Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP OXIT - AXIT

Total questions: 25

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Oxit là hợp chất của (a)   với một nguyên tố hoá học khác.

2.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

SO2

b)

Na2O

c)

Al2O3

d)

CO

3.

Oxit nào sau đây là oxit bazơ?

a)

CO2

b)

SO2

c)

NO2

d)

Fe2O3

4.

Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)

BaO

b)

Al2O3

c)

SO3

d)

MgO

5.

Oxit nào sau đây là oxit trung tính?

a)

CaO

b)

CO2

c)

SO2

d)

CO

6.

Vôi sống là tên gọi của hợp chất có công thức nào sau đây?

a)

CaCO3

b)

BaO

c)

BaCO3

d)

CaO

7.

Lưu huỳnh đioxit (SO2) còn có tên gọi nào sau đây?

a)

khí sunfuric

b)

khí cacbonic

c)

khí sunfat

d)

khí sunfurơ

8.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là

a)

CO2

b)

Na2O

c)

SO2

d)

P2O5

9.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

CaO

b)

BaO

c)

Na2O

d)

SO3

10.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được muối sắt (III)?

a)

Fe

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)2

11.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư tạo thành chất kết tủa

a)

FeO

b)

CO2

c)

CO

d)

CaO

12.

Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3 ta thu được

a)

Ca và CO2

b)

CaO và CO2

c)

CaO và CO

d)

Ca và CO

13.

Cho các oxit: K2O, CO2, Fe2O3, SO2, CuO. Số oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Cho các oxit: MgO, CO2, SO2, Fe2O3, P2O5. Số oxit tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối và nước là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Để nhận biết hai lọ mất nhãn đựng hai chất rắn MgO, CaO ta có thể dùng

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

Nước

16.

Chất nào sau đây là axit mạnh?

a)

H2S

b)

H2CO3

c)

HNO3

d)

NaHSO4

17.

Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím hóa đỏ?

a)

Ca(OH)2

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Na2SO4

18.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2

b)

FeSO4 và SO2

c)

FeSO4 và H2

d)

Fe2(SO4)3 và SO2

19.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al

b)

Ag

c)

Zn

d)

Mg

20.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?

a)

Au

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

21.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Zn, Fe, Cu.

c)

Zn, Fe, Al.

d)

Fe, Zn, Ag

22.

Để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta có thể sử dụng dung dịch

a)

NaCl

b)

BaCl2

c)

MgCl2

d)

KCl

23.

Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

a)

rót từ từ axit đặc vào nước.

b)

rót nhanh axit đặc vào nước.

c)

rót từ từ nước vào axit đặc.

d)

rót nước vào axit đặc.

24.

Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

a)

Al2O3

b)

Fe3O4

c)

CaO

d)

Na2O

25.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3

b)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

c)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.