NEW
Font size
WorksheetsCẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
1s22s22p53s2
1s22s22p63s1
1s22s22p63s2
1s22s22p43s1
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố kim loại thường là
6,7,8
1,2,3
5,6,7
2,3,4
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố phi kim thường là
6,7,8
1,2,3
5,6,7
2,3,4
Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau : X : 1s22s22p63s23p4; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ;
Z : 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố nào là phi loại ?
X
Y
Z
X và Y
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử có 15p là
5
4
3
2
Số lớp electron của nguyên tử 19X là
5
4
3
2
Nguyên tố có Z =11 thuộc loại nguyên tố
s
p
d
f
Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất của 9F là
6
2
5
9
Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35. Cấu hình electron của X là
1s22s22p63s23p6
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
1s22s22p63s23p4
1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s23d105s24p3
Một nguyên tử X có 3 lớp electron. Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là:
32
18
8
2
Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là
A.16. B.15. C.14. D. 13.
A
B
C
D
Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp cuối cùng là 3d7. Tổng số electron của nguyên tử M là
A. 24. B. 25.
C. 27. D. 29.
A
B
C
D
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A. Oxi (Z = 8). B. Lưu huỳnh (Z = 16).
C. Flo (Z = 9). D. Clo (Z = 17).
A
B
C
D
Cho các cấu hình electron sau đây:
(1). 1s22s22p63s23p4. (2). 1s22s22p63s23p63d24s2. (3). 1s22s22p63s23p63d104s24p3. (4). [Ar]3d54s1. (5). [Ne]3s23p3. (6). [Ne]3s23p64s2.
Nguyên tố phi kim là
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (6).
C. (1), (3), (5). D. (2), (4), (6).
A
B
C
D
Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s1 (2) 1s22s22p63s23p1
(3) 1s22s22p4 (4) 1s22s22p63s23p63d54s2
(5) 1s22s22p63s23p5 (6)1s22s22p63s23p2
(7) 1s22s22p1.
Có bao nhiêu nguyên tố có tính kim loại ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
A
B
C
D
Cấu hình e của ion 11Na+ là
A. 1s2 2s2 2p6 .
B. 1s2 2s2 2p6 3s1.
C. 1s2 2s2 2p6 3s3.
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1.
A
B
C
D
Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có số hiệu 24 là
A. 1s22s22p63s23p63d54s1.
B.1s22s22p63s23p64s13d5.
C. 1s22s22p63s23p63d4 4s2.
D. 1s22s22p63s23p64s23d4.
A
B
C
D
Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất của 26Fe là
A. 8. B. 2. C. 6. D.26.
A
B
C
D
Nguyên tử nguyên tố X có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p1. Nguyên tử nguyên tố Y có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p3. Số proton của X, Y lần lượt là
A. 13 và 15. B. 12 và 14.
C. 13 và 14. D. 12 và 15.
A
B
C
D
Đối với nguyên tử của tất cả các nguyên tố, lớp electron ngoài cùng có nhiều nhất là
A. 4 electron. B. 6 electron.
C. 2 electron. D. 8 electron.
A
B
C
D
