wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[H11] Bài: Amoniac

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :

a)

axit

b)

bazơ

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

2.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−900oC, có xúc tác Pt.

a)

4NH3 + 5O2  →  4NO + 6 H2O

b)

4NH3 + 3O2  → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3 + 7O2 →  4NO2 + 6H2O       

d)

2NH3 + 2O2  → N2O + 3H2O

3.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amoniac là chất lỏng

b)

Amoniac vừa tính bazo yếu vừa tính khử

c)

Khí amoniac rất ít tan trong nước

d)

Amoniac vừa tính oxi hóa vừa tính khử

4.

Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:

a)

chuyển thành màu xanh

b)

chuyển thành màu đỏ

c)

không đổi màu

d)

mất màu

5.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

Fe(NO3)3.

d)

Ba(NO3)2.

6.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).

b)

cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

c)

cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

7.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

8.

Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ?

a)

P2O5.

b)

H2SO4 đặc.

c)

CuO bột.

d)

NaOH rắn.

9.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3

a)

HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd).

b)

H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd).

c)

HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).

d)

HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.

10.

Phương pháp nào sau đây thu khí NH3 trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)

Cả ba cách đều được.

11.

Trong các muối dưới đây, muối nào khi nhiệt phân không thu được khí NH3?

a)

NH4HCO3

b)

NH4NO3

c)

(NH4)2CO3

d)

NH4Cl