NEW
Font size
WorksheetsÔn kiểm tra Este -chất béo-Test 1-12A17
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
metyl axetat
metyl propionat
propyl axetat
etyl axetat
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2
3
4
1
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và anđehit axetic Công thức của X là
C2H5COOCH3
C2H3COOC2H5
CH3COOC2H3
CH3COOCH3.
Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
C15H31COOH và glixerol.
C17H33COONa và etanol.
C17H35COONa và glixerol.
C17H33COONa và glixerol.
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
10,4
8,56
8,2
3,28
Thủy phân etyl axetat trong môi trường axit thu được sản phẩm hữu cơ là:
Axit axetic và ancol metylic
Axit fomic và ancol etylic
Axit axetic và ancol etylic
Axit fomic và ancol metylic
Este nào sau đây có mùi hoa nhài?
Etyl butirat
Benzyl axetat
Geranyl axetat
Etyl propionat
Etyl axetat có công thức cấu tạo là
CH3COOCH3
CH3CH2OH
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
Chất béo là
A. Trieste của glixerol với các axit béo.
B. Đieste của glixerol với các axit béo.
C. Este của glixerol và các axit no.
D. Trieste của etylen glicol với các axit béo
Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với:
H2O
NaOH
CO2
H2
Axit nào sau đây không phải là axit béo:
Axit strearic
Axit oleic
Axit panmitic
Axit axetic
Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là:
16
15
18
19
Một học sinh gọi tên các chất như sau :
(1) HOOCC2H5 : etyl fomat
(2) CH3COOCH = CH2 : vinyl axetat
(3) CH2 = C (CH3)-COOCH3 : metyl metacrylat
(4) C2H5COOCH3 : etyl metyl este
(5) CH3COOC6H5 : benzyl axetat
Các tên gọi không đúng là :
1, 3, 5
1, 3, 4
2, 4, 5
1, 4, 5
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dd NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là
200 ml.
500 ml.
400 ml.
300 ml.
Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa
chủ yếu gốc axit béo không no.
glixerol trong phân tử.
gốc axit béo.
chủ yếu gốc axit béo no.
Xà phòng hoá hoàn toàn m gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 17,92 gam xà phòng. Giá trị của m là
18,24 gam
17,36 gam
17,92 gam
18,36 gam
Đốt cháy hoàn toàn 7,04 gam este X thu được 7,168 lít CO2 và 5,76 gam H2O. Công thức phân tử của este là
C4H6O2
C4H8O2
C2H4O2
C3H6O2
Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở X bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,5M vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 3,4 gam muối khan. CTCT của X là
HCOOCH3
CH3COOCH3
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
Xà phòng hoá hoàn toàn 178 gam tristearin trong dd KOH, thu được m gam kali stearat. Giá trị của m là
200,8.
183,6.
211,6.
193,2.
Đun 3 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
20,75%.
50,00%.
36,67%
25,00%.
Cách nào sau đây dùng để điều chế etyl axetat ?
Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc.
Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric
Đun hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh chịu nhiệt
Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặ
Thực hiện phản ứng este hóa giữa 6,6 gam axit axetic và 16,6 gam ancol etylic thu được 7,48 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
77,27%
72,73%
68,18%
86,37%
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
HCOOC2H5.
C2H5COOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
