Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra củng cố kiến thức về xác định acid- COD

Total questions: 23

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Độ acid của nước được định nghĩa như thế nào?

a)

Khả năng trung hòa các thành phần gây nên tính kiềm bằng ion H+. Nước có độ kiềm là nước có khả năng phản ứng với ion H+

b)

Khả năng trung hòa các thành phần gây nên tính axit bằng ion OH-. Nước có độ axit là nước có khả năng phản ứng với ion OH-

c)

Khả năng trung hòa ion H+ bằng ion OH-. Nước có độ axit là nước có khả năng phản ứng với ion OH-

2.

Độ kiềm được định nghĩa như thế nào?

a)

Khả năng trung hòa ion OH- bằng ion H+. Nước có độ kiềm là nước có khả năng phản ứng với ion H+.

b)

Khả năng trung hòa của axit với bazo.

c)

Khả năng trung hòa các thành phần gây nên tính kiềm bằng ion H+. Nước có độ kiềm là nước có khả năng phản ứng với ion H+.

3.

Thứ nguyên của thông số độ acid, độ kiềm là gì?

a)

Không có thứ nguyên

b)

mgMgCO3/L

c)

mgCaCO3/L

d)

mg H+/L hay mg OH-/L

4.

Thành phần hóa học nào là nguyên nhân chính gây ra độ acid

a)

Sự hòa tan của dung dịch axit mạnh

b)

Sự hòa tan khí CO2 trong nước

c)

Sự hòa tan của khí NOx trong nước

d)

Sự thủy phân của cation ikim loại chuyển tiếp

5.

Những thành phần hóa học hay quá trình nào gây nên độ kiềm trong nước?

a)

Do phân ly của chất có tính kiềm

b)

Do sự có mặt của các bazơ mạnh, các cacbonat hòa tan (HCO3-, CO32-)

c)

Do các phản ứng thủy phân và quá trình khoáng hóa tạo nên HCO3-, CO32-

d)

Do các phản ứng thủy phân, các quá trình tạo phức hydroxo của các cation kim loại chuyển tiếp

6.

Những tác hại gây ra bởi nước có tính acid và kiềm

a)

Gây phản ứng ăn mòn thiết bị, các công trình trong nước và chứa nước

b)

Ảnh hưởng đến chất lượng nguồn nước và quá trình chế biến thực phẩm...

c)

Ảnh hưởng đến mức độ phản ứng hóa học, thành phần hóa học và quá trình sinh học của nước.

d)

Ảnh hưởng đến các quá trình xử lý nước thải trước khi xả thải ra môi trường

7.

Hai chỉ thị nào dưới đây thường được sử dụng để kiểm tra nước có độ acid hay độ kiềm một cách rõ rệt?

a)

m-crezol đỏ tía (purple)

b)

Metyl da cam

c)

Phenolphtalein

d)

Bromphenol xanh

8.

Những yếu tố nào gây cản trở đến phép chuẩn độ xác định độ acid và độ kiềm

a)

Sự có mặt của chất hóa tan không màu

b)

Sự có mặt của chất lơ lửng huyền phù

c)

Các chất tồn dư chlorine (Cl2) có thể làm mất màu của chỉ thị, cần loại bỏ trước bằng dd Na2S2O3 0,1M.

d)

Các khí tan trong nước như: CO2, H2S, NH3….có thể thay đổi trong khi lấy mẫu, bảo quản, và chuẩn độ đều gây ảnh hưởng tăng hoặc giảm độ axit.

9.

Hãy chọn những nhận định đúng dưới đây

a)

Một chỉ thị có thể dùng xác định được cả độ acid và độ kiềm của nước

b)

Với cùng một mẫu nước và cùng một chỉ thị thì: Nếu xác định được độ axit thì không xác định được độ kiềm và ngược lại.

c)

Giá trị Độ acid hay độ kiềm có thể xác định bởi một vài chỉ thị khác nhau

d)

Giá trị Độ acid hay độ kiềm chỉ được xác định bởi một chỉ thị phù hợp

10.

Nhu cầu oxi hóa hóa học COD (Chemical Oxygen Demand) là

a)

Lượng oxy cần thiết cho quá trình oxy hóa sinh hóa các chất hữu cơ phân hủy trong nước thành CO2 và H2O.

b)

Lượng oxy cần thiết cho quá trình oxy hóa hóa học các chất hữu cơ khó phân hủy trong nước thành CO2 và H2O.

11.

chỉ số COD biểu thị lượng chất hữu cơ đã bị oxy hóa bằng hóa học, tương đương với lượng chất có tính oxi hóa mạnh nào dưới đây

a)

KMnO4 + H2SO4

b)

K2Cr2O7 + H2SO4

c)

ozon

12.

Nguyên tắc xác định chỉ số COD gồm những giai đoạn nào dưới đây:

a)

Hàm lượng dung dịch K2Cr2O7 dư được xác định bằng đo độ hấp thụ quang ở bước sóng 600nm hay phương pháp chuẩn độ với muối Morh

b)

Oxi hóa các chất hữu cơ bằng dung dịch K2Cr2O7 dư trong môi trường axit (có Ag2SO4 xúc tác) bằng cách đun hồi lưu kín ở nhiệt độ 150oC

c)

Oxi hóa các chất hữu cơ bằng dung dịch K2Cr2O7 vừa đủ trong môi trường axit (có Ag2SO4 xúc tác) bằng cách đun hồi lưu kín ở nhiệt độ 150oC

13.

Nguyên tắc xác định chỉ số COD gồm những giai đoạn nào dưới đây:

a)

Oxi hóa các chất hữu cơ bằng dung dịch K2Cr2O7 vừa đủ trong môi trường axit (có Ag2SO4 xúc tác) bằng cách đun hồi lưu kín ở nhiệt độ 150oC.

b)

Oxi hóa các chất hữu cơ bằng dung dịch K2Cr2O7 dư trong môi trường axit (có Ag2SO4 xúc tác) bằng cách đun hồi lưu kín ở nhiệt độ 150oC

c)

Hàm lượng dung dịch K2Cr2O7 dư được xác định bằng đo độ hấp thụ quang ở bước sóng 600nm hay phương pháp chuẩn độ với muối Morh

14.

Trong qui trình bảo quản mẫu phân tích chỉ số COD:

a)

Nếu cần bảo quản mẫu lâu hơn 1 ngày, phải axit hóa mẫu bằng axit sunfuric đặc đến pH > 2

b)

Nếu cần bảo quản mẫu lâu hơn 1 ngày, phải axit hóa mẫu bằng axit sunfuric đặc đến pH < 2

c)

Nếu cần bảo quản mẫu lâu hơn 1 ngày, phải axit hóa mẫu bằng Kiềm đặc đến pH > 9

d)

Không cần axit hay kiềm hóa mẫu nước

15.

Trong phép chuẩn độ xác định chỉ số COD, màu của chỉ thị diphenylamin chuyển mầu như thế nào?

a)

Chuyển từ màu xanh xẫm (xanh mực) sang màu xanh lục

b)

Chuyển từ màu xanh xẫm (xanh mực) sang không màu

c)

Chuyển từ màu xanh xẫm (xanh mực) sang đỏ gạch

16.

Trong phép chuẩn độ xác định chỉ số COD, màu của dung dịch được chuyển như thế nào?

a)

Chuyển từ mẫu xanh sẫm sang không màu

b)

Chuyển từ mẫu xanh sẫm sang xanh lục

c)

Chuyển từ mẫu xanh sẫm sang màu vàng nhạt

17.

Bảo quản mẫu nước trong trường hợp không phân tích ngay trong 24 giờ cần được thực hiện như thế nào?

a)

Chỉ cần đậy nắp kín, không cần tránh ánh sáng

b)

Bảo quản ở nhiệt độ thường

c)

Bảo quản trong tối, tránh ánh sáng

d)

Bảo quản trong bóng tối và ở nhiệt độ âm 5 độ

18.

Đối với mẫu nước cần xác định chỉ số DO, việc lấy mẫu nước cần đảm bảo những yếu tố nào dưới đây?

a)

Chỉ cần lấy mẫu nước đủ 2/3 thể tích của bình chứa mẫu

b)

Tránh sự khuếch tán không khí từ ngoài vào bình chứa mẫu trong quá trình phân tích

c)

Sau khi lấy mẫu xong, bình nước không chứa bọt khí

19.

Chỉ số DO tăng chủ yếu do quá trình nào dưới đây:

a)

Quá trình hô hấp của các sinh vật thủy sinh

b)

Quá trình quang hợp của tảo, đông vật phù du

c)

Quá trinh phân hủy các hợp chất hữu cơ trong nước

d)

Quá trình sinh trưởng của các vi sinh vật

20.

Chỉ số DO là một trong những chỉ tiêu cho phép đánh giá chất lượng nguồn nước. Hãy chọn những nhận định đúng dưới đây

a)

Khi chỉ số DO thấp, có nghĩa là nước có nhiều chất hữu cơ, nhu cầu oxi hóa sinh học, hóa học cao lớn và mức tiêu thụ oxi cho sự sinh trưởng của vi sinh vật cũng lớn.

b)

Khi chỉ số DO cao, chứng tỏ hàm lượng chất hữu cơ trong nước cao, nguồn nước chứa ít tảo tham gia quá trình quang hợp giải phóng oxi

c)

Khi chỉ số DO cao, chứng tỏ hàm lượng các chất hữu cơ trong nước nhỏ và nguồn nước có nhiều rong tảo tham gia quá trình quang hợp giải phóng oxi

21.

Hãy chọn các cách thức có thể xác định được chỉ số DO trong nước

a)

Máy đo DO sử dụng đầu dò đo DO: Các thiết bị đo DO này không thực hiện đo lượng oxy thực tế trong nước mà nó đo áp suất riêng của oxy trong nước.

b)

Phương pháp chuẩn độ gián tiếp iot (chuẩn độ Winkler)

c)

Máy quang đo: Máy sử dụng hệ thống quang học và ứng dụng nguyên lý ánh sáng được hấp thụ bởi một màu bổ sung và các bức xạ phát ra phụ thuộc vào nồng độ

22.

Trong phép chuẩn độ gián tiếp iot xác định chỉ số DO, thể tích Na2S203 0,01 N tiêu tốn cho phép chuẩn độ bằng 3 mL. Thể tích dung dịch I3- chuẩn độ bằng 50mL. Vậy, chỉ số DO bằng

a)

DO = 5,10 mg/L

b)

DO = 4,83 mg/L

c)

DO = 4,2 mg/L

d)

DO = 4,9 mg/L

23.

Nguyên tắc xác định chỉ số DO theo phương pháp chuẩn độ Winkler bao gồm những giai đoạn nào?

a)

Cố định oxi bằng dung dịch muối Mn2+ trong môi trường axit

b)

Cố định oxi bằng dung dịch muối Mn2+ trong môi trường kiềm

c)

Axit hóa để hòa tan hoàn toàn kết tủa

d)

Kiềm hóa để hòa tan hoàn toàn kết tủa

e)

Chuẩn độ lượng iot bằng dung dịch muối Na2S2O3