Font size
WorksheetsLớp 9 - word from u2
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 8mins
nhà thơ (n)
(a)
thơ ca (n)
(a)
bài thơ (n)
(a)
âm nhạc (n)
(a)
nhạc sỹ (n)
(a)
một cách dễ nghe , du dương (adv)
(a)
truyền thống (n)
(a)
có tính truyền thống (adj)
(a)
theo truyền thống (adv)
(a)
thiết kế (v)
(a)
kiểu dáng (n)
(a)
nhà thiết kế (n)
(a)
sự thuận lợi (n)
(a)
sự không thuận lợi (n)
(a)
thuận lơi cho (adj)
(a)
không thuận lợi cho (adj)
(a)
một cách thuận lợi (adv)
(a)
một cách không thuận lợi (adv)
(a)
làm cho thích hợp (v)
(a)
Thời trang (n)
(a)
đúng mốt , hợp thời (adj)
(a)
không hợp thời (adj)
(a)
cổ hũ , lỗi thời (adj)
(a)
hợp thời trang (adv)
(a)
hiện đại hóa (v)
(a)
sự hiện đại hóa (n)
(a)
hiện đại (n)
(a)
có tính hiện đại (adj)
(a)
truyền cảm hứng (v)
(a)
nguồn cảm hứng (n)
(a)
cảm hứng (adj)
(a)
không có cảm hứng (adj)
(a)
đầy cảm hứng (adj)
(a)
tầm thường (adj)
(a)
tượng trưng (v)
(a)
biểu tượng (n)
(a)
tượng trưng (adj)
(a)
có tính tượng trưng (adj)
(a)
thuộc biểu tượng (adv)
(a)
tay áo (n)
(a)
có tay (adj)
(a)
tay ngắn (adj)
(a)
không có tay (adj)
(a)
phai màu (v)
(a)
tan biến (n)
(a)
sọc (n)
(a)
có sọc (adj)
(a)
nhuộm màu (v)
(a)
màu sắc (n)
(a)
sặc sỡ (adj)
(a)
không màu (adj)
(a)
thêu (v)
(a)
nghề thêu (n)
(a)
có tính thêu dệt (adj)
(a)
Chèo (v)
(a)
thủy thủ (n)
(a)
hoàn thành (v)
(a)
đầy đủ , hoàn tất (adj)
(a)
một cách đầy đủ (adv)
(a)
tiết kiệm (v)
(a)
nền kinh tế (n)
(a)
thuộc về kinh tế (adj)
(a)
tính tiết kiệm (adj)
(a)
một cách tiết kiệm (adv)
(a)
động viên (v)
(a)
sự khích lệ (n)
(a)
làm hăng hái , có tính khích lệ (adj)
(a)
một cách hăng hái (adv)
(a)
tự hào (n)
(a)
tự hào về
(a)
tự hào về (adj)
(a)
một cách tự hào (adv)
(a)
cân bằng (v)
(a)
đều nhau (v)
(a)
bình đẳng (n)
(a)
có tính bình đẳng (adj)
(a)
một cách bình đẳng (adv)
(a)
chọn lựa (v)
(a)
chọn lựa (v2)
(a)
chọn lựa (v3)
(a)
sự lựa chọn (n)
(a)
sự tự tin (n)
(a)
tin cậy , tin tưởng (adj)
(a)
xuất hiện (v)
(a)
biến mất (v)
(a)
diện mạo (n)
(a)
bỏ đi , biến mất (n)
(a)
sản xuất (v)
(a)
người sản xuất (n)
(a)
sản phẩm (n)
(a)
nhà sản xuất (n)
(a)
có hiệu quả (adj)
(a)
một cách hiệu quả (adv)
(a)
giới thiệu (v)
(a)
giới thiệu (n)
(a)
cải thiện (v)
(a)
sự cải thiện (n)
(a)
dịp (n)
(a)
thỉnh thoảng (adj)
(a)
bất chợt (adv)
(a)
nói (v)
(a)
lời phát biểu (n)
(a)
sự thường xuyên (n)
(a)
thường xuyên (adj)
(a)
thường xảy ra (adv)
(a)
sự tiện nghi (n)
(a)
thoải mái , tiện nghi (adj)
(a)
sự cần thiết (n)
(a)
cần thiết (adj)
(a)
cần (v)
(a)
thích (v)
(a)
ưu tiên (n)
(a)
thích hơn (adj)
(a)
sống (v)
(a)
cuộc sống (n)
(a)
sống động (adj)
(a)
thực hành (v)
(a)
thực tế (n)
(a)
có tính thực tế (adj)
(a)
không thực tế (adj)
(a)
một cách thực tế (adv)
(a)
làm ngạc nhiên (v)
(a)
sự ngạc nhiên (n)
(a)
ngạc nhiên về (adj)
(a)
thật ngạc nhiên (adj)
(a)
một cách ngạc nhiên (adj)
(a)
một cách thật ngạc nhiên (adv)
(a)
quần áo bình thường (n)
(a)
bình thường (adj)
(a)
không quá sang trọng (adv)
(a)
hẹn (v)
(a)
cuộc hẹn (n)
(a)
bao gồm (v)
(a)
phần kết luận (n)
(a)
để xác định (adj)
(a)
