wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập về oxit và axit

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

SO2

b)

Na2O

c)

Al2O3

d)

CO

2.

Oxit nào sau đây là oxit bazơ?

a)

CO2

b)

SO2

c)

NO2

d)

Fe2O3

3.

Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)

BaO

b)

Al2O3

c)

SO3

d)

MgO

4.

Oxit nào sau đây là oxit trung tính?

a)

CaO

b)

CO2

c)

SO2

d)

CO

5.

Lưu huỳnh đioxit (SO2) còn có tên gọi nào sau đây?

a)

khí sunfuric

b)

khí cacbonic

c)

khí sunfat

d)

khí sunfurơ

6.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là

a)

CO2

b)

Na2O

c)

SO2

d)

P2O5

7.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

CaO

b)

BaO

c)

Na2O

d)

SO3

8.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được muối sắt (III)?

a)

Fe

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)2

9.

Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3 ta thu được

a)

Ca và CO2

b)

CaO và CO2

c)

CaO và CO

d)

Ca và CO

10.

Cho các oxit: K2O, CO2, Fe2O3, SO2, CuO. Số oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Cho các oxit: MgO, CO2, SO2, Fe2O3, P2O5. Số oxit tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối và nước là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Cho các oxit: MgO, CO2, SO2, Fe2O3, P2O5. Số oxit tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối và nước là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Để nhận biết hai lọ mất nhãn đựng hai chất rắn MgO, CaO ta có thể dùng

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

Nước

14.

Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím hóa đỏ?

a)

Ca(OH)2

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Na2SO4

15.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2

b)

FeSO4 và SO2

c)

FeSO4 và H2

d)

Fe2(SO4)3 và SO2

16.

Để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta có thể sử dụng dung dịch

a)

NaCl

b)

BaCl2

c)

MgCl2

d)

KCl

17.

Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

a)

rót từ từ axit đặc vào nước.

b)

rót nhanh axit đặc vào nước.

c)

rót từ từ nước vào axit đặc.

d)

rót nước vào axit đặc.

18.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?

a)

Au

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

19.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Zn, Fe, Cu.

c)

Zn, Fe, Al.

d)

Fe, Zn, Ag

20.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3

b)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

c)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.

21.

Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% . Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là:

a)

50 gam

b)

40 gam

c)

60 gam

d)

73 gam

22.

Dãy các chất tác dụng với lưu huỳnh đioxit là

a)

Na2O, CO2, NaOH, Ca(OH)2

b)

CaO, K2O, KOH, Ca(OH)2

c)

HCl, Na2O, Fe2O3, Fe(OH)3

d)

Na2O, CuO, SO3, CO2

23.

Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất phản ứng đạt 95% thì lượng CaCO3 cần dùng là

a)

9,0 tấn

b)

9,5 tấn

c)

10,5 tấn

d)

10 tấn

24.

Hòa tan 12,6 gam natrisunfit vào dung dịch axit clohiđric dư. Thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

1,12 lít

d)

4,48 lít

25.

Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2

X và Y lần lượt là

a)

H2SO4 và BaSO4

b)

H2SO4 và BaCl2

c)

HCl và BaCl2

d)

H3PO4 và Ba3(PO4)2

26.

Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

a)

3,5 lít

b)

2,5 lít

c)

1,5 lít

d)

0,25 lít

27.

Hòa tan hết 4,6 gam Na vào H2O được dung dịch X. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để phản ứng hết với dung dịch X là

a)

100ml

b)

200ml

c)

300ml

d)

400ml

28.

Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí

a)

H2S

b)

SO3

c)

SO2

d)

CO2

29.

Trung hoà 200g dung dịch HCl 3,65% bằng dung dịch KOH 1M . Thể tích dung dịch KOH cần dùng là

a)

200ml

b)

100ml

c)

400ml

d)

300ml

30.

Hoà tan 23,5 g kali oxit vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là

a)

0,25M

b)

0,5M

c)

1M

d)

2M