wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tuần 2

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào?

a)

Bọn nhện chăng tơ kín các lối đi.

b)

Bọn nhện sai lũ kiến làm tổ ở nhà chị Nhà Trò chỉ cần xuất hiện là chúng kéo ra đốt.

c)

Bọn nhện cuống cuồng chạy dọc chạy ngang, phá hết các dây tơ chăng lối.

2.

Dế Mèn đã làm gì khiến cho mụ nhện cái phải co rúm lại rồi cứ đập đầu xuống đất run sợ?

a)

Dùng đá chọi vào cửa hang khiến nhện cái run sợ.

b)

Lấy đá chọi gã nhện gộc để khiến nhện cái khiếp sợ.

c)

Quay phắt lưng, phóng càng đạp phanh phách ra oai.

3.

Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải?

a)

Phân tích cho bọn nhện thấy hành động hèn hạ của chúng: Bọn nhện thì giàu có, béo múp lại cứ đòi mãi món nợ bé tí tẹo, đã mấy đời của mẹ con Nhà Trò. Bọn nhện béo tốt, lại kéo bè kéo cánh đánh đập một cô gái yếu ớt.

b)

Dọa nạt bọn chúng nếu như không ngừng ngay hành động hèn hạ này sẽ trình lên quan phủ kiện bọn chúng.

c)

Kết luận và đe dọa: Thật đáng xấu hổ! Các người có muốn ta đốt cả hang nhện không?

4.

Từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại là:

a)

Độc ác

b)

Cưu mang

c)

Lòng vị tha

d)

Ức hiếp

5.

Từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương là:

a)

Độ lượng

b)

Bênh vực

c)

Ăn hiếp

d)

Tàn bạo

6.

Từ thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại là:

a)

Lòng thương người

b)

Hung ác

c)

Ủng hộ

d)

Đánh đập

7.

Từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ là:

a)

Đồng cảm

b)

Cay độc

c)

Nâng đỡ

d)

Hành hạ

8.

Từ có tiếng nhân có nghĩa là người:

a)

Nhân hậu

b)

Nhân tài

c)

Nhân từ

d)

Nhân đức

9.

Từ có tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người

a)

Ân nhân

b)

Nhân dân

c)

Nhân sự

d)

Nhân ái

10.

Tác dụng của dấu hai chấm trong câu sau là:

Tôi thở dài:

- Còn đứa bị điểm không, nó tả thế nào?

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

11.

Tác dụng cùa dấu hai chấm trong câu sau:

Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện ra: cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ, dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi.

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

12.

Viết số, biết số gồm: 5 trăm nghìn, 3 nghìn và 2 chục.

a)

532

b)

5320

c)

503020

d)

530020

13.

Đọc số: 123456789

a)

Một trăm hai ba triệu bốn trăm năm sáu nghìn bảy trăm tám chín.

b)

Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.

c)

Một trăm hai mươi ba triệu bốn năm mươi sáu nghìn bảy tám mươi chín.

14.

Lớp nghìn của số 456 123 gồm các chữ số:

a)

4, 5, 6

b)

1, 2, 3

15.

Lớp triệu của số 987 654 321 gồm các chữ số:

a)

9, 8, 7

b)

6, 5, 4

c)

3, 2, 1

16.

Chữ số 5 của số 7 000 543 thuộc:

a)

Hàng trăm, lớp trăm

b)

Hàng trăm, lớp đơn vị

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn

17.

Đọc số: 351 600 307

a)

Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm linh không nghìn ba trăm linh bảy

b)

Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy

c)

Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm ba trăm linh bảy

18.

Viết số: Mười lăm nghìn

a)

15 000 000

b)

15 000

c)

105 000

19.

Đọc số: 32 124 000

a)

ba mươi hai triệu một trăm hai mươi tư nghìn không trăm linh không

b)

ba trăm hai mươi mốt triệu hai trăm bốn mươi nghìn

c)

ba mươi hai triệu một trăm hai mươi tư nghìn

20.

Viết số: Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt

a)

700 231

b)

700 000 231

c)

7 000 231