wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT SINH 8 LẦN 1/ 2021

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

2.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

3.

tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tấc cả các ý trên

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ 1 tế bào

b)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào

c)

tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

tấc cả các đáp án trên

5.

Tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu tạo giống nhau, thực hiện chức năng nhất định gọi là

a)

b)

Cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Thịt

6.

Các loại mô chính trong cơ thể là

a)

4 loại mô: mô biểu bì; mô cơ vân; mô thần kinh; mô kết hợp.

b)

4 loại mô: mô biểu bì; mô cơ; mô liên kết; mô thần kinh.

c)

3 loại mô: mô biểu bì; mô cơ; mô hỗn hợp.

d)

3 loại mô: mô thần kinh; mô liên kết; mô biểu bì.

7.

Mô biểu bì có thể tìm thấy ở các cơ quan như

a)

dạ dày; ống tiêu hóa; bóng đái; tim.

b)

ống tiêu hóa; da; dạ dày; tim.

c)

bóng đái; dạ dày; dạ con; ống tiêu hóa.

d)

da; xương; dạ dày; phổi

8.

Mô biểu bì có chức năng

a)

bảo vệ

b)

hấp thu

c)

tạo bộ khung cho cơ thể

d)

neo giữ các cơ quan

e)

tiết dịch

9.

Các tế bào liên kết nằm rải rác trong chất nền có thể là thành phần tạo nên

a)

mô cơ

b)

mô da

c)

mô xương

d)

mô thần kinh

10.

Các đặc điểm nhận biết tế bào tạo nên mô cơ vân là:

a)

các tế bào dài

b)

có một nhân

c)

có vân ngang

d)

có nhiều nhân

e)

có hình thoi đầu nhọn

11.

Tế bào có vân, phân nhánh và có 1 nhân là

a)

tế bào cơ vân

b)

tế bào cơ xương

c)

tế bào biểu bì da

d)

tế bào cơ tim

12.

Noron là tên gọi khác của

a)

tế bào máu

b)

tế bào sinh tinh

c)

tế bào cơ tim

d)

tế bào thần kinh

13.

Mô thần kinh có chức năng

a)

tiếp nhận kích thích, xử lý thông tin

b)

tạo bộ khung cho cơ thể

c)

neo giữ các cơ quan

d)

điều hòa hoạt động của các cơ quan

e)

đảm bảo sự hoạt động của các cơ quan và sự thích ứng với môi trường

14.

Mô cơ có chức năng

a)

bảo vệ các cơ quan như tim, xương

b)

liên kết các cơ quan với nhau

c)

co, dãn tạo nên sự vận động

d)

tiếp nhận kích thích và phản xạ

15.

Cảm ứng là gì ?

a)

Khả năng phân tích thông tin và trả lời các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh

b)

Khả năng làm phát sinh xung thần kinh và dẫn truyền chúng tới trung khu phân tích

c)

Khả năng tiếp nhận và xử lý thông tin bằng cách phát sinh xung thần kinh

d)

Khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh

16.

Nhóm nào dưới đây gồm những nơron có thân nằm trong trung ương thần kinh ?

a)

Nơron cảm giác, nơron liên lạc và nơron vận động

b)

Nơron cảm giác và nơron vận động

c)

Nơron liên lạc và nơron cảm giác

d)

Nơron liên lạc và nơron vận động

17.

Nhóm nào dưới đây gồm những nơron có thân nằm trong trung ương thần kinh ?

a)

Nơron cảm giác, nơron liên lạc và nơron vận động

b)

Nơron cảm giác và nơron vận động

c)

Nơron liên lạc và nơron cảm giác

d)

Nơron liên lạc và nơron vận động

18.

Sự khác nhau cơ bản của phản xạ ở động vật với cảm ứng ở thực vật là:

a)

Có sự tham gia của nhiều cơ quan

b)

Có sự tham gia của hệ thần kinh

c)

Phản xạ động vật nhanh và chính xác hơn

d)

Tác động của kích thích khác nhau

19.

Phản xạ là gì?

a)

Phản ứng của cơ thể trả lời các phản ứng của môi trường thông qua hệ thần kinh.

b)

Phản ứng của hệ thần kinh trả lời các kích thích của môi trường thông qua mô biểu bì.

c)

Phản ứng của nơron trả lời các kích thích của môi trường thông qua tiếp xúc

d)

Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh.

20.

Bộ phận số 3 trong chú thích là:

a)

Nhân nơron

b)

Thân nơron

c)

Sợi trục

d)

Sợi nhánh

21.

Con đường đi của cung phản xạ là:

a)

Cơ quan thụ cảm -> nơron hướng tâm -> nơron li tâm -> nơron trung gian -> cơ quan phản ứng

b)

Cơ quan phản ứng -> nơron trung tâm -> nơron li tâm ->nơron hướng tâm -> cơ quan thụ cảm

c)

Cơ quan thụ cảm -> nơron hướng tâm -> nơron trung gian -> nơron li tâm -> cơ quan phản ứng

d)

Cơ quan phản ứng -> nơron li tâm -> cơ quan thụ cảm ->nơron hướng tâm -> nơron trung tâm

22.

Cơ thể người được chia làm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Ngăn cách giữa khoang ngực và khoang bụng là gì?

a)

Xương sườn

b)

Gan

c)

Cơ hoành

d)

Cơ trơn

24.

Hệ vận động bao gồm các cơ quan nào sau đây?

a)

Xương

b)

c)

Xương, cơ, da

d)

Xương và cơ

25.

Tim thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ bài tiết

26.

Trong khoang ngực chứa những cơ quan nào?

a)

Tim và phổi

b)

Phổi và gan

c)

Tim và gan

d)

Gan và dạ dày

27.

Phổi thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tiêu hóa

28.

Thận thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô hấp

29.

Chọn các cơ quan nằm trong khoang bụng (được chọn nhiều đáp án)

a)

Tim

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Phổi

e)

Gan

30.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

Trao đổi chất

b)

Trao đổi khí

c)

Vận chuyển các chất

d)

Lọc máu