WorksheetsLuyện tập về oxit và axit
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
Oxit nào sau đây là oxit axit?
SO2
Na2O
Al2O3
CO
Oxit nào sau đây là oxit bazơ?
CO2
SO2
NO2
Fe2O3
Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
BaO
Al2O3
SO3
MgO
Oxit nào sau đây là oxit trung tính?
CaO
CO2
SO2
CO
Lưu huỳnh đioxit (SO2) còn có tên gọi nào sau đây?
khí sunfuric
khí cacbonic
khí sunfat
khí sunfurơ
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là
CO2
Na2O
SO2
P2O5
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
CaO
BaO
Na2O
SO3
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được muối sắt (III)?
Fe
FeO
Fe2O3
Fe(OH)2
Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3 ta thu được
Ca và CO2
CaO và CO2
CaO và CO
Ca và CO
Cho các oxit: K2O, CO2, Fe2O3, SO2, CuO. Số oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là
2
3
4
5
Cho các oxit: MgO, CO2, SO2, Fe2O3, P2O5. Số oxit tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối và nước là
2
3
4
5
Cho các oxit: MgO, CO2, SO2, Fe2O3, P2O5. Số oxit tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối và nước là
2
3
4
5
Để nhận biết hai lọ mất nhãn đựng hai chất rắn MgO, CaO ta có thể dùng
HCl
H2SO4
HNO3
Nước
Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím hóa đỏ?
Ca(OH)2
HCl
NaOH
Na2SO4
Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và SO2
FeSO4 và H2
Fe2(SO4)3 và SO2
Để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta có thể sử dụng dung dịch
NaCl
BaCl2
MgCl2
KCl
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải
rót từ từ axit đặc vào nước.
rót nhanh axit đặc vào nước.
rót từ từ nước vào axit đặc.
rót nước vào axit đặc.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
Au
Cu
Mg
Ag
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Fe, Cu, Mg.
Zn, Fe, Cu.
Zn, Fe, Al.
Fe, Zn, Ag
Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3
Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2
CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.
Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% . Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là:
50 gam
40 gam
60 gam
73 gam
Dãy các chất tác dụng với lưu huỳnh đioxit là
Na2O, CO2, NaOH, Ca(OH)2
CaO, K2O, KOH, Ca(OH)2
HCl, Na2O, Fe2O3, Fe(OH)3
Na2O, CuO, SO3, CO2
Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất phản ứng đạt 95% thì lượng CaCO3 cần dùng là
9,0 tấn
9,5 tấn
10,5 tấn
10 tấn
Hòa tan 12,6 gam natrisunfit vào dung dịch axit clohiđric dư. Thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:
2,24 lít
3,36 lít
1,12 lít
4,48 lít
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là
H2SO4 và BaSO4
H2SO4 và BaCl2
HCl và BaCl2
H3PO4 và Ba3(PO4)2
Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
3,5 lít
2,5 lít
1,5 lít
0,25 lít
Hòa tan hết 4,6 gam Na vào H2O được dung dịch X. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để phản ứng hết với dung dịch X là
100ml
200ml
300ml
400ml
Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí
H2S
SO3
SO2
CO2
Trung hoà 200g dung dịch HCl 3,65% bằng dung dịch KOH 1M . Thể tích dung dịch KOH cần dùng là
200ml
100ml
400ml
300ml
Hoà tan 23,5 g kali oxit vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là
0,25M
0,5M
1M
2M
