wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Bài 4 - Tin học 12

Total questions: 25

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu trong Access được lưu trữ dưới dạng nào?

a)

Bảng, gồm có các cột và các hàng

b)

Không được lưu trữ

c)

Dạng Cột

d)

Dạng hàng

2.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

3.

Date/Time có kích thước lưu trữ là bao nhiêu

a)

4 hoặc 16 byte

b)

1 bit

c)

8 byte

d)

1,2,4 hoặc 8 byte

4.

Dữ liệu kiểu văn bản là kiểu dữ liệu nào?

a)

Yes/No

b)

Number

c)

Sort Text

d)

Autonumber

5.

Đâu là thành phần cơ sở tạo nên CSDL?

a)

Cột

b)

Hàng

c)

Bảng

d)

Tất cả các ý

6.

Kiểu dữ liệu Sort Text mô tả gì ? kích thước lưu trữ là bao nhiêu ?

a)

Mô tả dữ liệu kiểu số 8 byte

b)

Mô tả dữ liệu kiểu tiền tệ 8 byte

c)

Mô tả dữ liệu kiểu văn bản gồm các kí tự 0-255 kí tự

d)

Mô tả dữ liệu kiểu văn bản 0-65536 kí tự

7.

Kiểu dữ liệu Number mô tả:

a)

Dữ liệu kiểu số

b)

Dữ liệu kiểu văn bản

c)

Dữ liệu kiểu tiền tệ

d)

Dữ liệu kiểu số đếm

8.

Kiểu dữ liệu Currency có kích thước lưu trữ:

a)

1 bit

b)

8 byte

c)

1, 2, 4 hoặc 8 byte

d)

0-255 kí tự

9.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field Name

10.

Để mở 1 bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó và

a)

click vào nút Design

b)

bấm Enter

c)

click vào nút New

d)

click vào nút Open

11.

Muốn tạo bảng dữ liệu, ta cần phải làm gì?

a)

Khai báo cấu trúc của bảng → Nhập dữ liệu vào bảng

b)

Khai báo dữ liệu của bảng → Nhập cấu trúc của bảng

c)

Nhập dữ liệu vào bảng → Khai báo cấu trúc của bảng

d)

Nhập cấu trúc của bảng → Khai báo dữ liệu của bảng

12.

Cho các lệnh sau:

(1) Save As (2) File→Save (3) OK/Enter (4) Table Name

Để lưu cấu trúc bảng, cách sắp xếp nào sau đây là đúng?

a)

(1)→(3)→(2)→(4)

b)

(2)→(4)→(1)→(3)

c)

(2)→(3)→(4)→(1)

d)

(1)→(4)→(3)→(2)

13.

Hãy sắp xếp các bước sau để tạo một trường:

1. Chọn kiểu dữ liệu 2. Lựa chọn tính chất 3. Mô tả nội dung 4. Gõ tên trường

a)

2,1,4,3

b)

4,1,3,2

c)

4,2,1,3

d)

3,1,2,4

14.

Chọn câu sai:

a)

Khoá chính có thể là một hay nhiều trường.

b)

Format: Quy định cách hiển thị và in dữ liệu.

c)

Caption: thay tên trường bằng phụ đề dễ hiểu

d)

Default value: Cho phép đặt kích thước tối đa cho dữ liệu của trường với các kiểu text, number, autonumber.

15.

Dùng chế độ nào dưới đây để thay đổi cấu trúc các bảng trong CSDL?

a)

Chế độ thuật sĩ.

b)

Chế độ trang dữ liệu.

c)

Chế độ biểu mẫu.

d)

Chế độ thiết kế

16.

Có bao nhiêu câu sai trong số 4 câu sau

1. Để thay đổi khóa chính chọn Edit – Primary key

2. Xóa trường chọn Edit – Delete Rows

3. Thêm trường chọn Insert – Rows

4. Thay đổi các thứ tự trường thì thả chuột khi trường đã đến vị trí mong muốn

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

17.

Trong Access, muốn thêm trường ta cần làm những thao tác gì trong khi làm việc với bảng ở chế độ thiết kế?

a)

Edit → Delete

b)

Insert → Rows

c)

Edit → Delete Rows

d)

Edit → Primary Key

18.

Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?

a)

Thêm/xóa trường.

b)

Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính.

c)

Thay đổi các tính chất của trường.

d)

Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính.

19.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng

a)

Field Name

b)

Field Size

c)

Description

d)

Data Type

20.

Muốn xóa một trường trong chế độ thiết kế, ta chọn trường cần xóa và không chọn cách nào sau đây:

a)

Nhấn phím Delete.

b)

Nháy nút X

c)

Kích chuột phải chọn Delete Rows

d)

Chọn Delete Rows trên thanh công cụ

21.

Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện:

a)

Nháy chọn tên THISINH/gõ tên HOCSINH

b)

Nháy phải chuột vào tên THISINH/Rename/gõ tên HOCSINH

c)

Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính

d)

File/Rename/gõ tên HOCSINH

22.

Giả sử trường “DiaChi” có Field size là 50. Ban đầu địa chỉ của học sinh A là “Le Hong Phong”, giờ ta sửa lại thành “70 Le Hong Phong” thì kích thước CSDL có thay đổi như thế nào?

a)

Giảm xuống

b)

Không đổi

c)

Tăng lên

d)

Kích thước chỉ có 17 kí tự

23.

Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:

a)

Trường

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Tệp

d)

Bản ghi khác

24.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Toán”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

25.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Sort Text

b)

Currency

c)

Longint

d)

Long Text