Font size
Worksheetssiêu trí tuệ Tiếng Việt cô Vinh
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 56mins
Câu 1: Trong các từ sau, từ nào không chỉ các mồn nghệ thuật?
a. điện ảnh
b. xây dựng
c. điêu khắc
d. hội họa
Câu 2: Trong các từ sau, từ nào không cùng loại với các từ còn lại?
a. rạp xiếc
b. nghệ sĩ
c. bảo tàng
d. sân khấu
Câu 3: Trong câu:"Đàn cò áo trắng. Khiêng nắng qua sông" có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
a. ẩn dụ
b. hoán dụ
c. so sánh
d. nhân hóa
Câu 4: Trong các từ sau, từ nào không chỉ những người hoạt động nghệ thuật?
a. diễn viên
b. đạo diễn
c. quay phim
d. bác sỹ
Câu 5: Trong câu: "Vạt sương mỏng như chiếc khăn voan hờ hững vắt trên sườn đồi." Cái gì được so sánh với chiếc khăn voan?
a. vạt sương mỏng
b. vạt sương
c. sườn đồi
d. hờ hững
Câu 6: Vị tướng kiệt xuất thời nhà Lí, lãnh đạo nhân dân chống quân xâm lược Tống trên sông Như Nguyệt là ai?
a. Lý Thường Kiệt
b. Lý Công uẩn
c. Lý Bí
d. Nguyễn Trãi
Câu 7: Người lãnh tụ của nghĩa quân Lam Sơn chống quân Minh, sau thắng lợi lên ngôi hoàng đế là ai?
a. Lê Lai
b. Lê Lợi
c. Nguyễn Trãi
d. Nguyễn Dữ
Câu 8: Những sự vật nào được so sánh với nhau trong câu:
Đây con sông như dòng sữa mẹ
Nước về xanh ruộng lúa vườn cây.
a. con sông, dòng sữa mẹ
b, ruộng lúa
c. dòng sữa mẹ
d, vườn cây
Câu 9: Từ nào viết đúng chính tả?
a. chòn xoe
b. chuyên cần
c. trân thành
d. trong tróng.
Câu 10: Từ nào không phải là từ chỉ đặc diêm?
a. xanh lam
b. hoa lan
c. hồng hào
d. chăm chỉ
Câu 11: Từ nào là từ chỉ đặc điểm.
a. ăn uống
b. cười nói
c. sạch sẽ
d. chạy nhảy
Câu 12: Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi:“khi nào?” trong câu:
Bố em đi làm về khi trời đã tối
a. Bố em
b. đi làm về
c. khi trời đã tối
d. cả 3 đáp án
Câu 13: Sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ:
Đàn cò áo trắng
Khiêng nắng qua sồng?
(Trần Đăng Khoa)
a. đàn cò
b. áo trắng
c. nắng
d. sông
Câu 14: Câu “Na trang trí cây thông đón giáng sinh” thuộc kiểu câu nào?
a. Ai là gì?
b. Ai làm gì?
c. Ai thế nào?
d. Khi nào?
Câu 15: Từ viết sai chính tả?
a. rỗi rãi
b. sung sướng
c. sôn sao
d. đủng đỉnh
Câu 16: Vua Minh Mạng trong bài: “Đối đáp với vua” ngắm cảnh ở đâu” (Tv3, tập 2, tr.49).
a. Hồ Gương
b. Hồ Tây
c. Hồ Ba Bể
d. Hồ Trúc Bạch
Câu 17:Điền từ phù hợp vào chỗ trống câu thành ngữ: “Đẹp vàng ..................... , ngon mật mỡ”.
a. son
b, chanh
c, non
d, hoa
Câu 18: Điền từ phù hợp vào chỗ chấm.
Đèo cao thì mặc đèo cao
Trên lên đến ................ ỉnh ta cao hơn đèo.
đ
d
r
t
Câu 19: Điền từ phù hợp vào chỗ chấm:
“Đồ chơi mà cánh quạt của nó quay được nhờ gió là
....................... chóng”
a, trong
b, chong
c, quạt
d, con
Câu 20: Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm: Tay ................. àm hàm nhau, tay quai miệng trễ.
L
l
n
N
Câu 21: Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm:
Non xanh nước biếc như .................... anh họa đồ.
tr
ch
l
c
Câu 22: Để nguyên tàu đến nghỉ ngơi.
Thêm huyền đẻ trứng mọi người đều ăn.
Là chữ gì? Chữ thêm huyền là chữ...................
ga
gà
ghế
gế
Câu 23: . Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm: “Bầy chim sẻ ríu ran bên cạnh đoàn công nhân đang ... ẻ núi mở đường”.
s
x
ch
tr
Câu 24: Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm: “Nơi làm việc của các quan ngày xưa gọi là công ........ ường.
tr
ch
đ
gi
Câu 25; Bãi cát từng được ngợi ca: “Bà ............... úa của các bãi tắm “ là tên gọi của địa danh Cửa Tùng”.
ch
tr
c
x
Câu 26: Điền vào chỗ trống. Tô Ngọc Vân là một họa .................... ĩ nối tiếng trong ngành hội họa.
x
s
h
ch
Câu 27: . Điền vào chỗ trống. Người chỉ huy dàn nhạc được gọi là nhạc ........ ưởng.
ch
tr
t
x
Câu 28: Điền vào chỗ trống. Trưa về trời rộng ............... la. Áo xanh sông mặc như là mới may.
a, bao
b, la
c, rất
d, nhiều
Câu 29: Điền vào chỗ trống. Gió đừng làm đứt ................... ây tơ.
Cho em sống trọn tuổi thơ cánh diều.
d
r
gi
đ
Câu 30: Điền vào chỗ trống. Vì thương dân nên Chử Đồng Tử và Tiên Dung dạy dân cách nuôi tằm, ........................ ệt vải.
r
gi
d
Câu 31: Điền vào chỗ trống. Người sáng tác văn học được gọi là nhà ....................
a, văn
b, thơ
c, ca sĩ
d, nghệ sỹ
Câu 32: Điền vào chỗ trống. Cô gió ............ mây trên đồng.
a, chăn
b, trăn
c, đuổi
d, dồn
Câu 33: . Điền vào chỗ trống. Trống ........... oai là một cậu gà đẹp trai.
ch
tr
d
r
Câu 34: Điền chữ thích hợp: Chim có tổ, người có tong.
Như cây có cội như ....................ông có nguồn.
c
s
tr
ch
Câu 35: Điền chữ thích hợp: “Lời nói chẳng mất tiền mua,
lựa lời mà ............. cho vừa lòng nhau.”
a, nói
b, kể
c, hát
d, hét
Câu 36: Giải câu đố:
Để nguyên tên gọi một mùa
Ngát xanh ngô lúa khi đưa huyền vào.
Là chữ gi? Trả lời: Chữ để nguyên là chữ ............
a, Xuân
b, hạ
c, Thu
c, đông
Câu 37: Điền “ước”, “ướt” vào chỗ chấm.
Theo b .............. Bác đi.
Khăn quàng đỏ thám
Em vẽ chim tráng
Bay trên trời xanh. (SGK TV3, tập 2)
ước
ướt
Câu 38: Điền từ phù hợp.
Em vẽ Bác Hồ
Trên tờ giấy ................
Em vẽ vầng trán
Trán Bác Hồ cao.
(TV3, tập 2, tr.43)
a, trắng
b, đỏ
c, vẽ
d, vẽ
Câu 39: Điền “1” hay “n”. Buổi trưa .......... im dim.
Nghìn con mắt lá
Bóng cũng nằm im
Trong vườn êm ả.
(TV3, tập 2)
l
n
Câu 40: . Điền từ phù hợp:
Quê em đồng lúa, nương dâu
Bên dòng sông ................. , nhịp cầu bắc ngang.
a, nhỏ
b, Hậu
c, nhỏ
d, ấy
Câu 41: Người lao động trí óc có trình độ cao (bác sĩ, kĩ sư, giáo viên,...) được gọi là ............. thức
a, trí
b, chí
c, kiến
Câu 42: Điền từ thích hợp.
Bé kim giây tinh nghịch
Chạy vút lên trước hàng
Ba kim cùng tới đích
Rung một hồi .......................... vang
a, chuông
b. truông
c, kêu
d, kẻng
Câu 43: Điền “tr” hoặc “ch”
Đang ................. ơi bi mải miết
Bỗng nghe nổi nhạc dài
Bé Cương dừng tay lại
Chân giẫm nhịp một hai.
ch
tr
Câu 44: "Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời"
Các sự vật được so sánh trong câu thơ là gì?
a. biển, trời
b. nhỏ, to
c. biển, to
d. trời, to
Câu 45: Từ nào viết sai chính tả?
a. lủng củng
b. lõm bỏm
c. chim chóc
d. xót xa
Câu 46: Câu "Bố em rất chăm chỉ tập thể dục” thuộc kiểu câu nào?
a. Ai là gì?
b. Ai thế nào?
c. Ai làm gì?
d. Khi nào?
Câu 47: Người được nhân dân suy tôn là ông tổ nghề thêu là ai?
a. Trần Quốc Khái
b. Hải Thượng Lãn Ông
c. Cao Bá Quát
d. Nguyễn Bỉnh Khiêm
Câu 48: . Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Thắt lưng buộc
a. áo
b. quần
c. bụng
d. chân
Câu 49: Câu: "Tre là loài cây cúng cáp, dẻo dai, vũng chắc" thuộc kiểu câu gì?
a. Ai thế nào?
b. Ai là gì?
c. Ai làm gi?
. Ai khi nào?
Câu 50: Từ nào khác với từ còn lại?
a. cao to
b. trắng trẻo
c. chạy nhảy
d. nhỏ nhắn
Câu 51: Từ nào khác với các từ còn lại?
a. chân tay
b. chân thực
c. chân thành
d. chân tình
Câu 52: Trong các danh nhân sau, ai không phải người Việt Nam?
a. Nguyễn Du
b. Nguyễn Trãi
c. Nguyễn Bỉnh Khiêm
d. Vương Hi Chi
Câu 53: Trong câu: "Mẹ ốm bé chẳng đi đâu. Viên bi cũng nghỉ. Quả cầu ngừng chơi" sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
a. hoán dụ
b. so sánh
c. nhân hóa
d. đảo ngữ câu
Câu 54: . Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a. đứt dây
b. mứt tết
c. đức dây
d. thức dậy
Câu 55: Trong các từ sau, từ nào không gồm hai tiếng mang thanh ngã
a. lẽo đẽo
b. lõm bõm
c. lã chã
d. lỉnh kỉnh
Câu 56: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a. hiệu lện
b. đua thuyền
c. dập dềnh
d. mênh mông
Câu 57: . Câu "Tre lấy thân mình làm tường thành dẻo dai, vũng chắc." thuộc kiểu câu gì?
a. Ai thế nào?
b. Ai là gì?
c. Ai làm gì?
d. Ai khi nào?
Câu 58: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a. con dể
b. con rể
c. cái giường
d. rong ruổi
Câu 59: Trong các từ sau, từ nào đúng chính tả?
a. hội bơi chải
b. hội bơi trải
c. hội hát trèo
d. hội đua thuiền
Câu 60: Trong các từ sau, từ nào không gồm hai tiếng mang thanh hỏi?
a. dủng dỉnh
b. lủng củng
c. rỗi rãi
d. lỉnh kỉnh
Câu 61: Trong câu: "Hồng chín như đèn đỏ. Thắp sáng lùm cây xanh" sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
a. ẩn dụ
b. so sánh
c. nhân hóa
d. điệp từ
Câu 62: Từ “bồng bềnh” trong câu: “Những đám mây trôi bồng bềnh trên bầu trời”, là từ chỉ gỉ?
a. tính cách
b. sự vật
c. hiện tượng
d. đặc điểm
Câu 63: Từ nào viết đúng chính tả?
a. trờ đợi
b. trăm sóc
c. chông nom
d. trong suốt
Câu 64: Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi: “Ỏ đâu” trong câu” Những chú chim họa mi khoe giọng hót véo von trên vòm cây”?
a. những chú chim
b. hót véo von
c. trên vòm cây
d. khoe giọng hót
Câu 65: Câu “Đàn cò trắng bay lượn trên cánh đồng” thuộc kiểu câu nào?
a,Ai là gì?
b. Ai làm gì?
c. Ai thế nào?
d. Vì sao?
Câu 66: . Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: “ Mẹ tôi gánh những mớ rau xanh mơn mởn”?
a. làng
b. gánh
c. rau xanh
d. mơn mởn
Câu 67: Loại bánh làm bằng bột bỏng nếp ngào mật, pha nước gừng được nhắc đến trong câu chuyện Trần Quốc Khải đi sứ được gọi là gì? (Ông tổ nghề thêu, TV3, tập 2, tr.23)
a. chè thái
b. bánh đúc
c. chè lam
d. bánh khúc
Câu 68: Trong ngày Tết Trung Thu, trẻ em thường làm gì?
a. học hát - học múa
b. đá bóng - đá cầu
c. rước đèn - phá cỗ
d. bơi lội - nhảy dây
Câu 69: Quả hồng chín” trong câu:
“Hồng chính như đèn đỏ
Thắp sáng lùm cây xanh” được so sánh với gì?
a. đèn đỏ
b. sao vàng
c. đèn lồng
d. đèn hoa đăng
Câu 70: Ai là người phát minh ra chiếc máy bơm đầu tiên của loài người?
a . Ê-đi-xơn
b. Ác-si-mét
c. Niu-tơn
d. Đác-uyn
Câu 71: Từ “bồng bênh” trong câu: “ Con đò bồng bềnh trên mặt nước” là từ chỉ gì?
a. tính cách
b. sự vật
c. hiện tượng
d. đặc điểm
Câu 72: Từ nào sau đây không ghép được với từ “chia” để thành từ có nghĩa?
a. vui
b. buồn
c. nhớ
d. sẻ
câu 73: Từ nào viết đúng chính tả?
a. dì dầm
b. dực dỡ
c. rì rầm
d. dóc dách
Câu 74: Khi còn nhỏ, Trần Quốc Khái trong bài “Ông tổ nghề thêu” đã bắt con vật nào bở vào vỏ trứng để lấy ánh sáng đọc sách?
a. sao biển
b. đom đóm
c. bạch tuộc
d. bọ cạp.
Câu 75: Điền n hoặc 1 vào chỗ trống:
"Nhà ... đơn sơ
Tấm lòng rộng mở"
a, lá
b, ngói
c, xây
d, tầng
Câu 76: Để nguyên tên một loài hoa Bỏ đuôi bỗng hóa ra loài nhìn tinh Là từ gì?
Trả lời: Từ để nguyên là từ ......
a, cúc
b, hồng
c, lan
d, huệ
Câu 77: Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong câu ca dao sau:
"Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng
Đèn ra trước .... còn chăng hỡi đèn"
a, gió
b, mưa
c, bão
d, quạt
Câu 78: Điền từ phù hợp: "Một nụ ............. bằng mười thang thuốc bổ"
a, hoa
b, cười
c, xuân
d, hồng
Câu 79: Điền từ vào chỗ trống: "Ở bầu thì tròn, ở ống thì ...."
a, vuông
b, dài
c, to
d, bé
Câu 80: Điền chữ phù hợp vào chỗ trống: "Có ............. mới vực được đạo"
a, thực
b, ăn
c, tiền
d, sức
Câu 81: Chia ngọt sẻ .......
a, cơm
b, bùi
c, áo
d, chia
Câu 82: Một giọt máu đào hơn ................. nước lã.
a, cốc
b, ao
c, bình
d, uống
Câu 83: . Giải câu đố.
Để Nguyên nằm trong đầu người
Thêm cờ nên mới nhảy ra ngoài đồng.
Từ để nguyên là..............
óc
cóc
não
ão
Câu 84: ăn ............. mặc bền.
a, ngon
b, chắc
c, sướng
Câu 85: . “Mây” trong bài “Ông trời bật lửa” được gọi bằng gì? Trả lời: Mây được gọi bằng gì?
a, chị
b, cô
c, anh
d, bé
Câu 86: Điền từ cùng nghĩa với từ “núi” vào chỗ chấm.
Long lanh đáy nước in trời.
Thành xây khói biếc ................ phơi bóng vàng.
a, non
b, rơm
c, rạ
Câu 87: Điền từ thích hợp:
Phá Tam Giang nối đường ................... Bắc
Đèo Hải Vân hướng mặt vào Nam.
a, ra
b, vào
c, hướng
Câu 88: Điền từ phù hợp:
Chớp bỗng lòe chói mắt
Soi sáng khắp ruộng vườn
Ơi ông trời bật lửa.
Xem lúa vừa trổ .................
a, bông
b. hoa
c, nhau
Câu 89: Gần ..................... thì sáng.
a, đèn
b, điện
c, bóng
d, nến
Câu 90; Mất ................ mới lo làm chuồng.
a, gà
b, chó
c, bò
d, trâu
Câu 91: Nói lời hay làm việc ...........................
a, tốt
b, nhiều
c, khó
d, giỏi
Câu 92: Điiền từ còn thiếu: Gần mực thì ..........................
Gần đèn thì sáng
a, bẩn
b, đen
c, đổ
Câu 93: Điền từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau
Uống nuớc ................. nguồn.
a, đúng
b. từ
c, nhớ
d, trong
Câu 94: Điền từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau
Ăn trông nồi ngồi trông......................
a, hướng
b, chỗ
c, đường
d, nhà
Câu 95:Điền vào chỗ trống: "Bất ngờ, không biết trước được, khồng định trước được gọi ......................."
a, tình cờ
b, đột xuất
c, bất ngờ
Câu 96: Giải câu đố
"Quả gì tên có vần ai
Hè về chín đỏ, quả sai trĩu cành?"
Trả lời: Quả....
a, vải
b, tai chua
Câu 97: Đền thờ Chủ‟ Đồng Tử được lập nhiều nơi bên bờ sông...............
a, Lô
b, Hương
c, Hồng
d, Chảy
Câu 98: Lễ hội đền Hùng ở Phú Thọ là lễ hội tưởng nhớ đến ai?
a, các vua Hùng
b, Tiên Dung
c, Chử Đồng Tử
d, Thánh Gióng
Câu 99: . Đồng nghĩa với từ ung dung là ...............
a, thư thái
b, bình tĩnh
c, nóng nảy
d, lo lắng
Câu 100: Trái nghĩa với đông đúc là ..............
a, vắng ngắt
b, thưa thớt
c, chen chúc
d, đông đặc
