wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Sóng cơ

Total questions: 25

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:

a)

A. tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

B. phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

C. phương dao động và phương truyền sóng.

d)

D. phương dao động và tốc độ truyền sóng.

2.

Câu 2: Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

A. nằm ngang.

b)

B. trùng với phương truyền sóng.

c)

C. vuông góc với phương truyền sóng.

d)

D. thẳng đứng.

3.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

4.

Câu 4: Bước sóng là:

a)

A. quãng đường sóng truyền trong 1 (s).

b)

B. khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.

c)

C. khoảng cách giữa hai bụng sóng.

d)

D. quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ.

5.

Câu 5: Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

A. nằm ngang.

b)

B. trùng với phương truyền sóng.

c)

C. vuông góc với phương truyền sóng.

d)

D. thẳng đứng.

6.

Câu 6: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

A. Tốc độ truyền sóng.

b)

B. Tần số dao động sóng.

c)

C. Bước sóng.

d)

D. Năng lượng sóng.

7.

Câu 7: Tốc độ truyền sóng là tốc độ:

a)

A. dao động của các phần tử vật chất.

b)

B. dao động của nguồn sóng.

c)

C. truyền năng lượng sóng.

d)

D. truyền pha của dao động.

8.

Câu 8: Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường

a)

A. rắn, khí, lỏng.

b)

B. khí, lỏng, rắn.

c)

C. rắn, lỏng, khí.

d)

D. lỏng, khí, rắn.

9.

Câu 9: Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần trong các môi trường

a)

A. rắn, khí, lỏng.

b)

B. khí, lỏng, rắn.

c)

C. rắn, lỏng, khí.

d)

D. lỏng, khí, rắn.

10.

Câu 10: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào

a)

A. tần số sóng.

b)

B. bản chất của môi trường truyền sóng.

c)

C. biên độ của sóng.

d)

D. bước sóng.

11.

Câu 11: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là l. Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức là:

a)

A. T = v / λ

b)

B. T = v.λ

c)

C. T = λ / v

d)

D. T = 2πv / λ

12.

Câu 12: Sóng cơ là:

a)

A. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

B. những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất.

c)

C. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

D. sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

13.

Câu 13: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là:

a)

A. 4T

b)

B. 0,5T

c)

C. T

d)

D. 2T

14.

Câu 14: Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là

a)

A. T = 0,02 (s).

b)

B. T = 50 (s).

c)

C. T = 1,25 (s).

d)

D. T = 0,2 (s).

15.

Câu 15: Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là:

a)

A. λ = 75 m.

b)

B. λ = 7,5 m.

c)

C. λ = 3 m.

d)

D. λ = 30,5 m.

16.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ?

a)

A. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.

b)

B. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.

c)

C. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.

d)

D. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không.

17.

Câu 17: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x – 2000t) cm, trong đó x là toạ độ được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng có giá trị là

a)

A. v = 100 cm/s.

b)

B. v = 100 m/s.

c)

C. v = 314 m/s.

d)

D. v = 331 m/s.

18.

Câu 18: Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 11 lần trong 36 (s) và đo được khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.

a)

A. v = 2,8 m/s.

b)

B. v = 5 m/s.

c)

C. v = 3,6 m/s.

d)

D. v = 0,28 m/s.

19.

Câu 19: Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. tăng 1,5 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. giảm 2 lần.

20.

Câu 20: Một sóng cơ tần số 25 Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100 cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha, cách nhau:

a)

A. 2 cm

b)

B. 3 cm

c)

C. 4 cm

d)

D. 1 cm

21.

Câu 21: Khoảng cách giữa hai điểm M và N gần nhau nhất dao động vuông pha với nhau bằng:

a)

A. một bước sóng.

b)

B. một nửa bước sóng.

c)

C. một phần tư bước sóng.

d)

D. hai lần bước sóng.

22.

Câu 22: Khoảng cách giữa hai điểm M và N gần nhau nhất dao động ngược pha với nhau bằng:

a)

A. một bước sóng.

b)

B. một nửa bước sóng.

c)

C. một phần tư bước sóng.

d)

D. hai lần bước sóng.

23.

Câu 23: Sóng truyền dọc theo trục Ox có bước sóng 40 cm và tần số 8 Hz. Chu kỳ và tốc độ truyền sóng có giá trị là

a)

A. T = 0,125 (s) ; v = 320 cm/s.

b)

B. T = 0,125 (s) ; v = 5 cm/s.

c)

C. T = 0,3 (s) ; v = 320 cm/s.

d)

D. T = 8 (s) ; v = 5 cm/s.

24.

Câu 24: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(20t - 5x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

a)

A. 5 m/s

b)

B. 4 m/s

c)

C. 40 cm/s

d)

D. 50 cm/s

25.

Câu 25: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

A. vận tốc truyền sóng.

b)

B. độ lệch pha.

c)

C. chu kỳ.

d)

D. bước sóng