wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lập trình di động

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Giả sử có một CheckBox có tên chk, để kiểm tra chk có được lựa chọn hay không ta kiểm tra phương thức

a)

chk.isChecked()

b)

chk.Checked()

c)

chk.setChecked(True)

d)

chk.setChecked(False)

2.

Quy định không gian giữa các biên của “ô” chứa widget và nội dung của chính widget đó là thuộc tính

a)

Padding

b)

Marging

c)

Gravity

d)

Layout_Gravity

3.

Viết lệnh Java dùng để khai báo và ánh xạ (tham chiếu) id cho cho một đối tượng Button có tên là btnclick và có id là btn1

a)

Button btnclick = findViewById(R.id. btn1);

b)

Button btnclick = findViewId(R.id.btn1);

c)

Button btnclick = findById(R.id.btn1);

d)

Button btnclick = findViewBy (R.id.btn1);

4.

Layout đơn giản nhất, có thể chứa nhiều View và các đối tượng View này có thể được sắp chồng lên nhau

a)

FrameLayout

b)

LinearLayout

c)

TableLayout

d)

RelativeLayout

5.

Giả sử ta có RadioGroup gồm nhiều RadioButton, để kiểm tra trạng thái chọn của mỗi RadioButton, ta thường sử dụng cấu trúc nào?

a)

For( ; ; )

b)

Switch .... Case... hoặc if ...else....

c)

loop .... until....

d)

While ()

6.

Thuộc tính nào sau đây dùng để thay đổi canh lề (Trái, phải, giữa…) của một đối tượng

a)

Android:layout_width

b)

Android:layout_height

c)

Android:layout_gravity

d)

Android:layout_margin

7.

Để Custom lại ListView theo ý của mình. Công việc quan trọng cần làm là: A. Thiết kế thêm Layout phụ cho mỗi hàng

a)

Xây dựng lại Adapter

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tất cả đều sai

d)

Thiết kế thêm Layout phụ cho mỗi hàng

8.

Để thiết lập Tiêu đề hiển thị hoặc Icon cho một TabSpec spec, ta gọi đến phương thức:

a)

spec=tab.newTabSpec("t1");

b)

spec.setContent(R.id.tab1);

c)

spec.setIndicator("Calculator");

d)

tab.addTab(spec);

9.

Để hiển thị các thông tin dưới dạng Danh sách, ta sử dụng Control nào sao đây

a)

Label

b)

TextView

c)

Button

d)

ListView

10.

Trình bày một thông điệp ngắn gọn cho người sử dụng, thường được, hiển thị như một cửa sổ nhỏ, che khuất một phần màn hình thiết bị. Và có một số lựa chọn cho người dùng, đó là:

a)

AlertDialog

b)

Toast View

c)

Notification

d)

ShowView

11.

Trong một dự án Android, thư mục chứa toàn bộ các các tập tin *.java có trong ứng dụng, được tổ chức trong các Java Package

a)

/gen

b)

/java

c)

/assets

d)

/res

12.

Thành phần quan trọng của dự án, chứa tất cả các thông tin, thiết lập của dự án

a)

Thư mục Res

b)

Thư mục Gen

c)

Tập tin AndroidManifest.xml

d)

mục src

13.

Là một dạng Value Resource, dùng để định nghĩa màu sắc sử dụng trong ứng dụng

a)

Styles

b)

Themes

c)

Values

d)

Colors

14.

Để lưu trử thông tin trạng thái của một ứng dụng để sử dụng cho những lần mở tiếp theo, ta lưu vào:

a)

Bundle

b)

sharedpreferences

c)

ContentProviver

d)

Cơ sở dữ liệu sqlite

15.

Tập tin dùng để tải lên Android Market là:

a)

.java

b)

.dex

c)

.apk

d)

.jar

16.

Thư mục chứa các tập tin hình ảnh hoặc chứa các tài nguyên XML có thể được phiên dịch thành các tài nguyên hình ảnh

a)

/anim

b)

/color

c)

/drawable

d)

/layout

17.

Tập tin AndroidManifest chứa những thông tin gì

a)

Quyền hạn của ứng dụng, khai báo các API mà ứng dụng sử dụng

b)

Quyền hạn của ứng dụng, khai báo những tính năng phần cứng mà ứng dụng có sử dụng

c)

Danh sách các Application Componnent

d)

Tất cả các yếu tố trên

18.

Những trạng thái hoạt động nào có thể trải qua trong một vòng đời của một Activity

a)

Resumed, Paused, Running

b)

Resumed, Paused, Stopped

c)

Resumed, Paused, Destroyed

d)

Running, Paused, Destroyed

19.

Layout tổ chức và sắp xếp các đối tượng đặt liên tiếp nhau theo hàng ngang hoặc hàng dọc

a)

LinearLayout

b)

TableLayout

c)

FrameLayout

d)

RelativeLayout

20.

Để viết sự kiện khi ta nhấn vào Button btnclick thì ta gọi phương thức

a)

btnclick.setOnClickListener()

b)

btnclick.setOnCreateContextMenuListener()

c)

btnclick.setOnDragListener()

d)

btnclick.setOnFocusChangeListener()

21.

Để gọi từ Activity này sang một Activity khác, ta sử dụng

a)

Intent Filter

b)

Intent

c)

Bundle

d)

Cusor

22.

Intent ẩn, Với loại Intent này tên của Application Componnet đích không được chỉ định, chúng ta cần thiết lập thông tin về hành động (Action), Dự liệu (Data hay extra) hay phân loại (category)

a)

Explicit Intent

b)

Implicit Intent

c)

Intent Filter

d)

Tất cả đều sai

23.

Để viết sự kiện khi chọn vào một Item trong Spinner có tên spdanhsach, ta sử dụng phương thức:

a)

spdanhsach.setItemChecked()

b)

spdanhsach.setOnItemSelectedListener()

c)

spdanhsach.setOnItemClickListener

d)

spdanhsach.setOnClickListener()

24.

Thành phần quan trọng của dự án, chứa tất cả các thông tin, thiết lập của dự án

a)

Thư mục Res

b)

Thư mục Gen

c)

Tập tin AndroidManifest.xml

d)

mục src

25.

Để lấy dữ liệu từ EditText có tên là edta chuyển sang kiểu Integer và gán vào biến có tên là soa, ta thực hiện lệnh Java

a)

int soa = Integer.parseInt(edta.getText().toString());

b)

int soa = Double.parseDouble(edta.getText().toString());

c)

int soa = edta.getText().toString();

d)

int soa = parseInt(edta.getText().toString());

26.

Ưu điểm của Android đối với người phát triển ứng dụng là gì?

a)

Android là công nghệ mở

b)

Android miễn phí cho sử dụng thương mại

c)

Phát triển và quảng bá ứng dụng Android dễ dàng

d)

Tất cả các đáp án trên

27.

Những đối tượng nào sau đây được kế thừa từ lớp ViewGroup

a)

Button, CheckBox, Gallery

b)

Button, CheckBox, RadioButton

c)

FrameLayout, LinearLayout, ScrollView

d)

TextView, ImageButton, TableLayout

28.

Layout tổ chức và sắp xếp các đối tượng theo vị trí tương đối với nhau

a)

LinearLayout

b)

TableLayout

c)

FrameLayout

d)

RelativeLayout

29.

Khi thực hiên truy vấn cơ sở dữ liệu với SQLite sẽ trả về các đối tượng này, nó sẽ chỉ trực tiếp đến đối tượng tượng kết quả trong CSDL

a)

Contentvalue

b)

Bundle

c)

Cursor

d)

Tất cả đều sai

30.

Cấu trúc hệ điều hành Android gồm các tầng:

a)

Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng máy ảo Android.

b)

Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng máy ảo Andorid, tầng khung ứng dụng Android, tầng ứng dụng lõi Android.

c)

Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng khung ứng dụng Android

d)

Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng ứng dụng lõi Android.

31.

Thành phần ứng dụng đại diện cho một cửa sổ chứa giao diện ứng dụng mà người dùng có thể tương tác trực tiếp

a)

Activities

b)

Services

c)

Content Provider

d)

Broadcast Receivers

32.

Để truyền dữ liệu từ Activity này sang Activity khác, ta sử dụng

a)

Intent

b)

Intent Filter

c)

Intent và Bundle

d)

Cusor

33.

Một dạng đối tượng được sử dụng để thêm dòng mới vào các Table trong cơ sở dữ liệu với SQLite, mỗi đối tượng này đại diện cho một dòng trong Table

a)

ContentValue

b)

Cursor

c)

Bundle

d)

Tất cả đều sai

34.

Lệnh setContentView(R.layout.main) có nghĩa là

a)

Gán Id cho một View

b)

Gán Id cho một Layout

c)

Gán Layout cho một Activity

d)

Tất cả đều sai

35.

Giả sử có một CheckBox có tên chk, để kiểm tra chk có được check hay không ta kiểm tra phương thức

a)

chk.isChecked()

b)

chk. Checked()

c)

chk.setChecked(True)

d)

chk.setChecked(False)

36.

Android hỗ trợ các tính năng nào sau đây:

a)

Multitasking

b)

Bluetooth

c)

Video Calling

d)

Tất cả các tính năng trên

37.

Công ty nào là bảo trợ Android

a)

Apple

b)

Samsung

c)

Google

d)

Nokia

38.

Adroid không hỗ trợ cho định dạng file nào dưới đây

a)

mp4

b)

mpeg

c)

avi

d)

Midi

39.

APK là gì?

a)

Application package kit

b)

Application package file

c)

Android package kit

d)

Android package file

40.

File nào dưới đây giải thích cho ứng dụng của bạn đang tồn tại trên Android

a)

Strings XML

b)

R file

c)

Mainifest

d)

Layout file

41.

Trạng thái nào trong vòng đời của dịch vụ Android? 1)starting 2)pause 3)running 4)destroy 5)wait 6)yield

a)

1,2,3,4,5

b)

1,2,3

c)

2,5,6

d)

Không có cái nào ở trên

42.

Trong Adroid thẻ lỗi được gọi là gi?

a)

CPU

b)

logCat

c)

memory

d)

ADB logs

43.

Trong Andoid các tuỳ chọn nhanh có thể chọn từ

a)

Editor Tab

b)

Tool Bar

c)

MenuBar

d)

Navigation Bar

44.

Giới hạn thời gian trong của Broadcast Reciever là bao lâu?

a)

10 sec

b)

5 sec

c)

15 sec

d)

1 hour

45.

Phương thức dùng để tọ thông báo trên Android là

a)

Log.d()

b)

Log.D()

c)

Log.R()

d)

Log.r()

46.

Cái gì chạy ở mức nền và không có thành phần giao diện

a)

Content Providers

b)

Application

c)

Intents

d)

Services

47.

Phương thức được gọi một Services được chạy lần đầu tiên bằng cách sử dụng onStartCommand() hoặc onBind() là:

a)

startService()

b)

onRestart()

c)

onStart ()

d)

onCreat()

48.

Thành phần quản lý giao diện và định dạng trên màn hình Android được gọi là

a)

GUI

b)

layout

c)

view

d)

intent

49.

Một class cho phép hiển thị thông báo trên cửa sổ logcat là

a)

Show class

b)

makeText class

c)

Log class

d)

Toast class

50.

Muốn sắp xếp các View theo dữ liệu dạng cột và dòng ta dùng layout nào

a)

GridView

b)

List View

c)

Table Layout

d)

Linear Layout

51.

Trong Andoid một Activity mới được tạo ra phải được định nghĩa bởi

a)

Build.gradle

b)

res/values

c)

res/layout

d)

AndroidManifest.xml

52.

Để truy cập nội dung từ giao diện người dùng ta sử dụng phương thức nào

a)

getText()

b)

getApplicationContext()

c)

Intent()

d)

getContext() và OnCreat()

53.

AndroidManifest có chức năng gì trong màn hình Android Studio?

a)

Là tập tin, thiết lập các quyền, Activity, Service,

b)

Là thư mục chứa Activity, Service, v.v…

c)

Là chương trình mặc định trong Android Studio

d)

Nơi lưu trữ mã xml cho giao diện ứng dụng

54.

Thuộc tính android:capitalize trong view Textview có chức năng gì

a)

Hiển thi chữ viết thường của text

b)

Viết hoa toàn bộ text

c)

Chỉ định kiểu text hiển thị

d)

Hiển thi chữ viết hoa đầu tiên của text

55.

Thuộc tính nào sau đây dùng để thay đổi độ cao của một đối tượng

a)

Android:layout_width

b)

Android:layout_height

c)

Android:layout_gravity

d)

Android:layout_margin

56.

Để viết sự kiện khi click vào một Item trong Listview có tên lvdanhsach, ta sử dụng phương thức:

a)

lvdanhsach.setItemChecked()

b)

lvdanhsach.setItemsCanFocus()

c)

lvdanhsach.setOnItemClickListener()

d)

lvdanhsach.setOnClickListener()

57.

Khi đăng ký BroadcastReceiver, nếu ta đăng ký trong ………: Nó trở thành 1 dịch vụ chạy ngầm, cho dù tắt phần mềm nó vẫn luôn lắng nghe bộ lọc.

a)

onCreate()

b)

onResume()

c)

onReceive()

d)

file AndroidManifest

58.

Để kích hoạt một service thông qua Intent, ta sử dụng phương thức nào ?

a)

startIntent(myIntent)

b)

startService(myIntent)

c)

startActivity(myIntent)

d)

Tất cả đều sai

59.

Phương thức để lưu dữ liệu kiểu Int vào Bundle

a)

putInt(value)

b)

putInt("key", value)

c)

putInt("key");

d)

Tất cả đều sai

60.

Để hiển thị một trang web lên một WebView có tên mybrowser, bạn có thể sử dụng đoạn mã sau đây

a)

mybrowser.loadweb(“http://developer.android.com”);

b)

mybrowser.showweb(“http://developer.android.com”);

c)

mybrowser.loadUrl(“http://developer.android.com”);

61.

Giả sử có một CheckBox có tên chk, để kiểm tra chk có được lựa chọn hay không ta kiểm tra phương thức

a)

chk.isChecked()

b)

chk.Checked()

c)

chk.setChecked(True)

d)

chk.setChecked(False)

62.

Thành phần quan trọng của dự án, chứa tất cả các thông tin, thiết lập của dự án

a)

Thư mục Res

b)

Thư mục Gen

c)

Tập tin AndroidManifest.xml

d)

mục src

63.

Máy ảo nào sau đây được hệ điều hành Android sử dụng?

a)

JVM

b)

Dalvik virtual machine

c)

Simple virtual machine

d)

None of the above

64.

Phiên bản Android nào sau đây có tên là Jelly Bean?

a)

3.1

b)

2.1

c)

1.1

d)

4.1

65.

Nội dung nào sau đây được chứa trong thư mục src?

a)

XML

b)

Java source code

c)

Manifest

d)

None of the above

66.

Thành phần Android nào sau đây hiển thị phần hoạt động trên màn hình?

a)

View

b)

Manifest

c)

Intent

d)

Fragment

67.

Giá trị mặc định của thuộc tính định hướng trong LinearLayout là gì?

a)

Nằm ngang

b)

Thẳng đứng

c)

Không có giá trị mặc định của thuộc tính định hướng trong LinearLayout

d)

Không có điều nào ở trên

68.

Cấu trúc hệ điều hành Android gồm các tầng:

a)

Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng máy ảo Android.

b)

Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng máy ảo Andorid, tầng khung ứng dụng Android, tầng ứng dụng lõi Android.

c)

Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng khung ứng dụng Android

d)

Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng ứng dụng lõi Android.

69.

Thành phần quan trọng của dự án, chứa tất cả các thông tin, thiết lập của dự án

a)

Thư mục Res

b)

Thư mục Gen

c)

Tập tin AndroidManifest.xml

d)

mục src

70.

Để lấy dữ liệu từ EditText có tên là edta chuyển sang kiểu Integer và gán vào biến có tên là soa, ta thực hiện lệnh Java

a)

int soa = Integer.parseInt(edta.getText().toString());

b)

int soa = Double.parseDouble(edta.getText().toString());

c)

int soa = edta.getText().toString();

d)

int soa = parseInt(edta.getText().toString());

71.

Để viết sự kiện khi click vào một Item trong Listview có tên lvdanhsach, ta sử dụng phương thức:

a)

lvdanhsach.setItemChecked()

b)

lvdanhsach.setItemsCanFocus()

c)

lvdanhsach.setOnItemClickListener()

d)

lvdanhsach.setOnClickListener()

72.

Để gọi từ Activity này sang một Activity khác, ta sử dụng

a)

Intent Filter

b)

Intent

c)

Bundle

d)

Cusor

73.

Những trạng thái hoạt động nào có thể trải qua trong một vòng đời của một Activity

a)

Resumed, Paused, Running

b)

Resumed, Paused, Stopped

c)

Resumed, Paused, Destroyed

d)

Running, Paused, Destroyed

74.

Viết lệnh Java dùng để khai báo và ánh xạ (tham chiếu) id cho cho một đối tượng Button có tên là btnclick và có id là btn1

a)

Button btnclick = findViewById(R.id. btn1);

b)

Button btnclick = findViewId(R.id.btn1);

c)

Button btnclick = findById(R.id.btn1);

d)

Button btnclick = findViewBy (R.id.btn1);

75.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo kích thước giao diện trong ứng dụng Android

a)

dp

b)

sp

c)

pt

d)

cm

76.

Trong một dự án Android, thư mục chứa toàn bộ các các tập tin *.java có trong ứng dụng, được tổ chức trong các Java Package

a)

/gen

b)

/src

c)

/assets

d)

/res

77.

Để kích hoạt một service thông qua Intent, ta sử dụng phương thức nào?

a)

startIntent(myIntent)

b)

startService(myIntent)

c)

startActivity(myIntent)

d)

Tất cả đều sai

78.

Để thiết lập Tiêu đề hiển thị hoặc Icon cho một TabSpec spec, ta gọi đến phương thức:

a)

spec=tab.newTabSpec("t1");

b)

spec.setContent(R.id.tab1);

c)

spec.setIndicator("Calculator");

d)

tab.addTab(spec);

79.

Intent công khai. Với loại Intent này tên của Application Componnet đích phải được chỉ định và nêu rõ tên

a)

Explicit Intent

b)

Implicit Intent

c)

Intent Filter

d)

Tất cả đều sai

80.

Các loại thành phần ứng dụng của Project Android gồm:

a)

Activities, Services

b)

Services, Content Provider

c)

Content Provider, Broadcast Receivers

d)

Tất cả đều đúng

81.

Là trạng thái “chạy” của Activity. Khi Activity chuyển sang trạng thái này, giao diện của nó sẽ hiển thị trên màn hình và dành được Focus

a)

Paused

b)

Resumed

c)

Stopped

d)

Tất cả đều sai

82.

Lệnh update (String table, ContentValues values, String whereClause, String[] whereArgs) Sẽ trả về giá trị

a)

True hoặc False

b)

-1 hoặc 1

c)

Số bản ghi được cập nhật

d)

Tất cả đều sai

83.

Tập tin dùng để tải lên Android Market là

a)

.java

b)

.dex

c)

.apk

d)

.jar

84.

Thư mục chứa các file XML thiết kế giao diện trong dự án

a)

/anim

b)

/color

c)

/layout

d)

/menu

85.

Thư mục chứa các tập tin hình ảnh hoặc chứa các tài nguyên XML có thể được phiên dịch thành các tài nguyên hình ảnh

a)

/anim

b)

/color

c)

/drawable

d)

/layout

86.

Thuộc tính nào sau đây dùng để thay đổi độ cao của một đối tượng

a)

Android:layout_width

b)

Android:layout_height

c)

Android:layout_gravity

d)

Android:layout_margin

87.

Giả sử có một CheckBox có tên chk, để kiểm tra chk có được check hay không ta kiểm tra phương thức

a)

chk.isChecked()

b)

chk. Checked()

c)

chk.setChecked(True)

d)

chk.setChecked(False)

88.

Để lấy dữ liệu từ EditText có tên là edta chuyển sang kiểu Integer và gán vào biến có tên là soa, ta thực hiện lệnh Java

a)

int soa = Integer.parseInt(edta.getText().toString());

b)

int soa = Double.parseDouble(edta.getText().toString());

c)

int soa = edta.getText().toString();

d)

int soa = parseInt(edta.getText().toString());

89.

Giả sử ta có RadioGroup gồm nhiều RadioButton, để kiểm tra trạng thái chọn của mỗi RadioButton, ta thường sử dụng cấu trúc nào?

a)

For( ; ; )

b)

Switch .... Case... hoặc if ...else....

c)

loop .... until...

d)

While ()

90.

Layout đơn giản nhất, có thể chứa nhiều View và các đối tượng View này có thể được sắp chồng lên nhau

a)

FrameLayout

b)

LinearLayout

c)

TableLayout

d)

RelativeLayout

91.

Intent công khai. Với loại Intent này tên của Application Componnet đích phải được chỉ định và nêu rõ tên

a)

Explicit Intent

b)

Implicit Intent

c)

Intent Filter

d)

Tất cả đều sai

92.

Các loại thành phần ứng dụng của Project Android gồm:

a)

Activities, Services

b)

Services, Content Provider

c)

Content Provider, Broadcast Receivers

d)

Tất cả đều đúng

93.

Action nào sau đây có nhiệm vụ mở 1 Activity cho phép gửi thông điệp(Message) tới địa chỉ lấy từ data URI

a)

ACTION_DIAL

b)

ACTION_CALL

c)

ACTION_SEND

d)

ACTION_SENDTO

94.

Cấu trúc hệ điều hành Android gồm các tầng:

a)

Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng máy ảo Android.

b)

Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng máy ảo Andorid, tầng khung ứng dụng Android, tầng ứng dụng lõi Android.

c)

Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng khung ứng dụng Android

d)

Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng ứng dụng lõi Android.

95.

Để gọi từ Activity này sang một Activity khác, ta sử dụng

a)

Intent Filter

b)

Intent

c)

Bundle

d)

Cusor

96.

Khi tạo ra một thành phần ứng dụng mới (Activity, Service, BroadcastReceiver), ta phải khai báo nó ở đâu ?

a)

Trong file Layout tương ứng

b)

Trong file Java tương ứng

c)

Trong hàm OnCreate()

d)

Trong file AndroidManifest.xml của dự án

97.

Để dừng một service thông qua Intent, ta sử dụng phương thức nào?

a)

stopIntent(myIntent)

b)

stopService(myIntent)

c)

stopActivity(myIntent)

d)

Tất cả đều sai