Font size
Worksheetsenglish 11 10/4 edited new
Total questions: 100
Worksheet time: 42mins
independent =?
(a)
norm=?
(a)
viewpoint =?
(a)
flashy =?
(a)
increase =?
(a)
thoáng, cởi mở >< hẹp hòi, cổ hũ (adj)
(a)
forbid >< ?
(a)
tranh cãi >< hài hòa (v)
(a)
concentrate >< ?
(a)
bảo thủ >< có tư tưởng tiến bộ (adj)
(a)
furious =?
(a)
have in common =?
(a)
reconciled =?
(a)
counsellor =?
(a)
identity =?
(a)
take the initiate=?
(a)
attracted=?
(a)
mất, xa cách >< gắn liền (adj)
(a)
strike up >< ?
(a)
yêu thương >< bi kịch (adj)
(a)
significant other >< ?
(a)
look up to >< ?
(a)
nhân hậu >< vô nhân đạo (adj)
(a)
vô vọng >< đầy hứa hẹn (v)
(a)
yêu say đắm (idiom)
(a)
làm hòa (idiom)
(a)
ra ngoài đi chơi/ hẹn hò (phr.verb)
(a)
yêu thầm ( cụm từ)
(a)
answer =?
(a)
lazy =?
(a)
cope with =?
(a)
ongoing =?
(a)
overwhelming =?
(a)
involved=?
(a)
nhạy thông tin >< kém hiểu biết (adj)
(a)
kiêu ngạo >< khiêm tốn (adj)
(a)
phụ thuộc >< tự lực (adj)
(a)
hiệu quả >< kém hiệu quả (adj)
(a)
vượt qua >< bị lấn át (v)
(a)
do dự >< sẵn sàng (adj)
(a)
chịu đựng (v)- kèm giới từ
(a)
thành sự thât (cụm từ)
(a)
đáp ứng tiêu chuẩn (cụm từ)
(a)
thành thạo kĩ năng (cụm từ)
(a)
trước (liên từ)
(a)
have a good relationship with=? (phr.verb)
(a)
call for=?
(a)
donor =?
(a)
confine =?
(a)
permanent=?
(a)
người cần sự giúp đỡ (n)
(a)
người bị đói (n)
(a)
ủng hộ từ thiện (cụm từ)
(a)
take care of =?
(a)
cho, tặng (phr.verb)
(a)
visit=?
(a)
điền vào đơn (phr.verb)
(a)
thành lập (phr.verb)
(a)
alleviation =?
(a)
collapse=?
(a)
dominate =?
(a)
delicate=?
(a)
initially =?
(a)
title =?
(a)
intensive =?
(a)
acronym=?
(a)
back up=?
(a)
bridge the gap=?
(a)
mối quan hệ thân thiết (n)
(a)
đông dân (adj)
(a)
phổ biến (adj)
(a)
không công bằng, không muốn xảy ra (câu giao tiếp)
(a)
bên trong >< bên ngoài (adj)
(a)
ngắn gọn >< lâu dài (adj)
(a)
hài lòng (adj)-kèm giới từ
(a)
viết tắt (phr.verb)
(a)
include =?
(a)
đòi hỏi (v)
(a)
chứa đựng (v)
(a)
trắng tray (adj)
(a)
phối hợp (cụm từ)
(a)
tập trung (v)- kèm giới từ
(a)
nợ (v)
(a)
(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác(adj.)
(a)
người tình nguyện, tình nguyện viên(n.)
(a)
có thể tiếp cận được(adj.)
(a)
sự hợp tác(n.)
(a)
sự phân biệt đối xử(n.)
(a)
thành phần, nguyên liệu(n.)
(a)
sự giới hạn, hạn chế(n.)
(a)
thiên niên kỷ(n.)
(a)
tính di động, lưu động(n.)
(a)
người đi bộ(n.)
(a)
tiếp cận, tiến lại gần(v)
(a)
bối rối, lúng túng(idiom)
(a)
giao tiếp(v)
(a)
đóng góp(v)
(a)
đương đầu với(v. phr)
(a)
đồng cảm, thông cảm(adj.)
(a)
thành tích, thành tựu(n.)
(a)
