wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 12: ÔN TẬP (TIẾNG VIỆT CƠ SỞ) Q2

Total questions: 17

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.
p.m giờ
a)
giờ (buổi chiều, tối)
b)
giờ (buổi sáng)
c)
mùa Thu
d)
mùa Xuân
2.

A: Chú có thích đọc sách không?

B:.........................

a)

Có, chú thích đọc báo

b)

Có, chú không thích đọc sách

c)

Không, chú thích đọc sách

d)

Không, chú thích xem ti vi

3.

A:.........................................?

B: Số điện thoại của em là 096 345 6123

a)

Số điện thoại là gì

b)

Số điên thoai của em là bao nhiêu

c)

Số điện thoại của em là nào?

d)

Số điện thoại của em là số mấy

4.

A: Chị làm ........... gì?

B: Chị là ...............................

a)

nghề/ Yui

b)

ở đâu/ ở Việt Nam

c)

nước/ người Anh

d)

nghề/ giáo viên

5.

Choose the sentence with correct spelling

a)

Trái bưởi năm mươi mốt nghìn.

b)

Trái bưởi năm mười mốt nghìn.

c)

Trái bưởi nam mươi mốt ngìn.

d)

Trái bưởi năm mươi mốt ngìn.

6.

A: ..............................?

B:Nhà chị ở số 21/1, đường Nguyễn Trãi, phường 20, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

a)

Nhà em ở đâu?

b)

Nhà chị là gì?

c)

Nhà chị ở đâu?

d)

Nhà chị là số mấy?

7.

Tháng sau cô Duyên............đi......................với đồng nghiệp.

a)

tính/ rửa chén

b)

định/ du lịch

c)

đang/ dạo

d)

đã/ ăn trưa

8.

.....8 giờ......5 giờ, anh đi làm ở công ty.

a)

Từ/ vào

b)

Vào/ lúc

c)

Ở/ đến

d)

Từ/ đến

9.

A: Khi nào chị đi mua sắm với mẹ?

B: ..............................

a)

Mẹ đi mua sắm hôm qua.

b)

Cuối tuần chị đi mua sắm với mẹ.

c)

Chị đang không đi mua sắm với mẹ.

d)

Chị đi mua sắm với mẹ khi ngày mai.

10.

Write question for the answer below

A: (a)   ?

B: Anh là người Thái

11.

Answer the question with given words

A: Anh đang làm gì?

B: (a)   (study Vietnamese)

12.

Write question for the answer below

A: (a)   ?

B: Từ nhà thờ Đức Bà đến sân bay Tân Sơn Nhất mất khoảng 20 phút.

13.

Write question for the answer below

A: (a)   ?

B: Được, cháu nói tiếng Việt được.

14.

Put the words in correct order

 1. anh/ hôm qua/ đã/ không/ ăn sáng.

2. sẽ/ chơi cầu lông/ không/ chị Mai/ sáng mai

3. anh/ tối nay/ đi/ định/ không/ với/ xem phim/ bạn.

4. luôn/ mỗi tối/ bác/ đánh răng/ Bảo

4 lines
15.

Make sentences for the situations below

1. Muốn xem áo size L ( người bán là phụ nữ, 42 tuổi)

2. Muốn gọi 1 dĩa cơm trong quán ăn (phục vụ là nam, 30 tuổi)

3. Muốn gọi 2 ly bia trong nhà hàng (phục vụ là nữ 23 tuổi)

4 lines
16.

Write suggestions for each situation below

1.      Anh bị đau

2.         Con xem TV khuya

3.         Em bị mệt

4 lines
17.

Read the passage and answer the questions. Please write in full sentence

Chú Long là giáo viên tiếng Anh, chú 58 tuổi. Chú Long đi làm từ 7 giờ sáng đến 4 giờ chiều. Thỉnh thoảng chú thường tập thể dục ở công viên. Chú Long thích ăn bánh mì và uống cà phê. Chú không thích ăn bánh ngọt. Tháng mười hai chú Long tính đi du lịch ở Vũng Tàu với vợ.

1. Chú Long bao nhiêu tuổi?

2. Chú Long thỉnh thoảng tập thể dục ở đâu?

3. Chú Long là giáo viên tiếng Việt phải không?

4. Chú Long tính đi du lịch ở Vũng Tàu với ai?

4 lines