wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HÓA- NGUYÊN TỬ

Total questions: 27

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. (NB) Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

A. electron và neutron

b)

B. Proton và neutron.

c)

C. neutron và electron

d)

D. electron,protron và neutron.

2.

Câu 2. (NB) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

A. electron

b)

B. proton

c)

C. neutron

d)

proton và electron

3.

Câu 3. (TH) Nguyên tử luôn trung hòa về điện nên

a)

A. Số hạt proton = số hạt neutron

b)

B. Số hạt electron = số hạt neutron

c)

C. Số hạt electron = số hạt proton

d)

D. Số hạt proton= số hạt electron = số hạt neutron

4.

Câu 4. (NB) Khối lượng nguyên tử bằng

a)

A. Tổng khối lượng các hạt proton, neutron, electon

b)

B. tổng khối lượng các proton, neutron trong hạt nhân.

c)

C. tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.

d)

D. tổng khối lượng neutron và electron

5.

Câu 5. (TH) Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là

a)

A. 17

b)

B. 18

c)

C. 19

d)

D. 20

6.

Câu 6. (VD) Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

a)

A. 23

b)

B. 34

c)

C. 35

d)

D. 46

7.

Câu 7. (VD). Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 2. Biết số hạt proton là 1. Tìm số hạt neutron

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

8.

Câu 8 (VD). Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số nơtron của X lần lượt là

a)

A. 18 và 17

b)

B. 19 và 16

c)

C. 16 và 19

d)

D. 17 và 18

9.

Câu 9 (TH). Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 8

10.

Câu 10 (VD). Nguyên tử X có 9 electron lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là

a)

A.. 1

b)

B. 2

c)

C. 7

d)

D. 8

11.

Câu 11 . Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rutherford Bohr

a)

A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử

b)

B. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron

c)

C. Electron chuyển động xùng quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành các lớp electron

d)

D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.

12.

Câu 12: Số electron tối đa ở lớp thứ nhất là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 6

d)

D. 8

13.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng vỏ nguyên tử theo mô hình nguyên tử Rutherford Borh

a)

A. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo từng lớp khác nhau tạo thành các lớp electron.

b)

B. Lớp electron trong cùng gần hạt nhân nhất có tối đa 2 electron, các lớp electron khác có chứa tối đa 8 electron hoặc nhiều hơn.

c)

C. Lớp electron trong cùng gần hạt nhân nhất có tối đa 8 electron, các lớp electron khác có chứa tối đa nhiều hơn 8 electron.

d)

D. Các electron sắp xếp vaod các lớp theo thứ tự từ trong ra ngoài cho đến hết.

14.

Câu 14: Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được thành từ các hạt

a)

A. eletron và proton

b)

B. eletron và neutron

c)

C. eletron, proton và neutron

d)

D. proton và neutron

15.

Câu 15: Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được thành từ các hạt

a)

A. electron và proton

b)

B. electron, proton và neutron

c)

C. neutron và electron

d)

D. proton và neutron

16.

Câu 16: Kí hiệu của 3 hạt neutron, proton, electron lần lượt là

a)

A. n, p,e

b)

B. e,p,n

c)

C. n,e,p

d)

D. p,n,e

17.

Câu 17: Cho các phát biểu:

(1) Nguyên tử trung hòa về điện.

(2) Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân

(3) Trong nguyên tử, số hạt mạng điện tích dương bằng số hạt mang điện tích âm nên số hạt electron bằng số hạt neutron.

(4). Vỏ nguyên tử, gồm các lớp electron có khoảng cách khác nhau đối với hạt nhân.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

18.

Câu 18: Hạt nhân gồm có hạt

a)

A. proton

b)

B. neutron và electron

c)

C. proton và electron

d)

D. proton và neutron

19.

Câu 19: Một nguyên tử có 10 proton trong hạt nhân. Theo mô hình nguyên tử của Rutherford Bohr, số lớp electron của tử đó là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

20.

Câu 20: Khí nitrogen được tạo thành từ nguyên tử nào ?

a)

A. Carbon

b)

B. Hydrogen

c)

C. Oxygen

d)

D. Nitrogen

21.

Câu 21: Trong một nguyên tử có số proton bằng 5, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử (viết từ lớp trong ra lớp ngoài) lần lượt là:

a)

A. 1,8,2

b)

B. 2,8,1

c)

C. 2,3

d)

D. 3,2

22.

Câu 22: Nitrogen là nguyên tố hóa học phổ biến trong không khí. Trong hạt nhân nguyên tử nitơ có 7 proton. Số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử nitơ, viết từ lớp trong ra lớp ngoài lần lượt lượt là ?

a)

A. 7

b)

B. 2,5

c)

C. 2,2,3

d)

D. 2,4,1

23.

Câu 23: Trong hạt nhân nguyên tử fluorine có 9 proton. Số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử fluorine là

a)

A. 2

b)

B. 5

c)

C. 7

d)

D. 8

24.

Câu 24: Số electron tối đa ở lớp thứ hai là

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 8

25.

Câu 25: Nguyên tử calcium có 20 electron ở vỏ nguyên tử. Hạt nhân của nguyên tử calcium có số proton là

a)

A. 2

b)

B. 10.

c)

C. 18

d)

D. 20

26.

Câu 26: Muối ăn chứa hai nguyên tố hóa học là sodium và chlorine. Trong hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố sodium và chlorine có lần lượt 11 và 17 proton. Số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử sodium và chlorine lần lượt là ?

a)

A. 1 và 7.

b)

B. 3 và 9.

c)

C. 9 và 15.

d)

D. và 3 và 7

27.

Câu 27: Trong hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh (sulfur) có 16 proton. Số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử sulfur, viết từ lớp trong ra lớp ngoài lần lượt là

a)

A. 2,10,6

b)

B. 2,6,8

c)

C. 2,8,6

d)

D. 2,9,5