wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 10 quizz

Total questions: 101

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích công tác khảo nghiệm giống cây trồng

a)

Cung cấp những thông tin về giống

b)

Duy trì độ thuần chủng của giống

c)

Tạo số lượng lớn hạt giống cung cấp cho SX đại trà

d)

Đánh giá khách quan ,chính xác và công nhận kịp thời giống cây trồng mới phù hợp với từng vùng

2.

Công tác xem xét theo dõi các đặc điểm sinh học kinh tế kĩ thuật canh tác để đánh giá xác nhận cây trồng là :

a)

Khảo nghiệm giống cây trồng

b)

Sản xuất giống cây trồng

c)

Nhân giống cây trồng

d)

Xác nhận sức sống của hạt

3.

Quy trình thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng là :

a)

TN kiểm tra kĩ thuật - TN so sánh giống - TN sản xuất quảng cáo

b)

TN so sánh giống - TN kiểm tra kĩ thuật - TN SX quảng cáo

c)

TN SX quảng cáo - TN kiểm tra kĩ thuật - TN so sánh giống

d)

TN so sánh giống - TN SX quảng cáo - TN kiểm tra kĩ thuật

4.

Thí nghiệm so sánh giống nhằm mục đích gì ?

a)

Để mọi người biết về giống mới

b)

So sánh toàn diện giống mới với giống đại trà

c)

Kiểm tra những kĩ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kĩ thuật

d)

Duy trì những đặc tính tốt của giống

5.

Một xã X mới nhập về một giống lúa mới đang được sản xuất phổ biến nơi đưa giống đi , để mọi người sử dụng giống này trước hết họ phải làm gì?

a)

Làm thí nghiệm so sánh giống

b)

Làm thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật

c)

Làm thí nghiệm quảng cáo

d)

Không cần làm thí nghiệm mà cho sản xuất đại trà ngay

6.

Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật nhằm mục đích gì ?

a)

Để mọi người biết về giống mới

b)

So sánh giống mới nhập nội với giống đại trà về tính ưu việt

c)

Kiểm tra những kĩ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kĩ thuật

d)

Duy trì những đặc tính tốt của giống

7.

Bố trí trên diện rộng , tổ chức hội nghị đầu bờ và tuyên truyền rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng là hoạt động của thí nghiệm ?

a)

So sánh giống

b)

Kiểm tra kĩ thuật

c)

Sản xuất quảng cáo

d)

Nuôi cấy mô

8.

Nội dung của thí nghiệm so sánh giống là :

a)

Bố trí sản xuất so sánh giống mới với giống cũ

b)

Bố trí sản xuất so sánh các giống với nhau

c)

Bố trí sản xuất so sánh giống mới với giống đại trà

d)

Bố trí sản xuất với các chế độ phân bón khác nhau

9.

Thí nghiện kiểm tra kĩ thuật nhằn xác định

a)

Kĩ thuật canh tác

b)

Khả năng thích nghi

c)

Khả năng chống chịu

d)

Năng suất , chất lượng

10.

Khảo nghiệm giống cây trồng có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa giống mới vào :

a)

Sản xuất

b)

Trồng cây

c)

Phổ biến trong thực tế

d)

Sản xuất đại trà

11.

Trong hệ thống sản xuất giống cây trồng , mục đích tạo ra hạt giống xác nhận là ?

a)

Do hạt NC tạo ra

b)

Do hạt SNC tạo ra

c)

Để nhân ra một số lượng hạt giống

d)

Để cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà

12.

Quy trình sản xuất cây trồng thụ phấn chéo khác với tự thụ phấn là :

a)

SX ra hạt giống xác nhận

b)

Lựa chọn ruộng sản xuất giống ở khu cách ly

c)

Chọn lọc ra các cây ưu tú

d)

Bắt đầu sản xuất từ giống SNC

13.

Sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo vì sao phải chọn ruộng cách ly

a)

Khi thụ phấn sẽ bị tạp giao

b)

Để đạt chất lượng tốt

c)

Hạt giống là SNC

d)

Hạt giống là hạt bị thoái hóa

14.

Sản xuất giống ở cây trồng tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì nào ?

a)

Hạt SNC , hạt tác giả --> đánh giá dòng --> nhân giống nguyên chủng --> nhân giống xác nhận

b)

Hạt SNC , hạt tác giả --> nhân giống nguyên chủng --> đánh giá dòng --> nhân giống xác nhận

c)

Nhân giống nguyên chủng --> hạt SNC , hạt tác giả --> đánh giá dòng --> nhân giống nguyên chủng --> nhân giống xác nhận

d)

Đánh giá dòng --> hạt SNC , hạt tác giả --> nhân giống nguyên chủng --> nhân giống xác nhận

15.

Sản xuất ở cây trồng thụ phấn chéo cần loại bỏ cây xấu khi :

a)

Cây chưa ra hoa

b)

Hoa đực chưa tung phấn

c)

Hoa đực đã tung phấn

d)

Cây đã kết quả

16.

Đối với giống cây trồng do tác giả cung cấp giống hoặc có hạt giống SNC thì quy trình SX hạt giống theo sơ đồ

a)

Phục tráng

b)

Tự thụ phấn

c)

Thụ phấn chéo

d)

Duy trì

17.

Các giống nhập nội , các giống bị thoái hóa ( không còn giống SNC ) thì quy trình SX hạt được tiến hành theo quy trình nào ?

a)

Sơ đồ phục tráng

b)

Hệ thống SX giống

c)

SX giống cây thụ phấn chéo

d)

Sơ đồ duy trì

18.

Khi có một giống lạc ( đậu phộng ) mới SNC với số lượng ít thì ?

a)

SX hạt giống trên theo sơ đồ duy trì

b)

SX hạt giống theo sơ đồ phục tráng

c)

SX hạt giống theo sơ đồ ở cây trồng thụ phấn chéo

d)

Đem giống SNC vào SX đại trà

19.

Đối với SX giống cây trồng nông nghiệp , ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì và sơ đồ phục tráng thì khác nhau ở điểm nào sau đây:

a)

Hệ thống SX

b)

Hạt NC

c)

Vật liệu khởi đầu

d)

Hạt xác nhận

20.

Tại sao hạt giống NC , SNC cần được SX tại các cơ sở SX giống chuyên nghiệp ?

a)

Vì hạt giống có chất lượng và độ thuần khiết cao

b)

Đủ điều kiện về phương tiện , thiết bị hiện đại

c)

Có đủ phương tiện và trình độ thực hiện quy trình kĩ thuật gieo trồng

d)

Cơ sở SX giống được trung ương quản lí

21.

Hệ thống SX giống cây trồng có sơ đồ theo thứ tự như sau là đúng

a)

XN - SNC - NC

b)

NC - SNC - XN

c)

SNC - NC - XN

d)

SNC - XN - NC

22.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây :

a)

Hạt SNC được tạo ra từ hạt XN

b)

Hạt XN dùng để SX đại trà

c)

Hạt SNC được tạo ra từ hạt NC

d)

Hạt NC được tạo ra từ hạt XN

23.

Cây trồng nào được người dân sử dụng để nhân giống vô tính ?

a)

Lúa , dừa , dưa , bầu , bí

b)

Khoai , mía , chuối

c)

Mít , ổi , mận , lúa

d)

Mía , chuối , lúa , ngô

24.

Bước nào sao đây không có trong sơ đồ duy trì của quy trình SX cây trồng nông nghiệp ?

a)

Thí nghiệm so sánh giống

b)

SX hạt SNC

c)

Chọn cây ưu tú

d)

SX hạt XN

25.

Nuôi cấy mô , tế bào thực vật là phương pháp ?

a)

Tách rời tế bào , mô giâm trong môi trường có chất kích thích để mô phát triển thành cây trưởng thành

b)

Tách rời tế bào thực vật , nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng thích hợp giống như trong cơ thể sống , giúp tế bào phân chia biệt hóa thành mô , cơ quan phát triển thành cây hoàn chỉnh

c)

Tách mô , nuôi dưỡng trong môi trường có chất kích thích tạo chồi , rễ phát triển thành cây mới

d)

Tách tế bào thực vật , nuối cấy trong môi trường cách ly để tế bào thực vật sống , phát triển thành cây hoàn chỉnh

26.

Ý nghĩa của nuôi cấy mô tế bào là :

a)

Các sản phẩm không đồng nhất về mặt di truyền

b)

Có hệ số nhân giống thấp

c)

Cho ra các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền

d)

Phụ thuộc vào điều kiện thời tiết, khí hậu

27.

Vật liệu nuôi cấy mô tế bào thường là mô chưa phân hóa trong các đỉnh sinh trưởng của rễ , thân , lá là những tế bào của :

a)

TB của mô phân sinh

b)

TB phôi sinh

c)

TB chuyên hóa

d)

TB mô mềm

28.

Sơ đồ nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào ?

a)

Chọn vật liệu nuôi cấy -- khử trùng -- tạo chồi -- tạo rễ -- cấy cây vào môi trường thích ứng -- trồng cây trong vườn ươm

b)

Chọn vật liệu nuôi cấy -- khử trùng -- tạo rễ -- tạo chồi -- cấy cây vào môi trường thích ứng -- trồng cây trong vườn ươm

c)

Chọn vật liệu nuôi cấy -- tạo rễ -- tạo chồi -- khử trùng -- cấy cây vào môi trường thích ứng -- trồng cây trong vườn ươm

d)

Chọn vật liệu nuôi cây -- tạo chồi -- tạo rễ -- khử trùng -- cấy cây vào môi trường thích ứng -- trồng cây trong vườn ươm

29.

Trong quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào , phân cắt đỉnh sinh trưởng của vật liệu nuôi cây thành các phần tử nhỏ thuộc khâu nào

a)

Chọn vật liệu nuôi cấy

b)

Tạo chồi

c)

Khử trùng

d)

Tạo rễ

30.

Tr ong môi trường tạo rễ có bổ sung chất kích thích sinh trưởng là :

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Các chất auxin nhân tạo

c)

Các chất cytokinin nhân tạo

d)

Các nguyên tố vi lượng

31.

Trong môi trường tạo chồi có bổ sung chất kích thích sinh trưởng là :

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Các chất auxin nhân tạo

c)

Các chất cytokinin nhân tạo

d)

Các nguyên tố vi lượng

32.

Kèo đất là gì ?

a)

Là những phần tử có kích thước > 1 micromet , không tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù

b)

Là những phần tử có kích thước < 1 micromet , không tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù

c)

Là những phần tử có kích thước > 1 micromet , tan trong nước

d)

Là những phần tử có kích thước < 1 micromet , tan trong nước

33.

Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào ?

a)

Ở giữa nhân keo -- lớp ion quyết định điện -- lớp ion bất động -- lớp ion khuếch tán

b)

Ở giữa nhân keo -- lớp ion quyết định điện -- lớp ion khuếch tán -- lớp ion bất động

c)

Ở giữa nhân keo -- lớp ion quyết định điện -- lớp ion khuếch tán -- lớp ion bù

d)

Ở giữa nhân keo -- lớp ion quyết định điện -- lớp ion bù -- lớp ion khuếch tán

34.

Lớp ion có vai trò quan trọng đặc biệt đối với tên gọi của keo đất là :

a)

Lớp ion quyết định điện

b)

Lớp ion khuếch tán

c)

Lớp ion bất động

d)

Lớp ion bù

35.

Keo dương là keo?

a)

Có lớp ion khuếch tán mang điện tích dương

b)

Có lớp ion quyết định điện mang điện tích dương

c)

Có lớp ion khuếch tán mang điện tích âm

d)

Có lớp ion quyết định điện mang điện tích âm

36.

Keo âm là keo ?

a)

Có lớp ion khuếch tán mang điện tích dương

b)

Có lớp ion quyết định điện mang điện tích dương

c)

Có lớp ion khuếch tán mang điện tích âm

d)

Có lớp ion quyết định mang điện tích âm

37.

Thành phần nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất :

a)

Lớp ion quyết định điện

b)

Lớp ion bất động

c)

Lớp ion khuếch tán

d)

Nhân keo đất

38.

Khả năng hấp phụ của đất giúp ?

a)

Cây dễ hút chất dinh dưỡng

b)

Cây đứng vững trong đất

c)

Đất giữ được chất dinh dưỡng

d)

Đất tơi xốp , thoáng khí

39.

Phản ứng của dung dịch đất do yếu tố nào quyết định ?

a)

Nồng độ H+ và OH-

b)

Nồng độ bazơ

c)

Nồng độ Na+

d)

Nồng độ axit

40.

Chọn câu đúng :

a)

Nếu [H+]>[OH-] thì đất có phản ứng kiềm

b)

Nếu [H+]<[OH-] thì đất có phản ứng trung tính

c)

Nếu [H+]>[OH-] thì đất có phản ứng chua

d)

Nếu [H+]<[OH-] thì đất có phản ứng chua

41.

Độ chua tiềm tàng của đất được tạo nên bởi ?

a)

H+ trong dung dịch đất

b)

H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất

c)

Al3+ trong dung dịch đất

d)

H+ và Al3+ trong keo đất

42.

Yếu tố quyết định độ chua hoạt tính của đất ?

a)

H+ trong dung dịch đất

b)

H+ và Al3 trên bề mặt keo đất

c)

Al3+ trong dung dịch đất

d)

H+ và Al3+ trong keo đất

43.

Câu nào là không đúng trong các cây dưới đây :

a)

Keo đất không hòa tan trong nước

b)

Đất có pH < 7 là thể hiện tính kiềm

c)

Độ phì nhiêu nhân tạo được hình thành có sự tác động của con người

d)

Dung dịch đất có phản ứng chua khi pH < 6,5

44.

Tác dụng của biện pháp bón vôi ở cải tạo đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá ?

a)

Giảm độ chua của đất

b)

Tăng độ phì nhiêu

c)

Khử phèn

d)

Rửa mặn

45.

Tác dụng của biện pháp cày sâu dần kết hợp bón tăng phân hưu cơ và bón phân hóa học hợp lí ở cải tạo đất xám bạc màu ?

a)

Tăng độ phì nhiêu cho đất

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng và tăng vi sinh vật trong đất

c)

Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho đất

d)

Làm tầng đất mặt dày lên , tăng độ phì nhiêu cho đất

46.

Đặc điểm của đất sói mòn mạnh trơ sỏi đá ?

a)

Đất xấu , nghèo dinh dưỡng

b)

Hình thái phẫu diện không hoàn chỉnh , cát sỏi chiếm ưu thế

c)

Đất chua , nghèo dinh dưỡng

d)

Hình thái phẫu diện không hoàn chỉnh , đất chua , rất nghèo dinh dưỡng và mùn

47.

Nguyên nhân hình thành đất xám bạc màu là do đâu ?

a)

Chặt phá rừng bừa bãi

b)

Đất dốc thoải , rửa trôi mạnh

c)

Địa hình dốc thoải , tập quán canh tác lạc hậu

d)

Rửa trôi chất dinh dưỡng

48.

Nguyên nhân gây xói mòn đất :

a)

Do nước mưa , nước tưới , tuyết tan

b)

Địa hình dốc

c)

Địa hình dốc và lượng mưa lớn

d)

Do tập quán canh tác lạc hậu

49.

Tác dụng của xây dựng bờ vùng , bờ thửa và hệ thống mương máng hợp lí ở biện pháp cải tạo đất xám bạc màu ?

a)

Hạn chế sự rửa trôi chất dinh dưỡng

b)

Giữ đất luôn ẩm

c)

Đất không bị khô hạn , tăng độ phì nhiêu cho đất

d)

Hạn chế sự rửa trôi chất dinh dưỡng , giữ đất luôn ẩm

50.

Đất lâm nghiệp chịu tác động của quá trình xói mòn đất mạnh hơn đất nông nghiệp vì :

a)

Đất bằng phẳng

b)

Có địa hình dốc

c)

Đất trũng

d)

Tất cả các đáp án trên

51.

Đa số đất của vùng đồi núi trung du Việt Nam là đất :

a)

Rất giàu dinh dưỡng

b)

Đất kiềm

c)

Có độ phì nhiêu

d)

Có độ phì nhiêu thấp

52.

Nếu đất có tầng đất mặt mỏng , khô hạn , nghèo dinh dưỡng , hoạt động của các VSV yếu thì có biện pháp cải tạo :

a)

Trồng cây theo đường đồng mức

b)

Thềm cây ăn quả

c)

Cày sâu dần kết hợp với bón phân hữu cơ và phân hóa học

d)

Làm ruộng bậc thang

53.

Ở Việt Nam, có khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên ở vùng đồi núi ?

a)

50%

b)

60%

c)

<60%

d)

70%

54.

Phân hóa học là loại phân :

a)

Được SX theo quy trình công nghiệp

b)

Có chứa các loài VSV

c)

Loại phân sử dụng tất cả các chất thải

d)

Loại phân hữu cơ vùi vào đất

55.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Phân hóa học chứa nhiêu nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp

b)

Phân hóa học chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cao

c)

Phân hóa học dễ tan nên dùng để bón lót là chính

d)

Phân hóa học khó tan nên dùng để bón lót là chính

56.

Khi bón nhiều phân đạm , kali và bón liên tục nhiều năm sẽ gây hiện tượng gì cho đất ?

a)

Đất sẽ kiềm hơn

b)

Đất sẽ mặn hơn

c)

Đất sẽ chua hơn

d)

Đất trung tính

57.

Loại phân nào dùng bón thúc là chính

a)

Đạm , kali

b)

Phân lân

c)

Phân chuồng

d)

Phân VSV

58.

Sau nhiều năm sử dụng phân hóa học cần chú ý điểm gì?

a)

Phân đạm , kali chủ yếu dùng bón thúc là chính

b)

Phải bón vôi

c)

Phải ủ trước khi bón

d)

Ít nguyên tố khoáng

59.

Sản lượng cây trồng phần lớn dựa vào nguồn phân đạm. Tuy nhiên , nếu bón nhiều phân đạn - làm bộ lá phát triển , tăng khả năng nhiễm bệnh . vì vậy cần làm gì ?

a)

Bón phân hợp lí

b)

Bón cân đối NPK

c)

Bón phân nitragin

d)

Bón phân hợp lí , bón cân đối NPK

60.

Phân hữu cơ có đặc điểm :

a)

Khó hòa tan , tỉ lệ chất dụng dưỡng cao

b)

Dễ hòa tan , có nhiều chất dinh dưỡng

c)

Khó hòa tan , có chứa nhiều chất dinh dưỡng

d)

Dễ hòa tan , tỉ lệ dinh dưỡng thấp

61.

Loại phân nào dùng để bón lót là chính

a)

Đạm

b)

Phân chuồng

c)

Phân NPK

d)

Kali

62.

Phân có tác dụng cải tạo đất

a)

Phân hóa học

b)

Phân hữu cơ , phân vi sinh

c)

Phân vi sinh

d)

Phân lân

63.

Phân hữu cơ trước khi sử dụng phải ủ cho hoai mục nhằn :

a)

Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh

b)

Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải

c)

Tiêu diệt mầm bệnh

d)

Cây hấp thụ được

64.

Phân nào sau đây là phân hóa học ?

a)

Phân chuồng

b)

Phân urê

c)

Phân xanh

d)

Phân vi sing vật cố định đạm

65.

Khi sử dụng hỗn hợp N-P-K cần chú ý điều gì ?

a)

Phải ủ phân cho thật hoai mục

b)

Căn cứ vào đặc điểm của đất

c)

Đặc điểm sinh lý của cây , đặc điểm của đất trồng

d)

Căn cứ vào đặc điểm sinh lí của cây

66.

Đặc điểm nào không có ở phân hữu cơ ?

a)

Chứa nhiều dưỡng tố nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp

b)

Chậm phân giải

c)

Bón liên tục nhiều năm làm cho đất hóa chua

d)

Hiệu quả chậm

67.

Trong các loại phân sau đây phân nào trước khi bón cần ủ chi hoai mục ?

a)

Phân VSV

b)

Phân hữu cơ

c)

Phân hóa học

d)

Phân vi sinh vật cố định đạm

68.

Phân lân có đặc điểm , kĩ thuật sử dụng sau

a)

Dễ tan , hiệu quả nhanh nên bón thúc

b)

Dễ tan , hiệu quả chậm nên bón lót

c)

Khó tan , hiệu quả nhanh nên bón thúc

d)

Khó tan , hiệu quả chậm nên bón lót

69.

Phân N-P-K : 15-20-15 , có tỉ lệ các chất dinh dưỡng là

a)

15%N

b)

20%N

c)

15%P2O5

d)

20%K2O

70.

Cách bón phân vi sinh vật cho cây trồng là :

a)

Bón trực tiếp để tăng lượng vi sinh vật có ích cho đất

b)

Tẩm vào hạt giống trước khi gieo

c)

Bón cho cây bằng cách hòa loãng phân , cho vào bình phun trên lá

d)

Bón trực tiếp hoặc tẩm vào hạt giống trước khi gieo

71.

Ưu điểm nào mà phân hóa học được nông dân ưu chuộng , và ưu tiên lựa chọn sử dụng

a)

Hiệu quả nhanh , cây dễ hấp thu

b)

Hiệu quả chậm , yếu

c)

An toàn đối với con người , động vật và môi trường

d)

Chi phí thấp

72.

Ưu điểm nào mà phân VSV được nông dân ưa chuộng , và được khuyến khích sử dụng

a)

Hiệu quả nhanh , cây dễ hấp thu

b)

Hiệu quả chậm , yếu

c)

An toàn đối với con người , động vật và môi trường

d)

Chi phí thấp

73.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phân bón VSV

a)

Phân bón VSV có chứa VSV sống nên hạn sử dụng rất dài

b)

Mỗi loại phân bón VSV chỉ thích hợp với 1 vài loại cây trồng nhất định

c)

Phân bón VSV ngoài chứa VSV còn có chứa than bùn hoặc các cơ chất khác

d)

Phân VSV có thể bón trực tiếp vào đất

74.

Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ

a)

Phân lân hữu cơ vi sung

b)

Nitrgin

c)

Phôtphobacterin

d)

Azogin

75.

VSV chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ dùng để sản xuất phân :

a)

Azogin

b)

Nitragin

c)

Phôtphobacterin

d)

Lân hữu cơ vi sinh

76.

VSV phân giải lân khó tan thành lân dễ tan dùng để sản xuất phân :

a)

Azogin

b)

Nitragin

c)

Phôtphobacterin

d)

Lân hữu cơ vi sinh

77.

Loại phân nào dưới đây chứa VSV cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu

a)

Phân lân hữu cơ vi sinh

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Azogin

78.

VSV cố định đạm hội sinh với cây lúa dùng để sản xuất phân :

a)

Azogin

b)

Nitragin

c)

Phôtphobacterin

d)

Lân hữu cơ vi sinh

79.

Phân VSV phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì ?

a)

Chuyển hóa lân hữu cơ --> lân vô cơ

b)

Phân giải chất hữu cơ --> chất khoáng đơn giản

c)

Chuyển hóa lân khó tan --> lân dễ tan

d)

Chuyển hóa N2 --> đạm

80.

Thành phần chính của xác thực vật là

a)

Lipit

b)

Protein

c)

Photpho

d)

Xenlulo

81.

Một sói phân bón VSV cố định đạm có tên là :

a)

Nitragin và estrasol

b)

Azogin và mana

c)

Estrasol và mana

d)

Nitragin và azogin

82.

Phân VSV phân giải chất hữu cơ là :

a)

Loại phân bón có chứa các loại VSV phân giải chất hữu cơ

b)

Loại phân bón có chứa các loại VSV cố định nitơ tự do

c)

Loại phân bón có chứa các loại VSV chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ

d)

Loại phân bón có chứa các loại VSV chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan

83.

Phân VSV cố định đạm là :

a)

Loại phân bón có chứa các loại VSV phân giải chất hữu cơ

b)

Loại phân bón có chứa các loại VSV cố định nitơ tự do sống cộng sinh hoặc hội sinh

c)

Loại phân bón có chứa các loại VSV chuyển hóa lân hữu cơ thàng lân vô cơ

d)

Loại phân bón có chứa các loại VSV chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan

84.

Kĩ thuật sử dụng phânVSV phân giải chất hữu cơ là :

a)

Tẫm hạt và bón trực tiếp vào đất

b)

Tẫm rễ và bón trực tiếp vào đất

c)

Bón trực tiếp vào đất

d)

Làm chất độn khi ủ phân và bón trực tiếp vào đất

85.

Bón phân VSV lâu thường xuyên thì :

a)

Không gây hại cho đất

b)

Đất bị thoái hóa

c)

Đất bị bạc màu

d)

Kết cấu đất kém bền

86.

Phân VSV phân giải chất hữu cơ không có thành phần nào sau đây ?

a)

Than bùn

b)

Chất khoáng

c)

Vi sinh vật

d)

Bột apatit

87.

Nguyên lí SX phân VSV là :

a)

Phân lập các chủng VSV đặc hiệu --> nuôi nhân sinh khối --> phối trộn với chất nền --> phân VSV đặc chủng

b)

Nuôi nhân sinh khối --> phân lập các chủng VSV đặc hiệu --> phối trộn với chất nền --> phân VSV đặc chủng

c)

Phối trộn với chất nền --> phân lập các chủng VSV đặc hiệu --> nuôi nhân sinh khối --> phân VSV đặc chủng

d)

Phân lập các chủng VSV đặc hiệu --> phối trộn với chất nền --> nuôi nhân sinh khối --> phân VSV đặc chủng

88.

Phân VSV chuyển hóa lân có thể dùng để

a)

Bón trực tiếp để tăng lượng VSV có ích cho đất

b)

Tẩm vào hạt giống trước khi gieo

c)

Bón cho cây bằng cách hòa loãng phân , cho vào bình phun trên lá

d)

Bón trực tiếp vào đất hoặc tẩm vào hạt giống trước khi gieo

89.

Loại phân nào sau đây là phân VSV phân giải chất hữu cơ ?

a)

Azogin

b)

Estrasol

c)

Nitragin

d)

Phôtphobacterin

90.

Điều kiện để sâu bệnh phát triển thành dịch ?

a)

Có ổ dịch , đủ thức ăn , nhiệt độ , độ ẩm

b)

Đủ thức ăn , đổ ẩm thích hợp

c)

Đủ thức ăn , nhiệt độ thích hợp

d)

Nhiệt độ , độ ẩm thích hợp

91.

Nguồn sâu bệnh hại

a)

Sâu non

b)

Trứng , bào tử

c)

Nhộng , bào tử , vi khuẩn

d)

Trứng , bào tử , nhộng , VSV

92.

Bệnh hại cây trồng do

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn

c)

Vi rút

d)

Nấm , vi khuẩn , vi rút

93.

Tác dụng của việc ngâm đất trong công tác ngăn ngừa sâu , bệnh hại cây trồng ?

a)

Làm mất nơi cư trú

b)

Cản trở , gây khó khăn cho sự phát triển của sâu bệnh hại

c)

Ngăn ngừa sâu , bệnh phát triển

d)

Diệt sâu non , trứng , nhộng

94.

Câu nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của độ ẩm , lượng mưa đến sâu hại ?

a)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng không thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa

b)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa

c)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng giảm khi độ ẩm không khí và lượng mưa giảm

d)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng tăng khi độ ẩm không khí và lượng mưa tăng

95.

Ổ dịch là :

a)

Nơi xuất phát của sâu , bệnh để phát triển rộng ra cộng đồng

b)

Nơi có nhiều sâu , bệnh hại

c)

Nơi cư trú của sâu bệnh hại

d)

Có sẵn trên đồng ruộng

96.

Những loại đất nào dễ phát sinh sâu bệnh ?

a)

Đất thiếu dinh dưỡng

b)

Đất thừa dinh dưỡng

c)

Đất chua

d)

Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng

97.

Vì sao bón nhiều đạm làm tăng khả năng nhiễm bệnh ?

a)

Làm bộ lá phát triển

b)

Thừa chất dinh dưỡng

c)

Làm đất có độ pH thấp

d)

Là nguồn thức ăn của côn trùng

98.

điều kiện để sâu bệnh phát sinh

a)

Có nguồn bệnh , đủ thức ăn khí hậu thuận lợi , chăm sóc mất cân đối

b)

Đủ thức ăn , độ ẩm thích hợp

c)

Có nguồn bệnh , nhiệt độ thích hợp

d)

Nhiệt độ , giống bị nhiễm bệnh

99.

Yếu tố giống cây trồng và chế độ chăm sóc thuận lợi cho sâu bệnh phát sinh, phát triển là :

a)

Bón phân tưới tiêu hợp lí

b)

Sử dụng giống, cây con khác

c)

Bón phân cân đối , khoa học , hợp lí

d)

Đất bị ngập úng , các vết thương cơ giới

100.

Đất thiếu hoặc thừa ... , cây trồng ... Không bình thường, dễ bị ... Phá hoại :

a)

Nguyên tố vi lượng , không bình thường, sâu-bệnh

b)

Chất khoáng , bình thường, sâu

c)

Dinh dưỡng , phát triển , sâu-bệnh

d)

Nước , vẫn phát triển, chim chóc

101.

Yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến sâu , bệnh hại cây trồng ?

a)

Gió

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm , lượng mưa

d)

Nhiệt độ , độ ẩm , lượng mưa