wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lũy thừa của một số hữu tỉ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai

a)

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

b)

Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

c)

Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa

d)

Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa

2.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

3.

Tính

 Tıˊnh (2/3)3Tính\ (2/3)^3  

a)

 89\frac{8}{9}  

b)

 827\frac{8}{27}  

c)

 49\frac{4}{9}  

d)

 427\frac{4}{27}  

4.

 Tıˊnh(1/3)4Tính(-1/3)^4  

a)

 127\frac{1}{27}  

b)

 181\frac{1}{81}  

c)

 127\frac{-1}{27}  

d)

 181\frac{-1}{81}  

5.

Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có

a)

x0 = xx^0\ =\ x

b)

x1=1x^1=1

c)

x0=1x^0=1

d)

(x/y)n=xn/yn(y0,nN)(x/y)^n=x^n/y^n(y≠0,n∈N)

6.

 Chn khng đnh đuˊng. Vi caˊc so^ˊ hu t (x,y). m, n NChọn\ khẳng\ định\ đúng.\ Với\ các\ số\ hữu\ tỉ\ \left(x,y\right).\ m,\ n\ \in N^{\cdot}  

a)

 (xy)n=xn:yn(x∶y)^n=x^n:y^n  

b)

 xm+xn=xm+nx^m+x^n=x^{m+n}  

c)

 x0=1x^0=1  

d)

 (xm)n=am.n(x^m)^n=a^{m.n}  

7.

 Ke^ˊt qu ca pheˊp tıˊnh (17)2.72 laˋ:Kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(\frac{1}{7}\right)^2.7^{2\ }là:  

a)

77

b)

 149\frac{1}{49}  

c)

 17\frac{1}{7}  

d)

1

8.

 ke^ˊt qu ca pheˊp tıˊnh (3)7. (13)3 laˋ:kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(-3\right)^7.\ \left(\frac{1}{3}\right)^{3\ }là:  

a)

27

b)

 181-\frac{1}{81}  

c)

 127-\frac{1}{27}  

d)

 81-81  

9.

Chọn câu sai

a)

(2019)0=1(-2019)^0=1

b)

0,5.(0,5)2=140,5.(0,5)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(3)3:(3)2=(3)5(-3)^3:(-3)^2=(-3)^5

10.

Chọn câu đúng

a)

(2020)0=0(-2020)^0=0

b)

(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)2(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)^2

c)

(54)2=56(5^4)^2=5^6

d)

(5)2.(5)3=(5)5(-5)^2.(-5)^3=(-5)^5

11.

Số  với  x12 vi x 0x^{12}\ với\ x\ \ne0   không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

 x18: x6 (x0)x^{18}:\ x^{6\ }\left(x\ne0\right)  

b)

 x4. x8x^4.\ x^8  

c)

 x2. x6x^2.\ x^6  

d)

 (x3)4\left(x^3\right)^4  

12.

Số  x4x^4   không bằng các số nào trong các số sau đây?

a)

 x12 : x8 (x0)x^{12}\ :\ x^8\ \left(x\ne0\right)  

b)

 x2 . x3x^2\ .\ x^3  

c)

 (x2)2\left(x^2\right)^2  

d)

 x5 : x (x0)x^5\ :\ x\ \left(x\ne0\right)  

13.

Số 2242^{24}    viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

 888^8  

b)

 989^8  

c)

 686^8  

d)

Một đáp án khác

14.

 Cho 20n : 5n =4 thıˋCho\ 20^{n\ }:\ 5^n\ =4\ thì  

a)

n = 0

b)

n = 3

c)

n = 2

d)

n = 1

15.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

(am)n = am+n \left(a^m\right)^n\ =\ a^{m+n\ }

b)

am : bm = (ab)ma^m\ :\ b^m\ =\ \left(\frac{a}{b}\right)^m

c)

(a +b)n =an + bn\left(a\ +b\right)^n\ =a^n\ +\ b^n

d)

am +an =am+na^m\ +a^{n\ }=a^{m+n}

16.

Chọn cách viết sai trong các cách viết sau:

a)

am . bm = (a.b)ma^m\ .\ b^m\ =\ \left(a.b\right)^m

b)

am.n=amna^{m.n}=a^{m^n}

c)

am ÷an =amna^m\ \div a^n\ =a^{m-n}

d)

am ÷bm =(ab)ma^m\ \div b^m\ =\left(\frac{a}{b}\right)^m

17.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

a0 =aa^0\ =a

b)

am ×bm=(a÷b)ma^m\ \times b^m=\left(a\div b\right)^m

c)

amn=am+na^{m^n}=a^{m+n}

d)

ambm=(ab)m\frac{a^m}{b^m}=\left(\frac{a}{b}\right)^m

18.

Số 2242^{24}    viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

 888^8  

b)

 989^8  

c)

 686^8  

d)

Một đáp án khác

19.

 Cho 20n : 5n =4 thıˋCho\ 20^{n\ }:\ 5^n\ =4\ thì  

a)

n = 0

b)

n = 3

c)

n = 2

d)

n = 1

20.

Số  x4x^4   không bằng các số nào trong các số sau đây?

a)

 x12 : x8 (x0)x^{12}\ :\ x^8\ \left(x\ne0\right)  

b)

 x2 . x3x^2\ .\ x^3  

c)

 (x2)2\left(x^2\right)^2  

d)

 x5 : x (x0)x^5\ :\ x\ \left(x\ne0\right)