wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỞI ĐỘNG LUYỆN TẬP

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch nào sau đây có nồng độ H+ nhỏ hơn 10-7?

a)

Na2SO4.

b)

KOH.

c)

HNO3.

d)

HCl.

2.

Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

a)

Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.

b)

C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.

c)

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.

d)

CH3COOH, NaOH, CH3COONa, Ba(OH)2.

3.

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2, Na2HPO3 . Số muối thuộc loại muối axit là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

4.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

5.

Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là

a)

(3), (2), (4), (1).

b)

(4), (1), (2), (3).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4), (1).

7.

Đối với dung dịch NaOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[OH -] = 0,1M.

b)

[OH -] < 0,1M.

c)

[OH -] > 0,1M.

d)

[Na+] = 0,15M.

8.

Cho dung dịch các muối: Ba(NO3)2, K2CO3 và Fe2(SO4)3. Dung dịch nào làm giấy quỳ hóa đỏ, tím, xanh. Cho kết quả theo thứ tự trên

a)

K2CO3 (đỏ); Fe2(SO4)3 (tím); Ba(NO3)2 (xanh).

b)

Fe2(SO4)3 (đỏ); Ba(NO3)2 (tím); K2CO3 (xanh).

c)

K2CO3 (đỏ); Ba(NO3)­2 (tím); Fe2(SO4)3 (xanh).

d)

Ba(NO3)2 (đỏ); K2CO3 (tím); Fe2(SO4)3 (xanh).

9.

Nhóm các dung dịch đều có pH > 7 là

a)

Na2CO3, HCl, CH3COONa, NaOH.

b)

C6H5ONa, NH3,CH3COONa, Na2S.

c)

Na2CO3, NH3, CH3COONa, NaNO3.

d)

Na2CO3, NH4NO3, NaNO3, Na2S.

10.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

a)

Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.

b)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

c)

Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.

d)

Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

11.

Đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

a)

tạo kết tủa

b)

tạo chất khí

c)

tạo chất điện ly yếu

d)

tạo muối

12.

chất nào dưới đây là tan nhiều trong nước?

a)

AgCl

b)

BaSO4

c)

Cu(OH)2

d)

KCl

13.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

14.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

15.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

(3) Ca(OH)2 + NaCl

(4) Ca(NO3)2 + K2CO3.

a)

Chỉ có (1) và (2).

b)

Chỉ có (2) và (3).

c)

Chỉ có (1) và (4).

d)

Chỉ có (2) và (4).

16.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)

HCl + Fe(OH)3

b)

CuCl2 + AgNO3

c)

KOH + CaCO3

d)

K2SO4 + Ba(NO3)2

17.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+, Cl- , S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, HCO3-

c)

Cu2+, Ba2+, NO3-, OH-.

d)

SO42-, NH4+, Na+, NO3-.

18.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl, SO42-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl

d)

K+, NH4+, Cl, PO43-.

19.

Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2

(2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2

(4) H2SO4 + BaSO3

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là:

a)

(1), (2), (3), (6)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(2), (3), (4), (6)

d)

(3), (4), (5), (6)

20.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào đúng?

a)

NaHSO4 + BaCl2 -> BaCl2 + NaCl + HCl.

b)

2NaHSO4 + BaCl2 ->Ba(HSO4)2 + 2NaCl.

c)

NaHSO4 + NaHCO3 -> Na2SO4 + H2O + CO2 .

d)

Ba(HCO3)2+NaHSO4 -> BaSO4 + NaHCO3.