Font size
WorksheetsKiểm Tra Từ Vựng 1-100
Total questions: 100
Worksheet time: 17mins
Nghĩa Tiếng Việt : as
tôi
mình
như
cho
Nghĩa Tiếng Việt : I
tôi
chúng tôi
anh ấy
họ
Nghĩa Tiếng Việt : That
như
là
vậy
mà
Nghĩa Tiếng Việt : His
mình
là
cho
với
Nghĩa Tiếng Việt : Was
là
mà
tại
này
Nghĩa Tiếng Việt : He
anh ấy,ông ấy
chúng tôi
họ
chúng ta
Nghĩa Tiếng Việt : For
lấy
nhận
cho
là
Nghĩa Tiếng Việt : On
trên
dưới
trái
phải
Nghĩa Tiếng Việt : Are
như
mình
mà
là
Nghĩa Tiếng Việt : With
với
bởi
nó
những j
Nghĩa Tiếng Việt : Word
nó
trên
từ
này
Nghĩa Tiếng Việt : By
vậy
nên
là
bởi
Nghĩa Tiếng Việt : Hot
nóng
lạnh
mưa
nắng
Nghĩa Tiếng Việt : From
hoặc
các
từ
khác
Nghĩa Tiếng Việt : This
này
là
được
với
Nghĩa Tiếng Việt : They
Họ
chúng tôi
chúng ta
tôi
Nghĩa Tiếng Việt : Be
được
với
những gì
một số
Nghĩa Tiếng Việt : At
tại
tù
nhưng
có
Nghĩa Tiếng Việt : One
một
hai
ba
YÊU EM
Nghĩa Tiếng Việt : Have
này
có
từ
bởi
Nghĩa Tiếng Việt : But
anh
nó
nhưng
những j
Nghĩa Tiếng Việt : Some
một trong
một số
có thể
mà
Nghĩa Tiếng Việt : is
là
mà
vậy
mà
Nghĩa Tiếng Việt : it
tôi
anh
bạn
nó
Từ Vựng Tiếng Anh : Anh
you
we
they
he
Nghĩa Tiếng Việt : or
hoặc
cùng
vậy
mà
Nghĩa Tiếng Việt : The
cùng
các
với
trong
Nghĩa Tiếng Việt : Of
của
mình
mà
bạn
Nghĩa Tiếng Việt : Had
có
thể
là
gì
Nghĩa Tiếng Việt : What
nhưng
những gì
tại sao
có thế
Nghĩa Tiếng Việt : To
để
làm
của
anh
Nghĩa Tiếng Việt : And
ra
và
mà
là
Nghĩa Tiếng Việt : A
một
cùng
hoặc
cho
Nghĩa Tiếng Việt : In
trên
trong
ngoài
dưới
Nghĩa Tiếng Việt : We
chúng tôi
chúng ta
họ
anh ấy
Nghĩa Tiếng Việt : Can
có thể
là
không thể
hoặc
Nghĩa Tiếng Việt : Out
ra
là
cho
có
Nghĩa Tiếng Việt : Other
giống
khác
cùng
với
Nghĩa Tiếng Việt : Were
là
mà
có
cho
Nghĩa Tiếng Việt : Do
làm
của họ
thời gian
nếu
Nghĩa Tiếng Việt : Their
làm
thời gian
sẽ
của họ
Nghĩa Tiếng Việt : Time
nếu
thời gian
có thể
quay lại
Nghĩa Tiếng Việt : If
nếu
vậy
sẽ
ra
Nghĩa Tiếng Việt : Will
nếu
sẽ
như thế nào
nói
Nghĩa Tiếng Việt : How
là
làm
như thế nào
những gì
Nghĩa Tiếng Việt : Said
nghe
nói
đọc
khác
Nghĩa Tiếng Việt : An
một
hai
ba
bốn
Nghĩa Tiếng Việt : Each
miệng
tay
môi
má
Nghĩa Tiếng Việt : Tell
nghe
nói
bộ
muốn
Nghĩa Tiếng Việt : Does
không
có
sai
đúng
Nghĩa Tiếng Việt : Set
bộ
áo
quần
hoặc
Nghĩa Tiếng Việt : Three
một
hai
ba
bốn
Nghĩa Tiếng Việt : Want
không
không muốn
muốn
muốn không
Nghĩa Tiếng Việt : Air
nói
khí thải
không khí
cũng
Nghĩa Tiếng Việt : Well
mà
theo
xin
cũng
Nghĩa Tiếng Việt : Also
cũng
chơi
cuối
đặt
Nghĩa Tiếng Việt : Play
chơi
ra
làm
sao
Nghĩa Tiếng Việt : End
kết thúc
mở đầu
chính ta
thêm
Nghĩa Tiếng Việt : Put
đặt
ở đây
sẽ
khác
Nghĩa Tiếng Việt : Small
nhỏ
to
lớn
gầy
Nghĩa Tiếng Việt : home
house
large
land
change
Nghĩa Tiếng Việt : Read
đọc
nghe
gọi
nói
Nghĩa Tiếng Việt : Hand
tay
chân
mắt
mũi
Nghĩa Tiếng Việt : Port
cổng
thay đổi
hành động
xin
Nghĩa Tiếng Việt : Large
nhỏ
lớn
gầy
béo
Nghĩa Tiếng Việt : Spell
sửa lỗi
chính tả
nhanh
nói
Nghĩa Tiếng Việt : Add
thêm
bớt
xin
hành động
Nghĩa Tiếng Việt : Even
tại sao
thậm chí
đất
phải
Nghĩa Tiếng Việt : Land
đất
cát
loại
cũng
Nghĩa Tiếng Việt : Here
ở đây
phải
lớn
cao
Nghĩa Tiếng Việt : Must
phải
lớn
cao
như vậy
Nghĩa Tiếng Việt : Big
lớn
như vậy
theo
hành động
Nghĩa Tiếng Việt : High
cao
như vậy
theo
hành động
Nghĩa Tiếng Việt : Such
như vậy
theo
hành động
xin
Nghĩa Tiếng Việt : Follow
theo
hành động
lí do tại sao
xin
Nghĩa Tiếng Việt : Act
hành động
lí do tại sao
xin
người đàn ông
Nghĩa Tiếng Việt : Why
lí do tại sao
xin
người đàn ông
thay đổi
Nghĩa Tiếng Việt : Men
người đàn ông
thay đổi
đi
ánh sáng
Nghĩa Tiếng Việt : Ask
xin
người đàn ông
thay đổi
đi
Nghĩa Tiếng Việt : Change
thay đổi
đi
ánh sáng
loại
Nghĩa Tiếng Việt : Went
đi
ánh sáng
loại
xin
Nghĩa Tiếng Việt : Light
ánh sáng
loại
tắt
cần
Nghĩa Tiếng Việt : Kind
loại
tắt
cần
xin
Nghĩa Tiếng Việt : Off
tắt
mở
cần
đến
Nghĩa Tiếng Việt : Need
cần
nhà
hình ảnh
thử
Nghĩa Tiếng Việt : House
nhà
khách sạn
thông qua
câu
Nghĩa Tiếng Việt : Picture
hình ảnh
cố gắng
chúng tôi
một lần nữa
Nghĩa Tiếng Việt : Try
thử
chúng tôi
một lần nữa
động vật
Nghĩa Tiếng Việt : Animal
động vật
điểm
công viên
thế giới
Nghĩa Tiếng Việt : Again
một lần nx
động vật
điểm
gần
Nghĩa Tiếng Việt : Us
chúng tôi
họ
bạn
xung quanh
Nghĩa Tiếng Việt : Point
điểm
thế giới
xây dựng
gần
Nghĩa Tiếng Việt : Mother
mẹ
bố
anh
yêu em
Nghĩa Tiếng Việt : World
thế giới
gần
xây dựng
tự
Nghĩa Tiếng Việt : Build
xây dựng
tự
đắt
mới
Nghĩa Tiếng Việt : Self
tự
đất
công việc
một phần
Nghĩa Tiếng Việt : Near
gần
xây dựng
tự
bất kì
Nghĩa Tiếng Việt : Earth
đất
bất kì
mới
một phần
Nghĩa Tiếng Việt : Father
cha
mẹ
anh
yêu em
Nghĩa Tiếng Việt : Which
tại sao
những gì
một số
mà
