NEW
Font size
WorksheetsTN VỀ SÓNG CƠ 2
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
Sóng cơ là
Dao động điều hòa không tắt
Quá trình lan truyền của dao động cơ trong môi trường vật chất đàn hồi
Dao động tắt dần được bổ sung năng lượng
Quá trình chuyển động của các phần tử môi trường theo một chiều nhất định
Sóng cơ là
Dao động điều hòa không tắt
Quá trình lan truyền của dao động cơ trong môi trường vật chất đàn hồi
Dao động tắt dần được bổ sung năng lượng
Quá trình chuyển động của các phần tử môi trường theo một chiều nhất định
Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng cơ?
Là quá trình lan truyền năng lượng
Các phần tử môi trường dao động tại chỗ
Truyền được trong môi trường rắn lỏng khí
Truyền được trong môi trường chân không
Bước sóng là
Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây
Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì
Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha
Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha
Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng cơ? Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác
Chu kì của sóng tăng
Chu kì của sóng giảm
Chu kì của sóng không đổi
Chu kì của sóng càng giảm nếu càng xa nguồn
Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và
Bước sóng tăng
Bước sóng giảm
Chu kỳ tăng
Tần số tăng
Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?
Khi có sóng truyền qua, các phần tử môi trường nằm yên tại chỗ.
Sóng dọc truyền được ở chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Sóng ngang chuyển được ở chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
Quán trình sóng là quá trình truyền pha của dao động.
Phát biểu nào sau đây là sai về sóng cơ
Sóng ngang có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng
Sóng dọc có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng
Sóng dọc truyền được ở cả chất rắn chất lỏng và chất khí
Sóng ngang chỉ truyền được ở chất rắn và chất lỏng
Trên một phương truyền sóng những điểm dao động cùng pha cách nhau
số nguyên lần bước sóng
Số lẻ lần nửa bước sóng
Số lẻ lần 1/4 bước sóng
Số nguyên lần nửa bước sóng
(NB) Một sóng cơ có tần số 24 Hz, truyền với tốc độ 120 cm/s. Bước sóng của sóng này bằng
5 cm.
4 ccm.
8 cm.
10 cm.
(NB) Một sóng cơ có chu kì 0,02 s. Bước sóng của sóng này là 8 cm. Tốc độ truyền sóng là
100 cm/s.
200 cm/s.
400 cm/s.
800 cm/s.
(NB) Trên một phương truyền sóng, khoảng cách giữa 6 đỉnh sóng liên tiếp là 30 cm. Biết tần số sóng là 28 Hz. Tốc độ truyền sóng là
156 cm/s.
168 cm/s.
172 cm/s.
207 cm/s.
(NB) Một sóng truyền trên mặt chất lỏng với chu kì 0,05 s. Tốc độ truyền sóng là 400 cm/s. Khoảng cách giữa 7 đỉnh sóng liên tiếp là
60 cm.
70 cm.
120 cm.
140 cm.
(NB) Một nguồn phát sóng với chu kì 1/10 s. Tốc độ truyền sóng 150 cm/s. Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì là
5 cm.
10 cm.
15 cm.
20 cm.
(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - 2πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Chu kì của sóng này là
8 s.
4 s.
1/2 s.
1/4 s.
(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Bước sóng của sóng này là
6 m.
12 m.
6 cm.
12 cm.
(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(10πt - πd/5) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Tốc độ truyền sóng là
10 m/s.
2 m/s.
25 m/s.
50 m/s.
(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Phương trình dao động tại điểm M cách nguồn 2 m là
uM = 8cos(8πt - π/3) cm.
uM = 8cos(8πt - π/6) cm.
uM = 4cos(8πt - π/6) cm.
uM = 4cos(8πt - π/3) cm.
(TH) Trên một phương truyền sóng có hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha cách nhau 24 cm. Biết tốc độ truyền sóng là 9,6 m/s. Tần số của sóng là
10 Hz.
20 Hz.
40 Hz.
80 Hz.
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là
λ = vf
v = λf
f = vλ
λvf = 1
Khi có sóng dừng trên một sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do thì chiều dài của sợi dây phải bằng
một số bán nguyên lần bước sóng.
một số nguyên lần bước sóng.
một số nguyên lẻ lần bước sóng.
một số bán nguyên lần nửa bước sóng.
(NB) Một sóng cơ có tần số 24 Hz, truyền với tốc độ 120 cm/s. Bước sóng của sóng này bằng
5 cm.
4 ccm.
8 cm.
10 cm.
(NB) Một sóng cơ có chu kì 0,02 s. Bước sóng của sóng này là 8 cm. Tốc độ truyền sóng là
100 cm/s.
200 cm/s.
400 cm/s.
800 cm/s.
(NB) Một nguồn phát sóng với chu kì 1/10 s. Tốc độ truyền sóng 150 cm/s. Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì là
5 cm.
10 cm.
15 cm.
20 cm.
Sóng (cơ) dọc
chỉ truyền được trong môi trường rắn.
chỉ truyền được trong môi trường lỏng và rắn.
truyền được cả trong môi trường rắn, lỏng và khí.
chỉ chuyền được trong môi trường lỏng và khí.
