wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 2- CACBOHIDRAT

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

2.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

Cn(H2O)n.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

3.

Cacbohiđrat X có đặc điểm:

- Bị phân hủy trong môi trường axit.

- Thuộc loại polisaccarit.

- Phân tử gồm nhiều gốc β - glucozơ.

Cacbohidrat X là

a)

saccarozơ.

b)

xenlulozơ.

c)

tinh bột.

d)

glucozơ.

4.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là

a)

glucozơ.

b)

amilozơ.

c)

amilopectin.

d)

saccarozơ.

5.

Để chứng minh glucozơ có nhóm CHO (cacbonyl) người ta cho glucozơ thực hiện phản ứng

a)

với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

b)

với dung dịch NaOH.

c)

dung dịch AgNO3/NH3.

d)

lên men.

6.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

7.

Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

a)

5.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

8.

Cho sơ đồ phản ứng: Glucozơ --> X --> Axit axetic.

X là

a)

CH3CH2OH.

b)

CH3CHO.

c)

C6H14O6.

d)

CH3CH(OH)COOH.

9.

Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozơ bị thủy phân trong dạ dày động vật ăn cỏ nhờ enzim xenlulaza.

(b) Xenlulozơ là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất giấy.

(c) Xenlulozơ có nhiều trong gỗ, chiếm khoảng 40-50% khối lượng.

(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

10.

Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

tinh bột và glucozơ.

b)

xenlulozơ và glucozơ.

c)

saccarozơ và fructozơ.

d)

xenlulozơ và fructozơ.

11.

Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, không làm mất màu nước brom. Chất X là

a)

Xenlulozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Tinh bột.

12.

Cho các chuyển hoá sau:

(1) X + H2O -> Y

(2) Y + H2 -> Sobitol

X, Y lần lượt là

a)

xenlulozơ và saccarozơ.

b)

tinh bột và fructozơ.

c)

tinh bột và glucozơ.

d)

xenlulozơ và fructozơ.

13.
So với đường glucose thì đường saccarozơ 
a)
Ngọt hơn
b)
Kém ngọt bằng
c)
Màu trắng hơn
d)
Ngọt bằng nhau
14.
Khi thủy phân 1 phân tử saccarozơ ta thu được
a)
Hai phân tử  glucose 
b)
Hai phân tử fructose
c)
một glucose và một fructose
d)
Nhiều phân tử glucose và fructose
15.
Ứng dụng nào không phải là của saccarozơ
a)
Bảo quản thực phẩm khác.
b)
A.  Tráng gương, tráng ruột phích
c)
A.  Là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp.
d)
A.  Dùng để pha chế thuốc.
16.
Glucose có nhiều trong 
a)
Chuối chín
b)
Khoai lang
c)
Nho
d)
Bưởi
17.
Tại sao khi ăn đường glucose lại thấy mát ở đầu lưỡi?
a)
A.  Vì quá trình hòa tan đường glucose là quá trình thu nhiệt
b)
A.  Vì glucose có cấu trúc phức tạp
c)
A.  Vì glucose tan tốt trong nước
d)
A.  Vì glucose phản ứng mạnh với nước.
18.
Nồng độ glucose ổn định trong máu người là
a)
0.01%
b)
0.1%
c)
1.0%
d)
1.1%
19.
Tinh bột thường có nhiều trong
a)
Hoa quả chín (nho, chuối,...)
b)
Hạt ngũ cốc, các loại củ (khoai,...)
c)
Các loại thực vật (bông, đay,...)
d)
Trong cơ thể động vật
20.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
a)
Glucose
b)
Saccarozơ
c)
Tinh bột
d)
Xenlulozơ
21.
Đisaccarit và polisaccarit đều có tính chất chung là
a)
A.  Phản ứng với dung dịch brom
b)
A.  Phản ứng với hidro
c)
A.  Phản ứng thủy phân
d)
A.  Phản ứng tráng gương
22.

Công thức của xenlulozo trinitrat là

a)

(C6H6O2(NO2)2)n\left(C_6H_6O_2\left(NO_2\right)_2\right)_n

b)

(C6H7O2(ONO2)3)n\left(C_6H_7O_2\left(ONO_2\right)_3\right)_n

c)

(C6H7O2(ONO2)2)n\left(C_6H_7O_2\left(ONO_2\right)_2\right)_n

d)

(C6H6O2(ONO2)3)n\left(C_6H_6O_2\left(ONO_2\right)_3\right)_n

23.

Thể tích khí CO2 sinh ra(đktc) khi cho lên men 43,2 gam glucozo với hiệu suất 100% là

a)

5,376 lit

b)

10,752 lit

c)

8,96 lit

d)

6,72 lit

24.

Chất dùng để nhận biết tinh bột là

a)

quỳ tím

b)

NaOH

c)

Bạc nitrat trong dd NH3

d)

iot

25.

Số nhóm OH có trong xenlulozo là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5