wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cún03

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

"Những nữ giới trẻ, thường ở độ tuổi vị thành niên và thanh niên, những người đã có biểu hiện rõ ràng của giới tính nữ nhưng chưa được cho là trưởng thành". Là nội hàm của khái niệm

a)

Phụ nữ

b)

Đàn bà

c)

Con gái

d)

Bé gái

2.

Khái niệm nào có hàm ý chỉ sự kỳ thị giới tính?

a)

Phụ nữ

b)

Đàn bà

c)

Con gái

d)

Bé gái

3.

Khái niệm phụ nữ là:

a)

Một, một nhóm hay tất cả nữ giới đã trưởng thành, hoặc được cho là đã trưởng thành về mặt tâm sinh lý và xã hội

b)

Một nữ giới đã trưởng thành, hoặc được cho là đã trưởng thành về mặt tâm sinh lý và xã hội

c)

Một, một nhóm hay tất cả nữ giới đã trưởng thành, hoặc được cho là đã trưởng thành về mặt tâm sinh lý

d)

Một nhóm nữ giới đã trưởng thành, hoặc được cho là đã trưởng thành về mặt tâm sinh lý và xã hội

4.

Đâu là khái niệm đúng về tâm lý học phụ nữ?

a)

Tâm lý học phụ nữ là một chuyên ngành hẹp của khoa học tâm lý, nghiên cứu những diễn biến và phát triển các hiện tượng tâm lý ở phụ nữ

b)

Tâm lý học phụ nữ là một chuyên ngành hẹp của khoa học tâm lý, nghiên cứu những khía cạnh tâm lý, những diễn biến và phát triển các hiện tượng tâm lý ở phụ nữ

c)

Tâm lý học phụ nữ nghiên cứu những khía cạnh tâm lý, những diễn biến và phát triển các hiện tượng tâm lý ở phụ nữ

d)

Tâm lý học phụ nữ là một chuyên ngành hẹp của khoa học tâm lý, nghiên cứu những khía cạnh tâm lý và phát triển các hiện tượng tâm lý ở phụ nữ

5.

Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học phụ nữ?

a)

Tìm hiểu những đặc điểm tâm sinh lý của phụ nữ theo các giai đoạn lứa tuổi

b)

Tìm hiểu những khó khăn tâm lý của phụ nữ qua các giai đoạn phát triển

c)

Tìm hiểu các vấn đề tâm lý họ gặp phải trong cuộc sống

d)

Cả ba đáp án đều đúng

6.

Nhà nghiên cứu thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu tâm lý học phụ nữ nhằm?

a)

Tìm hiểu về phụ nữ về đặc điểm tâm sinh lý của phụ nữ qua các giai đoạn, nhu cầu của phụ nữ và một số vấn đề tâm lý của phụ nữ

b)

Tìm hiểu tâm sinh lý phụ nữ trong từng giai đoạn để có các biện pháp tác động, can thiệp phù hợp để từ đó hiểu và chăm sóc tốt hơn cho phụ nữ.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống cho phụ nữ, giúp phụ nữ ngày càng khẳng định được vai trò và vị thế của mình đối với cá nhân, gia đình và xã hội.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

7.

Những nghiên cứu ban đầu về tâm lý học phụ nữ tập trung vào so sánh giới và nó thường bị ảnh hưởng bởi khuynh hướng phân biệt giới tính, diễn ra vào thời gian nào?

a)

Cuối những năm 1800

b)

Đầu những năm 1900

c)

Trước năm 1920

d)

Sau năm 1920

8.

Ai là người đã phản đối giáo dục đại học cho phụ nữ vì tin rằng công việc hàn lâm sẽ được phát triển với chi phí của sức mạnh sinh sản?

a)

G.Stanley Hall

b)

Philip Zimbardo

c)

Helen Thompson Woolley

d)

Leta Stetter Hollingworth

9.

Tại sao trước 1920 phụ nữ Mỹ lại không có quyền đi bầu cử?

a)

Vì quan điểm đưa ra là trí thông minh và kỹ năng suy luận của phụ nữ kém

b)

Vì quan điểm đưa ra là người phụ nữ chỉ cần lo việc nội trợ

c)

Vì quan điểm đưa ra là ý kiến của phụ nữ không quan trọng

d)

Vì quan điểm đưa ra là người phụ nữ không cần can thiệp vào vấn đề chính trị

10.

Đâu không phải là quan điểm nghiên cứu của nhà tâm lý học Helen Thompson Woolley (1910)?

a)

Nghiên cứu ban đầu về phụ nữ thấm nhuần sự thiên vị cá nhân trắng trợn, những lời khẳng định vô căn cứ, và thậm chí cả tình cảm thối rữa và lừa đảo

b)

Đàn ông và phụ nữ có khả năng trí tuệ tương tự nhau

c)

Phụ nữ thực sự kiếm được điểm số cao hơn trong một số nhiệm vụ về trí nhớ và tư duy

d)

Phụ nữ và vấn đề bị quấy rối tình dục

11.

Ai đã chứng minh rằng chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ ít ảnh hưởng đến khả năng trí tuệ của họ?

a)

Karen Horney

b)

Leta Stetter Hollingworth

c)

Mamie Phipps Clark

d)

Mary Ainsworth

12.

Ở Mỹ, Hiệp hội Phụ nữ Tâm lý học được thành lập năm nào?

a)

1968

b)

1969

c)

1970

d)

1971

13.

Năm 1973, một nhóm các nhà tâm lý học người Mỹ đã thành lập một tổ chức mà bây giờ được gọi là:

a)

Hiệp hội Tâm lý Phụ nữ

b)

Hiệp hội Phụ nữ Hoa Kỳ

c)

Hiệp hội Phụ nữ

d)

Hiệp hội Tâm lý Phụ nữ Hoa Kỳ

14.

Trước từ những năm 1970, nghiên cứu về tâm lý của phụ nữ chủ yếu tìm hiểu các chủ đề?

a)

Động lực thành tích của phụ nữ

b)

Bạo lực gia đình

c)

Quấy rối tình dục

d)

Phụ nữ và bình đẳng

15.

Từ những năm 1970, nghiên cứu về tâm lý của phụ nữ mở rộng tìm hiểu thêm về các chủ đề gì?

a)

Động lực thành tích của phụ nữ

b)

Bạo lực gia đình

c)

Quấy rối tình dục

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Các nghiên cứu trong những năm 1970, yếu tố nào không được chú ý để giải thích tại sao rất ít phụ nữ giữ vị trí quản lý hàng đầu

a)

Yếu tố do phụ nữ không đủ quyết đoán

b)

Yếu tô do phụ nữ sợ thành công

c)

Yếu tố do định kiến xã hội

d)

Yếu tố do các chính sách và định kiến thể chế thiên vị

17.

Quan điểm "Phụ nữ và phát triển -WAD" là:

a)

Phụ nữ luôn luôn là một phần của các quá trình phát triển và gắn bó rất mật thiết với việc duy trì sự lệ thuộc về kinh tế của các nước đang phát triển đối với các nước phát triển

b)

Phụ nữ luôn luôn là một yếu tổ tiêng để phân tích trong những nghiên cứu về hiện đại hóa

c)

Phụ nữ tham gia quyết định quá trình phát triển kinh tế, xã hội, chính trị

d)

Phụ nữ tách biệt khỏi quá trình phát triển kinh tế, xã hội, chính trị

18.

Quan điểm "Phụ nữ trong phát triển - WID" bị phê phán là:

a)

Hướng đến nam giới hơn là phụ nữ

b)

Địa vị của người phụ nữ được cải thiện rất ít, thậm chí có nơi hoàn cảnh người phụ nữ có phần xấu đi

c)

Phụ nữ cũng ít được thừa hưởng những lợi ích của học vấn

d)

Cả ba đáp án đều đúng

19.

Đóng góp của quan điểm "Phụ nữ trong phát triển - WID" là:

a)

Đề cập đến các vấn đề tâm sinh lý của phụ nữ

b)

Đề cập đến mối quan hệ của phụ nữ va nam giới trong hoạt động nghề nghiệp

c)

Đề cập sự hòa nhập của phụ nữ vào quá trình phát triển kinh tế, xã hội

d)

Đề cập đến vai trò của phụ nữ trong xã hội

20.

Quan điểm phụ nữ và phát triển - WAD là cách tiếp cận tân mác-xít về nữ quyền mới xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

Nửa đầu của thập niên 1970

b)

Nửa sau của thập niên 1970

c)

Nửa sau của thập niên 1980

d)

Nửa đầu của thập niên 1980

21.

Điền vào chỗ trống: "phụ nữ luôn luôn là …. của các quá trình phát triển và gắn bó rất mật thiết với việc duy trì sự lệ thuộc về kinh tế của các nước đang phát triển đối với các nước phát triển."

a)

Quyết định

b)

Lãnh đạo

c)

Một phần

d)

Quan trọng

22.

Quan điểm "Phụ nữ và phát triển - WAD" là:

a)

Phụ nữ luôn luôn là một phần của các quá trình phát triển và gắn bó rất mật thiết với việc duy trì sự lệ thuộc về kinh tế của các nước đang phát triển đối với các nước phát triển

b)

Phụ nữ luôn luôn là một yếu tố riêng để phân tích trong những nghiên cứu về hiện đại hóa

c)

Phụ nữ luôn luôn là đối tượng có trình độ học vấn thấp, và một phần vì họ được xem như không phải là người làm ra thu nhập chính

d)

Phụ nữ luôn luôn là một phần của các quá trình phát triển đối với các nước

23.

"Cách tiếp cận đặt trọng tâm vào các mối quan hệ giữa phụ nữ và các quá trình phát triển hơn là các chiến lược hòa nhập phụ nữ vào phát triển" là thuộc quan điểm:

a)

Phụ nữ và phát triển -WAD

b)

Giới và phát triển - GAD

c)

Phụ nữ trong phát triển - WID

d)

Cả ba đáp án đều đúng

24.

Cách tiếp cận của quan điểm "Phụ nữ và phát triển - WAD" cho rằng:

a)

Nam giới các tầng lớp nghèo ở các nước đang phát triển cũng là nạn nhân của cơ cấu bất bình đẳng

b)

Nam giới ở các nước đang phát triển cũng là nạn nhân của cơ cấu bất bình đẳng trên bình diện quốc tế

c)

Nam giới các tầng lớp nghèo ở các nước đang phát triển cũng là nạn nhân của cơ cấu bất bình đẳng trên bình diện quốc tế

d)

Nam giới các tầng lớp nghèo ở cũng là nạn nhân của cơ cấu bất bình đẳng trên bình diện quốc tế

25.

Nhược điểm “Chỉ chú trọng đến khía cạnh sản xuất, xem các hoạt động của phụ nữ trong gia đình là không có giá trị kinh tế, và thường chú trọng đến các hoạt động phát sinh nâng cao lợi tức” là thuộc quan điểm nào?

a)

GAD và WAD

b)

GAD và WID

c)

WID và WAD

d)

Cả ba đáp án đều đúng

26.

Phụ nữ trong phát triển - WID và quan điểm Phụ nữ và phát triển - WAD đều có nhược điểm là:

a)

Chỉ chú trọng đến khía cạnh sản xuất

b)

Họ xem các hoạt động của phụ nữ trong gia đình là không có giá trị kinh tế

c)

Họ chỉ thường chú trọng đến các hoạt động phát sinh nâng cao lợi tức.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

27.

Cách tiếp cận của quan điểm giới và phát triển - GAD nhằm

a)

Hòa nhập phụ nữ với trong phát triển

b)

Hòa nhập phụ nữ trong phát triển

c)

Tìm kiếm những tiềm năng về sáng kiến phát triển nhằm biến đổi các mối quan hệ bất bình đẳng về giới và tăng quyền lực cho phụ nữ

d)

Tìm kiếm những sáng kiến phát triển nhằm biến đổi các mối quan hệ bất bình đẳng về giới và tăng quyền lực cho phụ nữ

28.

Quan điểm giới và phát triển - GAD xem phụ nữ là

a)

Tác nhân của những thay đổi, chứ không đơn thuần là người thụ hưởng những hỗ trợ cho phát triển

b)

Tác nhân của phát triển, chứ không đơn thuần là người thụ hưởng những hỗ trợ cho phát triển

c)

Tác nhân của những thay đổi, của phát triển, chứ không đơn thuần là người thụ hưởng

d)

Tác nhân của những thay đổi, của phát triển, chứ không đơn thuần là người thụ hưởng những hỗ trợ cho phát triển

29.

Mục tiêu dài hạn của quan điểm giới và phát triển - GAD là

a)

Sự tham gia, hợp tác bình đẳng của cả nam và nữ trong việc xác định và xây dựng tương lai chung cho họ

b)

Sự hợp tác bình đẳng của cả nam và nữ trong việc xác định và xây dựng tương lai chung cho họ

c)

Sự tham gia, hợp tác bình đẳng của cả nam và nữ trong việc xây dựng tương lai chung cho họ

d)

Sự tham gia, hợp tác bình đẳng của cả nam và nữ trong việc xác định tương lai chung cho họ

30.

Quan điểm giới và phát triển - GAD nhắm tới là

a)

Tăng cường các quyền bình đẳng của phụ nữ

b)

Tăng cường các chính sách bình đẳng của phụ nữ

c)

Tăng cường các quyền hợp pháp của phụ nữ

d)

Cả ba đáp án đều đúng

31.

Đáp án nào không phải là nguyên tắc phương pháp luận cơ bản của tâm lý học phụ nữ:

a)

Nguyên tắc quyết định luận duy vật biện chứng

b)

Nguyên tắc thống nhất tâm lý, ý thức với hoạt động

c)

Nguyên tắc thống nhất giữa tâm lý và cảm xúc

d)

Nghiên cứu tâm lý trong sự vận động và phát triển

32.

Các nguyên tắc phương pháp luận cơ bản của tâm lý học phụ nữ bao gồm:

a)

Nguyên tắc đảm bảo tính khách quan

b)

Nguyên tắc quyết định luận duy vật biện chứng

c)

Nguyên tắc thống nhất tâm lý, ý thức với hoạt động

d)

Cả ba đáp án đều đúng

33.

Phương pháp luận nghiên cứu tâm lý học phụ nữ là

a)

Là lý luận về phương pháp nghiên cứu tâm lý phụ nữ, lý thuyết về con đường nhận thức và khám phá tâm lý phụ nữ.

b)

Là công cụ giúp nhà khoa học làm sáng tỏ bản chất và hoạt động nghiên cứu tâm lý phụ nữ

c)

Là kết quả của quá trình khái quát lý thuyết và thực tiễn nghiên cứu tâm lý phụ nữ

d)

Thể hiện cơ chế tư duy sáng tạo trong nhận thức

34.

Đáp án nào là sai khi nói về phương pháp luận nghiên cứu tâm lý học phụ nữ:

a)

Lý luận về phương pháp nghiên cứu

b)

Cách thức theo đó nhà nghiên cứu xem xét, lý giải đối tượng nghiên cứu của mình

c)

Là kết quả của quá trình khái quát lý thuyết và thực tiễn nghiên cứu

d)

Là công cụ giúp nhà khoa học, nhà quản lý và thực hành sáng tạo khoa học

35.

Đáp án nào là đúng khi nói về phương pháp luận nghiên cứu tâm lý học phụ nữ:

a)

Phân tích, giải thích các hiện tượng tâm lý phụ nữ phải tuân theo một quan điểm phương pháp luận nhất quán

b)

Nhà tâm lý học không cần hiểu quá nhiều về phương pháp luận tâm lý học

c)

Không cần xem xét vấn đề nghiên cứu dựa trên góc độ nghiên cứu

d)

Không có lý thuyết cụ thể để giải thích các vấn đề

36.

Việc xây dựng phương pháp nghiên cứu tâm lý phụ nữ phụ thuộc vào:

a)

Đặc điểm đối tượng

b)

Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu

c)

Quan điểm phương pháp luận khoa học

d)

Cả ba đáp án đều đúng

37.

Trong nghiên cứu tâm lý học phụ nữ, mối quan hệ giữa phương pháp nghiên cứu và phương tiện nghiên cứu là:

a)

Là hai phạm trù hoàn toàn giống nhau.

b)

Gắn bó với nhau, bổ sung cho nhau

c)

Phương tiện nghiên cứu không đảm bảo cho quá trình nghiên cứu đạt độ chính xác cao.

d)

Hai yếu tố này vừa kết hợp vừa mâu thuẫn lẫn nhau.

38.

Trong nghiên cứu tâm lý học phụ nữ có những phương pháp nghiên cứu cơ bản nào?

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi

c)

Phương pháp phỏng vấn sâu

d)

Cả ba đáp án đều đúng

39.

Đây là khái niệm của phương pháp nghiên cứu tâm lý học phụ nữ nào: " Là phương pháp thu thập thông tin sơ cấp về đối tượng bằng cách tri giác trực tiếp và ghi chép lại những nhân tố có liên quan đến đối tượng nghiên cứu và có ý nghĩa đối với mục đích nghiên cứu"

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp phỏng vấn sâu

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi

40.

Yêu cầu có tính nguyên tắc để đảm bảo sử dụng thành công phương pháp quan sát

a)

Xác định rõ ràng mục đich

b)

Xây dựng phương pháp ghi lại thích hợp

c)

Xây dựng sơ đồ quan sát phù hợp

d)

Cả ba đáp án đều đúng

41.

Đáp án nào không phải là nguyên tắc để đảm bảo sử dụng thành công của phương pháp quan sát

a)

Xác định rõ ràng mục đích

b)

Xây dựng sơ đồ quan sát phù hợp

c)

Xây dựng mối quan hệ thân thiện với phần tử quan sát

d)

Xây dựng phương pháp ghi lại thích hợp

42.

Phương pháp quan sát có các loại hình quan sát chủ yếu nào?

a)

Quan sát công khai và quan sát bí mật

b)

Quan sát có tham dự và quan sát không tham dự

c)

Quan sát bối cảnh tự nhiên và quan sát trong phòng thí nghiệm

d)

Cả ba đáp án đều đúng

43.

Đây là khái niệm của hình thức quan sát nào: "là quá trình tri giác đối tượng được nghiên cứu qua việc người quan sát tham gia trực tiếp vào các hoạt động cùng đối tượng"

a)

Quan sát công khai

b)

Quan sát có tham dự

c)

Quan sát bối cảnh tự nhiên

d)

Quan sát trong phòng thí nghiệm

44.

Đây là khái niệm của hình thức quan sát nào: "người nghiên cứu đứng ngoài cuộc và điều hành quan sát, không tham gia trực tiếp cùng nhóm đối tượng cần quan sát"

a)

Quan sát bí mật

b)

Quan sát không tham dự

c)

Quan sát tham dự

d)

Quan sát bối cảnh tự nhiên

45.

"Để nghiên cứu về cuộc sống của những cô vũ nữ, người nghiên cứu cần học nhảy và biểu diễn ở sàn nhảy, sau đó sinh sống cùng với những cô gái nhảy…" đây là hình thức quan sát nào?

a)

Quan sát công khai

b)

Quan sát bối cảnh tự nhiên

c)

Quan sát có tham dự

d)

Quan sát trong phòng thí nghiệm

46.

Các dạng của quan sát có tham dự bao gồm:

a)

Quan sát có tham gia

b)

Quan sát cấu trúc và quan sát trong thực nghiệm

c)

Quan sát có tham gia, quan sát cấu trúc và quan sát trong thực nghiệm

d)

Quan sát có tham gia, quan sát trong thực nghiệm

47.

Đáp án nào sau đây là sai khi nói về những vấn đề nảy sinh nếu có sự hiện diện của người quan sát:

a)

Người quan sát có thể mất tính khách quan

b)

Dễ dàng kết luận cho những tình huống khác nhau

c)

Ảnh hưởng của người quan sát đến hành vi đang quan sát

d)

Ảnh hưởng của người quan sát đến hành vi đang quan sát

48.

Trong số các đáp án dưới đây, đâu không phải là quá trình quan sát trong nghiên cứu tâm lý học phụ nữ:

a)

Xác định mục tiêu, nhiệm vụ quan sát

b)

Lựa chọn khách thể, đối tượng, tình huống quan sát

c)

Lựa chọn phương pháp quan sát

d)

Xây dựng câu hỏi nghiên cứu

49.

Phương pháp quan sát được quy định bởi:

a)

Nhiệm vụ, đối tượng

b)

Tình huống

c)

Tính chất tương tác giữa người quan sát và người được quan sát.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

50.

Phương pháp quan sát trong nghiên cứu tâm lý phụ nữ thì những hành động có thể quan sát bao gồm:

a)

Là những hành động nói, nội dung của chúng, tính kế tiếp, tính định hướng,…

b)

Những cử chỉ, biểu cảm qua nét mặt, thái độ hành động.

c)

Cử chỉ, di chuyển, trạng thái đứng im của con người, khoảng cách giữa người này với người kia, tốc độ và phương hướng chuyển động, sự va chạm.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

51.

Phương pháp quan sát trong nghiên cứu tâm lý phụ nữ thì những hành động có thể quan sát bao gồm:

a)

Là những hành động nói, nội dung của chúng, tính kế tiếp, tính định hướng,…

b)

Cử chỉ, di chuyển, trạng thái đứng im của con người, khỏang cách giữa người này với người kia, tốc độ và phương hướng chuyển động, sự va chạm.

c)

Những cử chỉ, biểu cảm qua nét mặt, thái độ hành động.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

52.

Điền vào chỗ trống: “Việc ghi chép trong tiến trình quan sát phải được thực hiện ... , sau những buổi quan sát”

a)

Thường xuyên

b)

Liên tục

c)

Phân đoạn

d)

Ngay khi có thể

53.

Hạn chế của phương pháp quan sát bao gồm:

a)

Áp đặt những ấn tượng, ý chí chủ quan của người nghiên cứu đối với hành vi, hoạt động của đối tượng được quan sát

b)

Ảnh hưởng đến tính khách quan và tính tự nhiên trong hoạt động của đối tượng

c)

Khó xác định được ý kiến, đánh giá của người được quan sát, mục đích, nguyên nhân của hành động

d)

Cả ba đáp án đều đúng

54.

Đây là khái niệm của phương pháp nghiên cứu nào? “Là phương pháp dùng một số câu hỏi nhất loạt đặt ra cho một số lớn đối tượng nghiên cứu nhằm thu thập ý kiến chủ quan về một vấn đề nào đó”

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp phỏng vấn sâu

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi

55.

Loại câu hỏi được sử dụng chủ yếu trong điều tra bảng hỏi?

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Câu hỏi ngược

d)

Câu hỏi đóng - mở kết hợp

56.

Tại sao trong điều tra bảng hỏi sử dụng chủ yếu câu hỏi đóng?

a)

Việc sử dụng câu hỏi đóng cho nghiên cứu với mục tiêu và giả thuyết nghiên cứu đã được xác định một cách rõ ràng

b)

Mục tiêu của nghiên cứu chủ yếu hướng dẫn mặt định lượng

c)

Mục tiêu nhằm đưa ra những kết luận đối với vấn đề nghiên cứu

d)

Cả ba đáp án đều đúng

57.

Ưu điểm của phương pháp điều tra bảng hỏi?

a)

Cho phép tiến hành trên một địa bàn rộng, nhiều người tham gia có thể thu thập được ý kiến của số lượng lớn nghiệm viên.

b)

Thu thập thông tin về nhiều sự kiện hơn.

c)

Các vấn đề như nghiên cứu tình cảm, động cơ, thái độ, hứng thú... không thể không sử dụng phương pháp bảng hỏi.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

58.

Các loại câu hỏi được phân loại theo:

a)

Theo công dụng

b)

Theo hình thức

c)

Theo chức năng

d)

Cả theo công dụng và theo hình thức

59.

Đây là khái niệm của loại câu hỏi nào “Là câu hỏi không có phương án trả lời. Chúng cho phép người hỏi được tự nghĩ ra câu trả lời.”

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Câu hỏi ngược

d)

Câu hỏi đóng - mở kết hợp

60.

Đây là khái niệm của loại câu hỏi nào: “Là loại câu hỏi trung gian bao gồm cả thành phần của câu hỏi mở và câu hỏi đóng, có đưa ra một số lượng nhất định các phương án trả lời”

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Câu hỏi ngược

d)

Câu hỏi đóng - mở kết hợp

61.

Câu hỏi dưới đây thuộc loại câu hỏi nào? Bạn đánh giá như thế nào về chất lượng dịch vụ y tế của bệnh viện?

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Câu hỏi ngược

d)

Câu hỏi đóng - mở kết hợp

62.

Ưu điểm của câu hỏi mở là gì?

a)

Thu được lượng thông tin phong phú, khách quan

b)

Thuận tiện cho người được hỏi

c)

Tiện tổng hợp, sử dụng kết quả rõ ràng

d)

Cả ba đáp án đều đúng

63.

Nhược điểm của câu hỏi mở là gì?

a)

Khó xử lý do có nhiều nội dung khác nhau

b)

Về mặt nội dung phải lường trước các phương án trả lời mong muốn nhận được

c)

Thuận tiện cho người được hỏi

d)

Cả ba đáp án đều đúng

64.

Ưu điểm của câu hỏi đóng là gì?

a)

Thu được thông tin phong phú, khách quan

b)

Tiện tổng hợp, sử dụng kết quả rõ ràng

c)

Có thể thu được những câu trả lời không dự đoán được trước

d)

Cả ba đáp án đều đúng

65.

Nhược điểm của câu hỏi đóng là:

a)

Về mặt kĩ thuật, tâm lý phải đặt mình vào vị trí của người được hỏi hiểu vấn đề đặt ra như thế nào và trả lời như thế nào…

b)

Khó xử lý do có nhiều nội dung khác nhau.

c)

Về nội dung đòi hỏi phải lường trước các phương án trả lời muốn nhận được từ những người trả lời.

d)

Về mặt kĩ thuật, tâm lý phải đặt mình vào vị trí của người được hỏi để hiểu vấn đề đặt ra và cách trả lời; về nội dung, đòi hỏi cần lường trước các phương án trả lời muốn nhận dược từ những người trả lời

66.

Đây là khái niệm của phương pháp khoa học nào: "sử dụng một công cụ đã được tiêu chuẩn hoá dùng để đo lường một cách khách quan một hay một số mặt tâm lý nhân cách thông quạ những mẫu câu trả lời bằng ngôn ngữ, phi ngôn ngữ hoặc bằng các hành vi khác"

a)

Phương pháp trắc nghiệm

b)

Phương pháp phỏng vấn sâu

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi

67.

Trắc nghiệm trọn bộ bao gồm:

a)

Văn bản Test, hướng dẫn quy trình tiến hành, bản chuẩn hoá

b)

Văn bản Test, hướng dẫn quy trình tiến hành, hướng dân đánh giá, bản chuẩn hoá

c)

Văn bản Test, hướng dẫn quy trình tiến hành, hướng dẫn đánh giá, bản chuẩn hoá, hướng dẫn thu trắc nghiệm

d)

Hướng dẫn quy trình tiến hành, hướng dẫn đánh giá, bản chuẩn hoá, hướng dẫn thu trắc nghiệm

68.

Dựa vào nội dung đo lường các trắc nghiệm tâm lý được chia làm:

a)

Những trắc nghiệm về các trí tuệ, nhận thức

b)

Những trắc nghiệm về năng lực

c)

Những trắc nghiệm về nhân cách và trắc nghiệm về thành tích học tập.

d)

Những trắc nghiệm về các trí tuệ, nhận thức, về năng lực, về nhân cách và trắc nghiệm về thành tích học tập

69.

Ưu điểm của phương pháp trắc nghiệm là gì?

a)

Tính chất ngắn gọn

b)

Tính tiêu chuẩn hoá

c)

Định lượng được kết quả nghiên cứu

d)

Cả ba đáp án đều đúng

70.

Một trắc nghiệm tốt cần hội tụ đủ các yếu tố:

a)

Tính tin cậy, tính hiệu lực, được tiêu chuẩn hóa

b)

Tính hiệu lực

c)

Được tiêu chuẩn hóa

d)

Tính tin cậy

71.

Hạn chế của phương pháp trắc nghiệm là gì?

a)

Trắc nghiệm chỉ quan tâm đến kết quả thống kê cuối cùng, không chú ý đến quá trình dẫn đến kết quả

b)

Khó soạn thảo một bộ trắc nghiệm đảm bảo tính tiêu chuẩn hoá

c)

Không tính đến các nhân tố đa dạng có thể ảnh hưởng đến kết quả trắc nghiệm....

d)

Cả ba đáp án đều đúng

72.

Đây là khái niệm của phương pháp khoa học nào: "là một phương pháp thu thập thông tin như một cuộc đối thoại giữa nhà nghiên cứu và người cung cấp thông tin nhằm tìm hiểu sâu và chi tiết, kỹ lưỡng về bản chất của vấn đề cần nghiên về tâm lý phụ nữ"

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp phỏng vấn sâu

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi

73.

Nguồn thông tin trong phỏng vấn bao gồm những gì?

a)

Các yếu tố hành vi, cử chỉ, ngôn từ của người trả lời thông qua việc quan sát trong suốt thời gian phỏng vấn.

b)

Toàn bộ những câu trả lời phản ánh ý thức, quan điểm của người được hỏi.

c)

Sự kết hợp cả hai nguồn thông tin trên

d)

Cả ba đáp án đều đúng

74.

Cuộc phỏng vấn có những đặc điểm là:

a)

Số lượng câu hỏi không nhiều để thu thập thông tin sâu

b)

Mối quan hệ ngược chiều, qua lại giữa người hỏi và người được hỏi.

c)

Tính phi hậu quả

d)

Cả ba đáp án đều đúng

75.

Vai trò của phương pháp phỏng vấn đối với nghiên cứu tâm lý học phụ nữ?

a)

Phân tích có thể giúp nhà nghiên cứu tìm ra được những phương án thích hợp trong bảng hỏi, giúp phỏng đoán các giả thiết khoa học và khám phá những điều nhà nghiên cứu không lường hết được.

b)

Là công cụ chính của việc lựa chọn dữ liệu nghiên cứu.

c)

Có khả năng lựa chọn các số liệu nổi bật từ việc sử dụng các phương pháp nghiên cứu khác.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

76.

Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn là:

a)

Tỷ lệ trả lời phỏng vấn rất cao

b)

Nhiều khi nhà nghiên cứu không lấy được thông tin cần thiết

c)

Mất nhiều chi phí về thời gian và sức lực nếu địa bàn nghiên cứu rộng

d)

Hẹn gặp người phỏng vấn cũng là vấn đề khó khăn

77.

Nhược điểm của phương pháp phỏng vấn là:

a)

Tỷ lệ trả lời phỏng vấn rất cao

b)

Có sự linh hoạt trong quá trình phỏng vấn

c)

Mất nhiều chi phí về thời gian và sức lực nếu địa bàn nghiên cứu rộng

d)

Thu được nhiều thông tin đầy đủ, sâu sắc, có thể hỏi được nhiều câu phức tạp

78.

Yêu cầu quan trọng đối với người nghiên cứu khi thực hiện phương pháp phỏng vấn trong nghiên cứu tâm lý học phụ nữ là:

a)

Năm được mục đích nghiên cứu

b)

Biết cách đặt câu hỏi

c)

Có nhiều kinh nghiệm thực tiễn trong lĩnh vực tâm lý phụ nữ

d)

Tạo được mối quan hệ với người được phỏng vấn

79.

Yêu cầu với người phỏng vấn để có một cuộc phỏng vấn sâu thành công là gì?

a)

Thu nhận chính xác thông tin

b)

Nhớ lại chính xác thông tin

c)

Đánh giá một cách có phê phán thông tin

d)

Cả ba đáp án đều đúng

80.

Khi nào cần sử dụng phỏng vấn sâu?

a)

Các vấn đề có sự khác biệt lớn giữa kiến thức của người phỏng vấn và người trả lời.

b)

Vấn đề nghiên cứu rất phức tạp và người được nghiên cứu có trình độ cao.

c)

Nghiên cứu vấn đề mang tính nhạy cảm

d)

Cả ba đáp án đều đúng

81.

Mục đích của phỏng vấn nhiều lần nhằm?

a)

Để kiểm tra sự thay đổi ý kiến của người được nghiên cứu.

b)

Đỡ tốn chi phí và thời gian

c)

Kiểm định thông tin

d)

Cả ba đáp án đều đúng

82.

Tiêu chuẩn nào là sai khi lựa chọn người phỏng vấn:

a)

Có khả năng quan sát, hiểu lời nói và cử chỉ, hành vi

b)

Có sức chịu đựng tâm lý, kể cả những lúc bị công kích

c)

Không có tinh thần kỉ luật

d)

Đủ sức khoẻ và sức tập trung

83.

Điền vào chỗ trống: “ Trước khi tiến hành bất cứ một cuộc phỏng vấn nào, khâu quan trọng nhất là ... và tập huấn phương pháp nghiên cứu cho họ.”

a)

Lựa chọn người phỏng vấn

b)

Tập huấn phương pháp phỏng vấn

c)

Chuẩn bị nội dung phỏng vấn

d)

Chuẩn bị bối cảnh phỏng vấn

84.

Điền vào chỗ trống: “Trong tất cả các yếu tố tác động lớn tới hiệu quả cuộc phỏng vấn, các yếu tố thuộc về ... giữ vị trí trọng yếu.”

a)

Người phỏng vấn

b)

Người trả lời

c)

Công tác chuẩn bị

d)

Hệ thống câu hỏi và bảng hỏi

85.

Việc chuẩn bị cho một cuộc phỏng vấn bao gồm:

a)

Hiểu mục đích, thông tin cần nhận được của buổi phỏng vấn

b)

Trang phục phù hợp

c)

Hiểu mình hiểu người

d)

Cả ba đáp án đều đúng

86.

Điền vào chỗ trống: “ Để duy trì mối quan hệ thân thiện giữa người phỏng vấn và người trả lời, người phỏng vấn phải luôn ý thức rằng, cuộc phỏng vấn có tồn tại được hay không, hiệu quả và độ tin cậy đều phụ thuộc vào ...”

a)

Người chuẩn bị

b)

Người điều tra

c)

Người trả lời

d)

Chủ nhiệm đề tài

87.

Trong các đáp án sau, đâu không phải là yếu tố người phỏng vấn cần lưu ý:

a)

Mối quan hệ

b)

Tính linh hoạt

c)

Tính linh hoạt

d)

Tính chủ động

88.

Thế nào là địa điểm phỏng vấn tốt?

a)

Những nơi yên tĩnh, ấm cúng, ít người qua lại, kín đáo

b)

Hạn chế sự có mặt của người thứ 3

c)

Hạn chế những tín hiệu gây nhiễu

d)

Cả ba đáp án đều đúng

89.

Điền vào chỗ trống: “... có ảnh hưởng đến tốc độ phỏng vấn, làm phân tán đến sự chú ý của người phỏng vấn, làm thay đổi tâm trạng của người trả lời (phấn khởi, lo lắng)

a)

Ghi chép

b)

Câu hỏi

c)

Tốc độ hỏi

d)

Bối cảnh phỏng vấn

90.

Các bước tiến hành một thực nghiệm bao gồm:

a)

Đặt vấn đề nghiên cúu – Phương pháp nghiên cứu – Thực nghiệm – Xử lý, phân tích kết quả

b)

Đặt vấn đề nghiên cứu – Phương pháp nghiên cứu – Thực nghiệm

c)

Phương pháp nghiên cứu – Thực nghiệm – Xử lý, phân tích kết quả

d)

Đặt vấn đề nghiên cúu – Phương pháp nghiên cứu – Thực nghiệm – Xử lý, phân tích kết quả - Viết báo cáo khoa học

91.

Lý do gì khiến thực nghiệm trong tâm lý học lại trở nên khó khăn hơn so với thực nghiệm trong khoa học tự nhiên?

a)

Số lượng khách thể ít hơn

b)

Các phương pháp nghiên cứu hạn chế hơn

c)

Khó có thể khắc phục được sự ảnh hưởng của mối quan hệ đa dạng của cả người tham gia nghiên cứu và người tham gia thực nghiệm

d)

Giai đoạn xử lý, phân tích kết quả phức tạp hơn

92.

Cơ thể người phụ nữ quy về những kiểu hình nào?

a)

Hình quả táo, hình quả lê, hình cọng giá.

b)

Hình quả xoài, hình quả lê, hình cọng giá.

c)

Hình quả cam, hình quả táo, hình cọng giá

d)

Hình quả cam, hình quả lê, hình cọng hành.

93.

Bộ xương của phụ nữ trung bình có bao nhiêu xương?

a)

205

b)

206

c)

207

d)

208

94.

“So với nam giới bộ xương của phụ nữ nhỏ và nhẹ hơn. So sánh với chiều cao của khổ người,….. đàn ông.” Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

a)

Phụ nữ có vai nhỏ hơn

b)

Lồng ngực ngắn hơn

c)

Xương chậu rộng hơn

d)

Cả ba đáp án đều đúng

95.

“Đây là kiểu cơ thể đặc trưng nhất của phụ nữ, hông rộng hơn vai và chân có chiều dài gần bằng thân người, tăng trọng ở đùi trước tiên, sau đó đến hông và mông” là đặc điểm của kiểu hình nào?

a)

Kiểu nội hình

b)

Kiểu trung hình

c)

Kiểu ngoại thái

d)

Hình quả táo

96.

Kiểu ngoại thái có đặc điểm tăng trọng như thế nào?

a)

Sự tăng trọng có khuynh hướng phân bố đều khắp cơ thể.

b)

Sự tăng trọng diến ra ở đùi trước tiên

c)

Sự tăng trọng tập trung ở một vài chỗ

d)

Sự tăng trọng tập trung vào bụng

97.

Điền vào chỗ trống: "Dây chằng là những dây mô xơ trắng, ….., được xem là thành phần quan trọng của các khớp".

a)

Có tính đàn hồi mạnh

b)

Có tính đàn hồi nhẹ

c)

Có tính đàn hồi yêu

d)

Không có tính đàn hồi

98.

Bộ xương của người phụ nữ có tác dụng gì?

a)

Nâng đỡ nhiều cơ quan nội tạng

b)

Bảo vệ não và các cơ quan cảm giác

c)

Chống đỡ và bảo vệ cho cơ, các mô xung quanh

d)

Bảo vệ các thành mạch

99.

Phụ nữ tham gia vào lực lượng lao động trong xã hội so với đàn ông là:

a)

Cao hơn

b)

Bằng đàn ông

c)

Thấp hơn

d)

Cả ba đáp án đều đúng

100.

Quyền bình đẳng của phụ nữ lần đầu tiên được quy định tại Hiến pháp Việt Nam năm nào?

a)

1946

b)

1992

c)

2002

d)

1992 và sửa đổi năm 2002