wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giảm phân

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong kì nào sau đây của giảm phân xảy ra tiếp hợp NST?

a)

kì đầu I

b)

kì giữa II

c)

kì đầu II

d)

kì cuối I

2.

Trao đổi chéo trong giảm phân là gì?

a)

Là sự di chuyển của vật liệu di truyền từ NST này sang một NST khác không tương đồng

b)

Là sự tổ hợp ngẫu nhiên của các NST

c)

Là sự hình thành các nhiễm sắc tử

d)

Là sự trao đổi các phần tương đồng của các nhiễm sắc tử không phải chị em

3.

Trong sinh sản hữu tính ở động vật, các giao tử được sản sinh bởi quá trình

a)

chu kì tế bào

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

nguyên phân

4.

Tinh trùng của người khoẻ mạnh mang bao nhiêu NST?

a)

23 cặp NST

b)

46 NST

c)

23 NST

d)

46 cặp NST

5.

Có bao nhiêu tế bào con do giảm phân I sinh ra và chúng có đặc điểm gì?

a)

4 tế bào lưỡng bội

b)

4 tế bào đơn bội

c)

2 tế bào lưỡng bội

d)

2 tế bào đơn bội kép

6.

Trong kì nào của giảm phân, NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào đơn bội?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa II

c)

Kì giữa I

d)

Kì sau I

7.

Phương thức phân bào dẫn đến hình thành tế bào có n NST so với bố mẹ 2n NST được gọi là gì?

a)

Phân chia tế bào chất

b)

Nguyên phân

c)

Kì trung gian

d)

Giảm phân

8.

Giảm phân có vai trò

a)

tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ

b)

tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ

c)

tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ

d)

tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ

9.

Chức năng nào sau đây không thuộc giảm phân?

a)

tạo trứng

b)

tạo tinh trùng

c)

giảm số lượng NST

d)

tăng sinh tế bào cơ thể

10.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào giao tử

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Hợp tử

11.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

12.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

Các NST đều ở trạng thái đơn

b)

Các NST đều ở trạng thái kép

c)

Có sự dãn xoắn của các NST

d)

Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào

13.

Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo. Đây là đặc điểm của:

a)

Kì sau I

b)

Kì giữa I

c)

Kì giữa II

d)

Kì sau II

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

15.

Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có

a)

nNST đơn, dãn xoắn

b)

nNST kép, dãn xoắn

c)

2n NST đơn, co xoắn

d)

n NST đơn, co xoắn

16.

Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là

a)

Tương tự như quá trình nguyên phân

b)

Thể hiện bản chất giảm phân

c)

Số NST trong tế bào là n ở mỗi kì

d)

Có xảy ra tiếp hợp NST

17.

Trong giảm phân II, các NST có trạng thái kép ở các kì nào sau đây?

a)

Kì sau II, kì cuối II và kì giữa II

b)

Kì đầu II, kì cuối II và kì sau II

c)

Kì đầu II, kì giữa II

d)

Tất cả các kì

18.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST

19.

Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?

(1) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I

(2) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian

(3) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ

(4) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc

Những phương án trả lời đúng là

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(1), (2), (3)

d)

(3), (4)

20.

Ở động vật, khi 1 tế bào sinh tinh giảm phân tạo ra

a)

1 tinh trùng

b)

4 tinh trùng

c)

2 tinh trùng

d)

8 tinh trùng

21.

Ở động vật, khi 1 tế bào sinh trứng giảm phân tạo ra

a)

1 trứng

b)

4 trứng

c)

2 trứng

d)

8 trứng

22.

Một loài có bộ NST 2n, khi giảm phân cho tối đa bao nhiêu loại giao tử (các cặp NST tương đồng, đôi một khác nhau về cấu trúc)

a)

2n-1

b)

2n

c)

2n

d)

2n+1

23.

Có 5 tế bào sinh tinh có bộ NST 2n = 8, tiến hành giảm phân hình thành giao tử. Ở kì sau II có tổng bao nhiêu NST đơn trong tất cả các tế bào?

a)

80

b)

40

c)

160

d)

20

24.

Có 5 tế bào sinh tinh có bộ NST 2n = 8, tiến hành giảm phân hình thành giao tử. Tổng số loại tinh trùng tối đa tạo ra là? (Biết các cặp NST đôi một khác nhau về cấu trúc)

a)

10

b)

4

c)

16

d)

20

25.

Câu 5. Trong giảm phân II, các NST ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?

(1) Kì đầu II. (2) Kì giữa II. (3) Kì sau II. (4) Kì cuối II.

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (4).

c)

C. (1), (3).

d)

D. (2), (3).

26.

Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là

a)

7 NST kép.

b)

7 NST đơn.

c)

14 NST kép.

d)

14 NST đơn.

27.

Một nhóm tế bào có 2n = 14 giảm phân tạo giao tử. Ở kì giữa II, mỗi tế bào có bao nhiêu NST?

a)

7 NST đơn

b)

7 NST kép

c)

14 NST đơn

d)

14 NST kép

28.

Một loài có bộ NST 2n = 20. Một nhóm tế bào của loài đang giảm phân mang 800 NST ở dạng sợi mảnh. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhóm tế bào đang ở kì sau II

b)

Số tế bào của nhóm là 40

c)

Số tế bào của nhóm là 80

d)

Nhóm tế bào đang ở kì trung gian

29.

Tế bào Aa giảm phân cho giao tử là

a)

AA và aa

b)

A và a

c)

Aa

d)

A hoặc a