wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tuần 4 lớp 4

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Sự chính trực của ông Tô Hiến Thành thể hiện như thế nào trong việc chọn người giúp nước?

a)

Tiến cử người luôn hầu hạ ông là Vũ Tán Đường

b)

Tiến của người có sức khỏe

c)

Tiến cử người tài giỏi là Trần Trung Tá

2.

Từ nào là từ láy?

a)

thẳng thắn

b)

ngay thẳng

c)

ngay đơ

d)

thẳng đuột

3.

Từ nào không phải là từ ghép?

a)

chân thành

b)

chân thật

c)

chân tình

d)

thật thà

4.

Cốt truyện là gì?

a)

Cốt truyện là tóm tắt câu chuyện

b)

Cốt truyện là một chuỗi sự việc làm nòng cốt cho diễn biến của truyện

c)

Cốt truyện là các phần của truyện

5.

3 phần của cốt truyện gọi là gì?

a)

mở đoạn, thân đoạn, kết đoạn

b)

mở đầu, diễn biến, kết thúc

c)

mở bài, thân bài, kết bài

d)

mở cốt truyện, thân cốt truyện, kết cốt truyện

6.

Phần mở đầu cốt truyện cho em biết điều gì?

a)

Các sự việc chính kế tiếp nhau nói lên tính cách nhân vật, ý nghĩa của truyện.

b)

Kết quả của các sự việc ở phẩn mở đầu và phần chính.

c)

Sự việc mở đầu, khơi nguồn cho các sự việc khác.

7.

Phần diễn biến cốt truyện cho em biết điều gì?

a)

Các sự việc chính kế tiếp nhau nói lên tính cách nhân vật, ý nghĩa của truyện.

b)

Kết quả của các sự việc ở phẩn mở đầu và phần chính.

c)

Sự việc mở đầu, khơi nguồn cho các sự việc khác.

8.

Từ nào dưới đây là từ láy :

a)

bờ bãi

b)

lung linh

c)

ngay thẳng

d)

chân thật

9.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

10.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

11.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

12.

Từ nào không phải từ ghép?

a)

Thật thà

b)

Chân tình

c)

Thật sự

d)

Chân thật

13.

Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

1 tấn = .... tạ

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

15.

1 tạ = ... yến

a)

100

b)

10

c)

1000

d)

20

16.

1 yến = .... kg

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

10000

17.

1 tấn = ... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

18.

6 tạ 15 kg = ... kg

a)

600

b)

615

c)

6015

d)

6150

19.

8 tấn 65 kg = .... kg

a)

865

b)

8065

c)

80065

d)

8650

20.

Con vịt cân nặng:

a)

3 yến

b)

3 tạ

c)

3 kg

d)

3 tấn

21.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

22.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

23.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

24.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

25.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

26.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

27.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

60 giây = ... phút

(a)  

28.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1 phút = ... giây

(a)  

29.

 13\frac{1}{3}  phút = ... giây

(a)  

30.

1 phút 8 giây = ... giây

(a)  

31.

5 thế kỉ = ... năm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

32.

 12\frac{1}{2}  thế kỉ = ... năm

(a)  

33.

 15\frac{1}{5}  thế kỉ = ... năm

a)

50 năm

b)

20 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

34.

Bác Hồ sinh năm 1890. Vậy Bác Hồ sinh vào thế kỉ...

a)

XVII

b)

XVIII

c)

XIX

d)

XX

35.

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ ...

(a)  

36.

Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long năm 1010. Năm đó thuôc thế kỉ (a)   Tính đến nay đã được ... năm.

(Viết câu trả lời dưới dạng a, b)

37.

Thịt gà, cá, tôm, ốc, cua thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất gì?

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Chất bột đường

d)

Chất xơ

38.

Chất béo rất giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ thêm gì?

a)

Vi-ta-min

b)

Chất khoáng

c)

Chất xơ

d)

Chất đạm

39.

Để không bị táo bón, chúng ta cần ăn nhiều nhóm chất nào?

a)

Chất xơ

b)

Chất đạm

c)

Chất bột đường

d)

Chất vitamin

40.

Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải có chế độ ăn như thế nào cho hợp lí?

a)

ăn càng nhiều rau càng tốt

b)

ăn thật nhiều thịt

c)

ăn thật nhiều cá

d)

ăn phối hợp nhiều loại thức ăn

41.

Người dân Hoàng Liên Sơn trồng các loại nông sản chính nào?

a)

Lúa, ngô, chè

b)

Lúa, khoai, cao su

c)

Hạt tiêu, sắn, mì

d)

Ngô, khoai, sắn

42.

Người dân ở Hoàng Liên Sơn trồng lúa, ngô chè ở đâu?

a)

Ruộng bậc thang

b)

Đỉnh núi

c)

Nương rẫy

d)

Thung lũng

43.

Loại khoáng sản được khai thác nhiều nhất ở vùng này là:

a)

Chì

b)

Nhôm

c)

Kẽm

d)

A - pa - tít

44.

Ngoài khai thác khoáng sản, người dân miền núi còn khai thác gì ?

a)

Khai thác gỗ, mây, nứa

b)

Khai thác các lâm sản quý: măng, mộc nhĩ, nấm hương, quế, sa nhân,...

c)

Tất cả đều đúng

45.

Hoàng Liên Sơn là nơi có dân cư như thế nào?

a)

Dân cư đông đúc.

b)

Dân cư thưa thớt.

c)

Không có dân.

46.

Ở Hoàng Liên Sơn, các dân tộc thường tổ chức lễ hội vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hè.

b)

Mùa thu

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa đông

47.

Đường giao thông chủ yếu ở vùng núi cao của Hoàng Liên Sơn là:

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sông.

c)

Đường mòn

d)

Đường sắt

48.

Đỉnh núi Phan - Xi - Păng có độ cao bao nhiêu mét?

a)

3134 mét

b)

3143 mét

c)

3314 mét

d)

3341 mét

49.

Các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn thường sống tập trung thành

a)

bản làng.

b)

khu dân phố.

c)

khu đô thị.

50.

Sa Pa thuộc vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Nguyên