wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biến trở

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Một biến trở con chạy dài 50m được làm bằng dây dẫn hợp kim ni-kê-lin có điện trở suất 0,4.10-6Ωm, tiết diện đều là 0,5mm2. Điện trở lớn nhất của biết trở này có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

Rbmax = 40Ω

b)

Rbmax = 0,04Ω

c)

Rbmax = 62,5Ω

d)

Một giá trị khác.

2.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở?

a)

Biến trở dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch.

b)

Biến trở dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch.

c)

Biến trở dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

Biến trở dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

3.

Biến trở được làm bằng dây dẫn hợp kim nic-rôm có điện trở suất 1,10.10-6Ωm và có chiều dài 75m và có điện trở là 100Ω. Tiết diện của dây đã sử dụng là bao nhiêu?

a)

S = 0,825m2

b)

S = 0,825mm2

c)

S = 0,825 cm2

d)

Một kết quả khác.

4.

Một biến trở con chạy có điện trở lớn nhất là 40 Ω\Omega  . Dây điện trở của biến trở là một dây hợp kim nicrom có tiết diện 0,5 mm2mm^2  và được quấn đều xung quanh một lõi sứ tròn có đường kính 2cm. Tính số vòng dây của biến trở này.

a)

A. 290 vòng

b)

B. 380 vòng

c)

C. 150 vòng

d)

D. 200 vòng

5.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, dây thứ nhất có điện trở R1 = 15Ω , có chiều dài l1 = 24m và có tiết diện S1 0,2 mm2, dây thứ hai có điện trở R2 = 10Ω , chiều dài l2 = 30m. Tính tiết diện S2 của dây.

a)

A. 0,3mm2.

b)

B. 0,4mm2.

c)

C. 0,5mm2.

d)

D. Một giá trị khác.

6.

Một biến trở có con chạy được làm bằng Nicrom, có tiết diện đều 0,55 mm2, điện trở suất 1,1.10-6, gồm 500 vòng quấn quanh lõi sứ trụ tròn có đường kính 2 cm. Tính cường độ dòng điện định mức của biến trở. Biết hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai đầu biến trở là 157V.

a)

A. Iđm = 2A.

b)

B. Iđm = 2,5A.

c)

C. Iđm = 3A.

d)

D. Iđm = 3,5A.

7.

Một bóng đèn khi mắc vào mạng điện có hiệu điện thế là 110V thì cường độ dòng điện qua đèn là 0,5A và đèn sáng bình thường. Nếu sử dụng trong mạng điện có hiệu điện thế 220V thì phải mắc nối tiếp với đèn một điện trở là bao nhiêu?

a)

A. 150Ω.

b)

B. 220Ω.

c)

C. 300Ω.

d)

D. 200Ω.

8.

Hai bóng đèn khi sáng bình thường có điện trở là R1 = 7,5Ω và R2 = 4,5Ω . Dòng điện chạy qua hai đèn đều có cường độ định mức là I = 0,8A. Hai đèn này được mắc nối tiếp với nhau và với một điện trở R3 để mắc vào hiệu điện thế U = 12V. Tính R3 để hai đèn sáng bình thường.

a)

A. 1 Ω

b)

B. 2 Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D. 4 Ω

9.

Xét các dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn giảm đi 5 lần và tiết diện tăng 2 lần thì điện trở của dây dẫn thay đổi như thế nào?

a)

A. Điện trở của dây dẫn tăng lên 10 lần

b)

B. Điện trở của dây dẫn giảm đi 10 lần.

c)

C. Điện trở của dây dẫn tăng lên 2,5 lần.

d)

D. Điện trở của dây dẫn giảm đi 2,5 lần.

10.

Khi dịch chuyển con chạy của biến trở, ta có thể làm thay đổi

a)

Tiết diện dây dẫn của biến trở.

b)

Chiều dòng điện chạy qua biến trở

c)

Điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.

d)

Chiều dài dây dẫn của biến trở.

11.

Trên một biến trở có ghi (50Ω - 2,5A). Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai đầu dây cố định của biến trở là

a)

U = 125 V

b)

U = 52,5 V

c)

U = 20 V

d)

U = 47,5 V

12.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1 = 0,5mm2 và R1 =8,5 ôm. Dây thứ hai có điện trở R2 = 127,5 ôm, có tiết diện S2

a)

S2 = 0,33 mm2

b)

S2 = 0,5 mm2

c)

S2 = 15 mm2

d)

S2 = 0,033 mm2

13.

Một dây dẫn bằng đồng có điện trở 9,6 ôm với lõi gồm 30 sợi đồng mảnh có tiết diện như nhau. Điện trở của mỗi sợi dây mảnh là

a)

9,6 ôm

b)

0,32 ôm

c)

288 ôm

d)

28,8 ôm

14.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi

a)

Tiết diện dây dẫn của biến trở .

b)

Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn

c)

Chiều dài dây dẫn của biến trở .

d)

Nhiệt độ của biến trở .

15.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi

a)

Tiết diện dây dẫn của biến trở .

b)

Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn

c)

Chiều dài dây dẫn của biến trở .

d)

Nhiệt độ của biến trở .

16.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi

a)

Tiết diện dây dẫn của biến trở .

b)

Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn

c)

Chiều dài dây dẫn của biến trở .

d)

Nhiệt độ của biến trở .

17.

Một biến trở con chạy có ghi 100Ω - 2A. Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu dây cố định của biến trở có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

Umax = 200V

b)

Umax = 50V

c)

Umax = 98V

d)

Một giá trị khác

18.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi theo? Chọn phương án trả lời đúng.

a)

Chiều dài dây dẫn của biến trở.

b)

Điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.

c)

Tiết diện dây dẫn của biến trở.

d)

Nhiệt độ của biến trở.

19.

Trên một biến trở con chạy có ghi 25Ω - 1,25A. Hai con số ghi trên biến trở có ý nghĩa gì?

a)

Số 25Ω cho biết giá trị điện trở định mức của biến trở. Số 1,25a cho biết cường độ dòng điện định mức của biến trở.

b)

Số 25Ω cho biết giá trị điện trở lớn nhất của biến trở. Số 1,25A cho biết cường độ dòng điện lớn nhất mà dây dẫn làm biến trở còn có thể chịu được mà không bị hỏng.

c)

Số 25Ω co biết giá trị điện trở nhỏ nhất của biến trở. Số 1,25A cho biết cường độ dòng điện nhỏ nhất mà dây dẫn làm biến trở còn có thể chịu được mà không bị hỏng.

d)

Số 25Ω co biết giá trị điện trở nhỏ nhất của biến trở. Số 1,25A cho biết cường độ dòng điện nhỏ nhất mà dây dẫn làm biến trở còn có thể chịu được mà không bị hỏng.

20.

Một biến trở con chạy có ghi 100Ω - 4A. Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai đầu dây cố định của biến trở có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

Umax = 400V

b)

Umax = 96V

c)

Umax = 25V

d)

Một giá trị khác.

21.

Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh đại lượng nào trong mạch?

a)

Cường độ dòng điện.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Nhiệt độ của điện trở.

d)

Chiều dòng điện.

22.

Quan sát hình vẽ 34.

Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có hình a và hình c là hình biểu diễn kí hiệu của biến trở.

b)

Chỉ có hình d là hình biểu diễn kí hiệu của biến trở.

c)

Chỉ có hình d là hình biểu diễn kí hiệu của biến trở.

d)

Tất cả các hình a, b, c, d biểu diễn kí hiệu của biến trở.

23.

Biến trở dây quấn được cấu tạo bởi các bộ phận nào kể sau:

a)

Con chạy.

b)

Các chốt nối.

c)

Cả 3 phương án.

d)

Cuộn dây dẫn.

24.

Trên hình vẽ là một biến trở tay quay, khi mắc biến trở vào mạch điện ở hai chốt B và D, điện trở của mạch điện sẽ thay đổi như thế nào khi con chạy C tiến về chốt A?

a)

Không thay đổi.

b)

Lúc tăng, lúc giảm.

c)

Tăng.

d)

Giảm.

25.

Câu phát biểu nào dưới đây là không đúng về biến trở?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi chiều dòng điện trong mạch.

26.

Trước khi mắc biến trở vào mạch để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị nào dưới đây?

a)

Có giá trị 0

b)

Có giá trị nhỏ

c)

Có giá trị lớn

d)

Có giá trị lớn nhất

27.

Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 2,5V và cường độ dòng điện định mức 0,4A được mắc với một biến trở con chạy để sử dụng với nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12V. Để đèn sáng bình thường thì phải điều chỉnh biến trở có điện trở là bao nhiêu?

a)

33,7 Ω

b)

23,6 Ω

c)

23,75 Ω

d)

22,5 Ω

28.

Người ta dùng dây hợp kim nicrom có tiết diện 0,2mm2 làm một biến trở con chạy. Biết điện trở lớn nhất của biến trở là 40Ω. Cho điện trở suất của hợp kim nicrom là 1,1.10−8Ωm.Chiều dài của hợp kim nicrom cần dùng có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

l = 7,27 mm.

b)

l = 7,27 cm.

c)

l = 7,27 m.

d)

Một kết quả khác.