Xúc phạm, miệt thị người khác.

b)

Kết nối với bạn bè thân thiết 1 cách an toàn.

c)

Bản hàng kém chất lượng để kiếm lời.

d)

Khoe mẽ sự giàu có của bản thân.

40.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập.

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị. 

41.

Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội? 

a)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

b)

Dùng nhiều tài khoản.

c)

Kết bạn không chọn lọc.

d)

Không cung cấp thông tin cho người lạ.

42.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

43.

Học sinh chỉ nên chia sẻ những gì trên mạng xã hội? 

a)

Quan điểm, ý kiến cá nhân về 1 vấn đề nào đó.

b)

Thông tin cá nhân.

c)

Những lời lẽ miệt thị, xúc phạm người khác.

d)

Điều bức xúc, khó chịu về người này người kia hay 1 hiện tượng nào đó.

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các website đều là mạng xã hội.

b)

Bất cứ tuổi nào cũng có thể tham gia mạng xã hội.

c)

Mạng xã hội được tạo ra để trao đổi thông tin, tương tác,... do đó nó luôn tốt.

d)

Mạng xã hội giúp mọi người tương tác với nhau mà không cần gặp mặt.

45.

Trong lớp em có bạn Oanh đăng bài nói xấu về bạn Bình. Em sẽ làm gì? 

a)

Chia sẻ bài đăng đó để mọi người cùng biết.

b)

Không quan tâm.

c)

Khuyên bạn Oanh nên gỡ bài đã đăng.

d)

Bình luận cùng các bạn khác về bài đăng đó.