wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 9: Bài chạy đua số 1

Total questions: 22

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

a)

A. Hình 1 và 2

b)

B.Hình 2 và 3

c)

C.Hình 3 và 4

d)

D. Hình 1 và 3

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Ôm?

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn, với điện trở của mỗi dây.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của mỗi dây.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của mỗi dây.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và điện trở của mỗi dây.

5.

Câu 1. Quan sát hình vẽ dưới đây. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có hình a và hình c là hình biểu diễn kí hiệu của biến trở.

b)

Chỉ có hình d là hình biểu diễn kí hiệu của biến trở.

c)

Chỉ có hình d là hình biểu diễn kí hiệu của biến trở.

d)

Tất cả các hình a, b, c, d biểu diễn kí hiệu của biến trở.

6.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đai lượng nào sau đây sẽ thay đổi theo?

a)

A. Tiết diện dây dẫn của biến trở.

b)

B. Điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.

c)

C. Chiều dài dây dẫn của biến trở.

d)

D. Nhiệt độ của biến trở.

7.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở?

a)

A. Biến trở dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch.

b)

B. Biến trở dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch.

c)

C. Biến trở dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

D. Biến trở dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

8.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Trong đó hiệu điện thế giữa hai điểm A và B được giữ không đổi và đèn sáng bình thường khi biến trở có điện trở bằng 0. Câu phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

A. Đèn sáng mạnh lên khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu M.

b)

B. Đèn sáng yếu đi khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu M.

c)

C. Đèn sáng mạnh lên khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu N.

9.

Trên một bién trở con chạy có ghi 100 ôm  - 2A. Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu dây cố định của biến trở có thẻ nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

200 V

b)

98V

c)

50 V

d)

Giá trị khác

10.

Đặt một hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu một điện trở. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 2A . Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,5 lần thì cường độ dòng điện là:

a)

3A

b)

. 1A

c)

0,5A

d)

0,25A

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

 Nếu bạc có điện trở suất là 1,6.10-8  Ω\Omega .m thì:

a)

A. Một khối bạc hình trụ, chiều dài 1m, tiết diện 1 m2m^2   thì có điện trở 1,6. 10810^{-8}    Ω .

b)

B. Một khối bạc hình trụ, chiều dài 2m, tiết diện 2 m2m^2   thì có điện trở 1,6. 10^{-8}    Ω .

c)

C. Một khối bạc hình trụ, chiều dài 1m, tiết diện 0,5 m^2   thì có điện trở 1,6. 10^{-8}    Ω .

d)

D.Tất cả các phát biểu trên đều đúng.

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Cho điện trở R1 = 12Ω, R2 = 18 Ω được mắc nối tiếp nhau vào giữa hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế là 15V. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

A. Điện trở tương đương của đoạn mạch là 30 Ω\Omega .

b)

B. Cường độ dòng điện chạy trong các điện trở đều bằng 0,5A

c)

C. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là 6V.

d)

D. Hiệu điện thế giữa hai đầu R2 là 6V.

17.

Cho hai điện trở, R1 = 20 Ω\Omega   chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2 = 40  Ω\Omega   chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1,5A. Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc nối tiếp là

a)

A. 210V 

b)

B. 90V

c)

C. 30V

d)

D.25V

18.

Cho hai điện trở, R1 = 15  Ω\Omega   chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2 = 10  Ω\Omega  chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1A. Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc song song là: 

a)

A. 40V                                                

b)

B. 10V

c)

C. 30V

d)

D.25V

19.

Cho các điện làm từ cùng vật liệu, có chiều dài và tiết diện như hình. Các điện trở có giá trị bằng nhau là:

a)

A. . (1) và (3)

b)

B. (2) và (4)

c)

C. (2) và (3)

d)

D(1) và (4); (2) và (3)

20.

 Dùng một dây dẫn bằng đồng có điện trở suất 1,7.108Ωm1,7.10^{-8}\Omega m  , có chiều dài l = 4m, tiết diện 0,4 mm2mm^2   nối vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện qua dây có cường độ 2A. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là:

a)

A. U = 0,36V.

b)

B. U = 0,32V.

c)

C. U = 3,4V.

d)

D. Một giá trị khác.

21.

Một dây dẫn bằng đồng dài 240m, tiết diện 0,2mm2. Biết rằng điện trở suất của đồng là 1,7.10-8Ωm. Gấp dây này làm hai rồi nối hai đầu gấp vào hai điểm A và B sau đó đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế U = 25,5V. Hỏi cường độ dòng điện trong mạch chính khi đó có thể là giá trị nào trong các giá trị sau

a)

A. I = 0,5A.

b)

B. I = 0,25A.

c)

C. I = 2,5A.

d)

D. I = 5A.

22.

Một biến trở con chạy có điện trở lớn nhất là 40Ω . Dây điện trở của biến trở là một dây hợp kim nicrom có điện trở suất1,1.10-6Ωm có tiết diện 0,5 mm2 và được quấn đều xung quanh một lõi sứ tròn có đường kính 2cm. Tính số vòng dây của biến trở này.

a)

A. 290 vòng

b)

B. 380 vòng

c)

C. 150 vòng

d)

D. 200 vòng