NEW
Font size
WorksheetsDAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA-CON LẮC LÒ XO
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là
A. T = 2 (s) và f = 0,5 Hz
B. T = 0,5 (s) và f = 2 Hz
C. T = 0,25 (s) và f = 4 Hz.
D. T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = – 5sin(5πt – π/6) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
A. A = – 5 cm và φ = – π/6 rad
B. A = 5 cm và φ = – π/6 rad
C. A = 5 cm và φ = 5π/6 rad
D. A = 5 cm và φ = π/3 rad
Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi
A. cùng pha với li độ.
B. ngược pha với li độ.
C. sớm pha 2π so với li độ.
D. trễ pha 2π so với li độ
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
A. Pha dao động.
B. Pha ban đầu.
C. Li độ.
D. Biên độ.
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
A. cùng tần số và ngược pha với li độ.
B. khác tần số và ngược pha với li độ.
C. khác tần số và cùng pha với li độ.
D. cùng tần số và cùng pha với li độ.
Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 30 cm, biên độ dao động của vật là
A. A = 30 cm.
B. A = 15 cm.
C. A = – 15 cm.
D. A = 7,5 cm.
Một vật dao động điều hoà theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện được 180 dao động. Tần số dao động của vật là
A. f = 2 Hz.
B. f = 0,5 Hz.
C. f = 120 Hz.
D. f = 5 Hz.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là
A. 1 cm.
B. 1,5 cm.
C. 0,5 cm.
D. –1 cm.
Chọn câu đúng: Chu kì dao động của con lắc lò xo là:
A. T = 2π mk
B. T = 2π km
C. T= 2πk.m
D. T= 2π1mk
Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A. Biên độ dao động.
B. Cấu tạo của con lắc.
C. Cách kích thích dao động.
D. Pha ban đầu của con lắc.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là
A. π (rad).
B. 2π (rad).
C. 1,5π (rad).
D. 0,5π (rad).
Dao động điều hòa có vận tốc cực đại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax= 16π2 cm/s2 thì tần số góc của dao động là
A. π (rad/s).
B. 2π (rad/s).
C. π/2 (rad/s).
D. 4π (rad/s).
Dao động điều hòa có vận tốc cực đại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax= 16π2 cm/s2 thì biên độ của dao động là
A. 3 cm.
B. 4 cm.
C. 5 cm.
D. 8 cm.
Trong dao động điều hòa của một vật thì những đại lượng không thay đổi theo thời gian là
A. tần số, lực hồi phục và biên độ.
B. biên độ, tần số và cơ năng.
C. lực hồi phục, biên độ và cơ năng.
D. cơ năng, tần số và lực hồi phục.
Một chất điểm dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14 (s) và biên độ A = 1 m. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng
A. v = 0,5 m/s.
B. v = 2 m/s.
C. v = 3 m/s.
D. v = 1 m/s.
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 3 cm/s.
B. 4 cm/s.
C. 8 cm/s.
D. 0,5 cm/s.
Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k =100 N/m. Tần số góc dao động của con lắc là
A. ω = 20 rad/s
B. ω = 3,18 rad/s
C. ω = 6,28 rad/s
D. ω = 5 rad/s
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.
A. tăng lên 4 lần.
B. giảm đi 4 lần.
C. tăng lên 2 lần.
D. giảm đi 2 lần.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về VTCB.
B. tỉ lệ với bình phương biên độ.
C. không đổi nhưng hướng thay đổi.
D. và hướng không đổi.
Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai.
A. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
B. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
C. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai VTB.
D. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua VTCB.
