wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra học kỳ 2 môn Tin học

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phần mềm mở rộng của tập tin CSDL trong Access là gì?

a)

a. DAT.

b)

b. MDD.

c)

c. MDB.

d)

d. EXE.

2.

Câu 2: Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu

a)

a. Form.

b)

b. Query.

c)

c. Table.

d)

d. Report.

3.

Câu 3: Đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu?

a)

a. Form.

b)

b. Table.

c)

c. Query.

d)

d. Report.

4.

Câu 4: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

a)

a. Bán hàng.

b)

b. Bán vé máy bay.

c)

c. Quản lý học sinh trong nhà trường.

d)

d. Tất cả đều đúng.

5.

Câu 5: Access là:

a)

a. Phần mềm soạn thảo văn bản.

b)

b. Hệ điều hành.

c)

c. Hệ quản trị cơ sở dữ.

d)

d. Cơ sở dữ liệu.

6.

Câu 6: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

a)

a. Cơ sở dữ liệu phân tán.

b)

b. Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng.

c)

c. Cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

d. Cơ sở dữ liệu tập trung.

7.

Câu 7: Trong một cột của một bảng có thể nhập tối đa bao nhiêu loại dữ liệu?

a)

a. 1

b)

b. 2

c)

c. 3

d)

d. 4

8.

Câu 8: Một khóa chính phải

a)

a. Có giá trị duy nhất (không trùng nhau).

b)

b. Không được rỗng.

c)

c. Xác định duy nhất một mẫu tin.

d)

d. Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin.

9.

Câu 9: Các chức năng chính của Access

a)

a. Lập bảng.

b)

b. Lưu trữ dữ liệu.

c)

c. Tính toán và khai thác dữ liệu.

d)

d. Ba câu trên đều đúng.

10.

Câu 10: Tên cột (tên trường) có thể đặt bằng tiếng Việt có dấu không?

a)

a. Được.

b)

b. Không được.

c)

c. Không nên.

d)

d. Tùy ý.

11.

Câu 11: Thuộc tính nào sau đây thể hiện khóa chính

a)

a. Properties

b)

b. Field

c)

c. Data Type.

d)

d. PrimaryKey

12.

Câu 12: Trường Điểm Toán, Điểm Lý, Điểm Hóa nhận giá trị kiểu dữ liệu

a)

a. Text

b)

a. Date/Time

c)

a. Yes/No

d)

a. Number

13.

Câu 13: Trường Họ đệm, Tên và nhận giá trị kiểu dữ liệu

a)

a. Text

b)

a. Date/Time

c)

a. Yes/No

d)

a. Number

14.

Câu 14: Trường Ngày sinh nhận giá trị kiểu dữ liệu

a)

a. Text

b)

a. Date/Time

c)

a. Yes/No

d)

a. Number

15.

Câu 16: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn

a)

Create form by using Wizard

b)

Create form in using Wizard

c)

Create form for using Wizard

d)

Create form with using Wizard

16.

Câu 17: Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn

a)

Create table by Design view

b)

Create table with Design view

c)

Create table in Design view

d)

Create table for Design view

17.

Câu 18: Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai báo bằng:?

a)

Number

b)

text

c)

Yes/No

d)

Curency

18.

Câu 19: Trong Access, kiểu dữ liệu văn bản được khai báo bằng:?

a)

Number

b)

text

c)

Yes/No

d)

Curency

19.

Câu 20: Trong Access, kiểu dữ liệu số dạng tiền tệ được khai báo bằng:?

a)

Number

b)

text

c)

Yes/No

d)

Curency

20.

Câu 21: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột :

a)

Field Name

b)

Name Field

c)

File Name

d)

Name

21.

Câu 22: Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :

a)

File – Save

b)

Tools – Save

c)

View – Save

d)

Format – Save

22.

Cau 23: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng :

a)

Field Name

b)

Data Type

c)

Description

d)

Field Size

23.

Câu 24: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện : ............ ® Primary Key

a)

Tools

b)

Edit

c)

File

d)

Insert

24.

Câu 25: Một cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên ........... ?

a)

ổ đĩa cứng

b)

CPU

c)

Ram

d)

Rom

25.

Câu 26: Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện

a)

Insert – New

b)

File – New

c)

View – New

d)

Tools – New

26.

Câu 27: Trong Access, muốn làm việc với đối tượng biểu mẫu, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :

a)

Tables

b)

Forms

c)

Reports

d)

Queries

27.

Câu 28; Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ cơ sở dữ liệu, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người 

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

d)

Người sử dụng (khách hàng)

28.

Câu 29: Trong khi thiết kế hệ cơ sở dữ liệu, nếu chúng ta đảm bảo được việc quản lí các thông tin có thể dễ dàng suy diễn hay tính toán được từ những dữ liệu đã có. Có nghĩa là chúng ta đã đảm bảo được tính chất gì?

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính độc lập

c)

Tính nhất quán

d)

Tính không dư thừa

29.

Câu 30: Trong Access, từ Descending có ý nghĩa gì ?

a)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm dần

c)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số chẳn rồi đến số lẻ

d)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số lẻ rồi đến số chẳn

30.

Câu 30: Trường Đoàn viên nhận giá trị kiểu dữ liệu

a)

a. Text

b)

a. Date/Time

c)

a. Yes/No

d)

a. Number