wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP 8

Total questions: 30

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi

a)

hạt proton và hạt electron.               

b)

hạt nơtron và hạt electron.               

c)

hạt proton và hạt nơtron.

d)

hạt proton, hạt electron và hạt nơtron.

2.

Các giá trị nào sau đây trong nguyên tử là bằng nhau và kí hiệu là Z?

a)

Số electron.

b)

Số nơtron.

c)

Số proton.

d)

Số khối.

e)

Số đơn vị điện tích hạt nhân.

3.

Hạt proton mang điện

a)

dương.

b)

âm.

c)

không.

d)

âm hoặc dương.

4.

Vỏ nguyên tử được tạo bởi

a)

hạt proton.

b)

hạt proton và hạt nơtron.

c)

hạt nơtron.

d)

hạt electron.

5.

Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng của

a)

vỏ.

b)

hạt proton.

c)

hạt nhân.

d)

hạt nơtron.

6.

Số hạt electron là

a)

35.

b)

79.

c)

44.

d)

114.

7.

Số hạt nơtron là

a)

35.

b)

44.

c)

79.

d)

114.

8.

Phần trăm của đồng vị còn lại là

a)

45,5%.

b)

46,5%

c)

54,5%.

d)

65,5%.

9.

Nguyên tử khối trung bình của Br là

a)

79,91.

b)

80,01.

c)

78,99.

d)

79,19.

10.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton.

b)

nơtron.

c)

electron.

d)

nơtron và electron.

11.

Nguyên tử luôn trung hoà điện nên

a)

tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton.

b)

tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt proton.

c)

tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt electron.

d)

tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron.

12.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số nơtron.

c)

số proton.

d)

số proton và số nơtron.

13.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton.

14.

Những nhận định nào không đúng?

a)

Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân.

b)

Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

c)

Tổng số proton và số electron trong nguyên tử bằng số khối.

d)

Trong nguyên tử, số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

15.

Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O số kiểu phân tử O2 có thể tạo thành là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

16.

Nguyên tử trên có

a)

13p, 13e, 14n.

b)

13p, 14e, 14n.

c)

13p, 14e, 13n.

d)

14p, 14e, 13n.

17.

Một nguyên tử có tổng số hạt là 52, trong đó số hạt proton là 17. Số hạt electron và nơtron lần lượt là

a)

18 và 17

b)

19 và 16

c)

17 và 18

d)

17 và 17

18.

Nguyên tử canxi có kí hiệu là . Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Nguyên tử Ca có số electron bằng 20

b)

Số hiệu nguyên tử của Ca là 20.

c)

Canxi có số khối là 20

d)

Tổng số hạt cơ bản của canxi là 60

19.

Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

a)
b)
c)
d)
20.

Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là

a)

34X.

b)

37X.

c)

36X.

d)

38X.

21.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X:

(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.

(4) Khối lượng nguyên tử của X là 26u.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

22.

Số câu đúng trong các câu sau:

a) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

b) Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A.

c) Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

d) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

24.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10

25.

Nguyên tử khối trung bình được tính theo công thức:

a)
b)
c)
d)
26.

Trong tự nhiên magie có 3 đồng vị bền 24Mg chiếm 78,99%, 25Mg chiếm 10,00% và 26Mg. Tính nguyên tử khối trung bình của Mg.

a)

24,00

b)

24,11

c)

24,32

d)

24,89

27.

Nguyên tử có 10 hạt n và số khối 19. Vậy số p là :

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

28.

Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị bền là: 12C chiếm 98,89% và 13C chiếm 1,11%. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon.

a)

12,500

b)

12,011

c)

12,022

d)

12,055

29.

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là 79,91. Biết X có hai đồng vị trong đó đồng vị 79X chiếm 54,5% số nguyên tử. Tìm nguyên tử khối của đồng vị còn lại.

a)

80

b)

81

c)

82

d)

83

30.

Nguyên tử R có tổng số hạt là 52 và có số khối là 35. Tìm điện tích hạt nhân của R?

a)

52+

b)

35+

c)

17

d)

17+