wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nhà nước và Xã hội

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Xã hội cộng sản nguyên thủy là xã hội gì?

a)

Có giai cấp

b)

Không có giai cấp mâu thuẫn, đối kháng nhau

c)

Do nhà nước quản lý

d)

Có 2 giai cấp đối kháng là giai cấp chủ nô và người nô lệ

2.

Khái niệm về nhà nước là gì?

a)

Một tổ chức xã hội

b)

Một tổ chức quyền lực chính trị đặc biệt có bộ máy chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế và thực hiện chức năng quản lý xã hội

c)

Là tổ chức xã hội nghề nghiệp

d)

Là tổ chức chính trị xã hội

3.

Nhà nước xuất hiện khi có những điều kiện gì?

a)

Khi có loài người

b)

Khi tiền tệ ra đời

c)

Khi có sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự phân hóa xã hội thành giai cấp

d)

Khi có sự xuất hiện của quân đội

4.

Điểm giống nhau giữa các kiểu nhà nước là gì?

a)

Đều thể hiện tính giai cấp và tính xã hội

b)

Đều dựa trên cơ sở chế độ tư hữu

c)

Đều dựa trên cơ sở chế độ công hữu

d)

Đều có sự lãnh đạo của giai cấp thống trị

5.

Hình thức chính thể của nhà nước Việt Nam là gì?

a)

Cộng hòa Nghị viện nhân dân

b)

Cộng hòa hỗn hợp

c)

Cộng hòa dân chủ nhân dân

d)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

6.

Hình thức cấu trúc bộ máy nhà nước của Việt Nam là gì?

a)

Nhà nước Liên bang

b)

Nhà nước đơn nhất

c)

Nhà nước Liên minh

d)

Nhà nước tự trị

7.

Nguyên tắc làm việc của Quốc hội là gì?

a)

Làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số

b)

Làm việc theo chế độ hội nghị

c)

Làm việc theo chế độ hữu nghị và quyết định theo đa số

d)

Làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo thiểu số

8.

Cơ cấu tổ chức của Chính phủ bao gồm?

a)

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

b)

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng

c)

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

d)

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ

9.

Sự thay thế các kiểu nhà nước trong lịch sử thường diễn ra như thế nào?

a)

Các bên thương lượng để giành chính quyền

b)

Giai cấp cũ lỗi thời tự nguyện nhường chính quyền cho giai cấp mới tiến bộ hơn

c)

Giai cấp mới tiến bộ thường đấu tranh bằng bạo lực cách mạng để giành chính quyền từ tay giai cấp cũ

d)

Do nhân dân quyết định

10.

Có mấy kiểu nhà nước trong lịch sử?

a)

Nhà nước cộng sản nguyên thủy, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước cộng sản nguyên thủy, nhà nước chủ nô, nhà nước phong kiến và nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước cộng sản nguyên thủy, nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến và nhà nước tư sản

d)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa

11.

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được hiểu là?

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước thuộc về một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh vua và nữ hoàng có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của Vua hoặc Nữ hoàng

c)

Quyền lực của nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập thông qua chế độ bầu cử

d)

Vua hoặc Nữ hoàng không có quyền lực, chỉ là người đại diện về phương diện ngoại giao

12.

Hình thức chính thể cộng hòa được hiểu là gì?

a)

Quyền lực nhà nước được trao cho người đứng đầu theo chế độ thừa kế

b)

Quyền lực nhà nước được trao cho một người đứng đầu theo chế độ bầu cử

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho 1 cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho Vua hoặc nữ hoàng cùng với cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử

13.

Hình thức cấu trúc nhà nước bao gồm những loại nào?

a)

Nhà nước đơn nhất và nhà nước liên bang

b)

Nhà nước đơn nhất, nhà nước liên bang và liên minh các nhà nước

c)

Nhà nước liên bang và nhà nước liên minh

d)

Nhà nước đơn nhất và nhà nước liên minh

14.

Hình thức chính thể cộng hòa có bao nhiêu dạng biểu hiện?

a)

Chỉ có chính thể cộng hòa quý tộc

b)

Chính thể cộng hòa quý tộc và chính thể cộng hòa dân chủ

c)

Chỉ có chính thể cộng hòa dân chủ

d)

Chính thể cộng hòa chỉ tồn tại ở nhà nước Xã hội chủ nghĩa

15.

Nhà nước đơn nhất là?

a)

Là nhà nước có lãnh thổ toàn vẹn, thống nhất, có hệ thống pháp luật được áp dụng chung trên toàn bộ lãnh thổ quốc gia và có một hệ thống cơ quan nhà nước thống nhất từ trung ương đến địa phương

b)

Là nhà nước bao gồm nhiều quốc gia thành viên hợp thành trong đó mỗi quốc gia lại có pháp luật riêng của mình

c)

Là nhà nước được chia thành các bang, mỗi bang lại có pháp luật riêng của mình

d)

Là nhà nước có nhiều hệ thống pháp luật áp dụng cho mỗi vùng lãnh thổ khác nhau

16.

Nhà nước liên bang là?

a)

Là nhà nước có lãnh thổ toàn vẹn thống nhất

b)

Là nhà nước bao gồm nhiều quốc gia thành viên hợp thành trong đó mỗi quốc gia thành viên lại có pháp luật riêng của mình, đồng thời có một hệ thống pháp luật chung cho toàn liên bang

c)

Là nhà nước chỉ có một hệ thống pháp luật được áp dụng chung trong toàn liên bang

d)

Là nhà nước chỉ có một hệ thống cơ quan nhà nước chung cho toàn liên bang

17.

Bản chất giai cấp của nhà nước được hiểu là?

a)

Nhà nước là bộ máy chuyên chính của giai cấp nắm quyền thống trị về kinh tế, chính trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp cầm quyền

b)

Nhà nước là tổ chức quyền lực công đặc biệt nhằm duy trì, bảo vệ trật tự chung của cả cộng đồng

c)

Thể hiện thông qua sự bóc lột của nhà nước

d)

Thể hiện thông qua sự bóc lột của giai cấp thống trị thông qua bộ máy nhà nước

18.

Đặc điểm đặc trưng của nhà nước là?

a)

Nhà nước ra đời khi có sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự phân hóa xã hội thành giai cấp

b)

Nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp đối kháng

c)

Nhà nước luôn mang bản chất giai cấp và xã hội

d)

Nhà nước ban hành pháp luật và thực hiện sự quản lý bắt buộc đối với mọi công dân

19.

Đặc điểm nào không phải là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước?

a)

Nhà nước có phân chia đơn vị hành chính lãnh thổ

b)

Nhà nước thể hiện tính giai cấp và tính xã hội

c)

Nhà nước ban hành pháp luật và quản lý bằng pháp luật

d)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

20.

Nhà nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam ra đời khi nào?

a)

Năm 1945

b)

Năm 1930

c)

Năm 1975

d)

Năm 1954

21.

Quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp thuộc về cơ quan nào?

a)

Quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Quyền lực trung ương, quyền lực địa phương và quyền lực phụ trợ

c)

Quyền lực trung ương, quyền lập pháp, quyền hành pháp

d)

Quyền hành pháp, quyền tư pháp và quyền công tố

22.

Chính phủ và Quốc hội có mối quan hệ như thế nào?

a)

Chính phủ là cơ quan chấp hành của Quốc hội

b)

Chính phủ là đơn vị nằm trong cơ cấu tổ chức của Quốc hội

c)

Chính phủ là đơn vị quản lý Quốc hội

d)

Chính phủ là cơ quan lập pháp, Quốc hội là cơ quan hành pháp

23.

Viện kiểm sát nhân dân và tòa án nhân dân có mối quan hệ như thế nào?

a)

Viện kiểm sát là đơn vị trực thuộc tòa án

b)

Tòa án là đơn vị trực thuộc Viện kiểm sát

c)

Viện kiểm sát kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong hoạt động xét xử của tòa án

d)

Viện kiểm sát và tòa án là 2 đơn vị hoạt động độc lập và không có liên quan gì nhau

24.

Quốc hội và Viện kiểm sát nhân dân có mối quan hệ như thế nào?

a)

Mối quan hệ độc lập và không liên quan gì đến nhau

b)

Quốc hội thành lập và chỉ đạo cùng như giám sát hoạt động của VKSND

c)

Quốc hội thành lập VKSND và quản lý mọi hoạt động của VKSND

d)

Quốc hội thành lập VKSND, VKSND chịu sự giám sát của Quốc hội, Viện trưởng VKSNDTC là đại biểu Quốc hội

25.

Viện kiểm sát thực hiện chức năng và nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Điều tra

b)

Xét xử

c)

Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích của các đương sự trước tòa

26.

Tòa án thực hiện chức năng, nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Thực hành quyền công tố

b)

Xét xử

c)

Kiểm sát xét xử

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích của các đương sự trước tòa

27.

Cơ quan quyền lực cao nhất của nhà nước Việt Nam là?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Hội đồng nhân dân

28.

Cơ quan hành chính cao nhất ở Việt Nam là?

a)

Quốc hội

b)

Tòa án

c)

Viện kiểm sát

d)

Chính phủ

29.

Người đứng đầu cơ quan hành chính cao nhất của nước ta là?

a)

Chủ tịch nước

b)

Tổng bí thư

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Chủ tịch Quốc hội

30.

Bản chất giai cấp của pháp luật được hiểu là?

a)

Là khuôn mẫu, quy tắc xử sự đối với mọi công dân

b)

Là ý chí của giai cấp thống trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

c)

Là quy luật khách quan của đời sống kinh tế

d)

Là sản phẩm của quá trình đấu tranh giai cấp

31.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính phù hợp với quy luật khách quan

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính được đảm bảo thực hiện bởi nhà nước

32.

Có những kiểu pháp luật nào lưu hành trong lịch sử?

a)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản

b)

Pháp luật chiếm hữu nô lệ, pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật chủ nô, pháp luật tư sản, pháp luật xã hội chủ nghĩa

d)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản và pháp luật xã hội chủ nghĩa

33.

Pháp luật và chính trị có điểm giống nhau là?

a)

Đều có tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành

b)

Đều là quy tắc xử sự, điều chỉnh các quan hệ giữa con người với người trong xã hội

c)

Đều là những văn bản quy phạm phổ biến

34.

Pháp luật có mối quan hệ với cơ sở kinh tế như thế nào?

a)

Cơ sở kinh tế là yếu tố quyết định sự ra đời và phát triển của pháp luật

b)

Pháp luật phản ánh cơ sở kinh tế một cách thụ động

c)

Pháp luật và cơ sở kinh tế tồn tại độc lập với nhau

d)

Pháp luật là yếu tố có vai trò quyết định đối với sự phát triển của nền kinh tế

35.

Mối quan hệ giữa nhà nước và pháp luật là như thế nào?

a)

Pháp luật là công cụ duy nhất giúp nhà nước quản lý xã hội

b)

Pháp luật và nhà nước có tính độc lập và không có quan hệ gì với nhau

c)

Nhà nước ban hành pháp luật và sử dụng pháp luật để quản lý xã hội, đồng thời nhà nước đảm bảo cho pháp luật được thực hiện trên thực tiễn

d)

Nhà nước ban hành và quyết định pháp luật hoàn toàn dựa trên ý chí của giai cấp cầm quyền

36.

Sự ra đời của nhà nước và pháp luật có mối liên hệ như thế nào?

a)

Nhà nước xuất hiện trước khi cơ sở xuất hiện của pháp luật

b)

Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xuất hiện đồng thời và do cùng một nguyên nhân

c)

Pháp luật ra đời trước để điều chỉnh các mối quan hệ trong xã hội, nhà nước ra đời sau

d)

Tùy từng quốc gia mà nhà nước ra đời trước hay sau pháp luật

37.

Dấu hiệu nào sau đây không phải đặc điểm đặc trưng của pháp luật?

a)

Có tính quy phạm phổ biến

b)

Được đảm bảo thực hiện bởi bộ máy quyền lực đặc biệt

c)

Thể hiện lịch sử tại và hình thành, tồn phát triển của nhà nước

d)

Có tính giáo dục, răn đe và phòng ngừa

38.

Mối quan hệ giữa pháp luật và pháp chế là gì?

a)

Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù đồng nhất với nhau

b)

Pháp luật là tiền đề của pháp chế còn pháp chế là phương tiện để bảo đảm cho pháp luật được thực hiện

c)

Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù độc lập, không có liên quan đến nhau

d)

Tình trạng của pháp chế không phụ thuộc vào pháp luật mà chỉ phụ thuộc vào ý thức pháp luật

39.

Đâu không phải là nguồn của pháp luật?

a)

Án lệ

b)

Tập quán pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Các bản án đã có hiệu lực của Tòa

40.

Văn bản có giá trị pháp lý cao nhất là?

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật dân sự

c)

Bộ luật hình sự

d)

Luật hành chính

41.

Cưỡng chế thi hành pháp luật là sự tác động từ phía?

a)

Các cá nhân trong xã hội

b)

Các tổ chức trong xã hội

c)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Chỉ có tòa án, Viện kiểm sát

42.

Biện pháp đặc trưng của nhà nước bảo đảm sự thi hành pháp luật là?

a)

Nhà nước giáo dục thực hiện

b)

Nhà nước cưỡng chế thi hành

c)

Nhà nước hướng dẫn luật

d)

Nhà nước động viên, khuyến khích, động viên nhân dân chấp hành pháp luật

43.

Đâu là vai trò của pháp luật?

a)

Xác lập chuẩn mực pháp lý

b)

Điều chỉnh quan hệ xã hội

c)

Kiến tạo trật tự xã hội

d)

Tổ chức bộ máy nhà nước

44.

Các tính chất của chuẩn mực pháp lý bao gồm?

a)

Là chuẩn mực cơ bản và có ý nghĩa giáo dục

b)

Là chuẩn mực chính thức và có tính giáo dục

c)

Là chuẩn mực cơ bản và có tính cưỡng chế cao

d)

Là chuẩn mực cơ bản, chính thức, mang tính cưỡng chế và được ưu tiên áp dụng

45.

Những quy tắc xử sự hình thành lâu dài một cách tự nhiên trong lịch sử xã hội, được áp dụng lặp đi lặp lại thường xuyên liên tục trong những hoàn cảnh tương tự và được nhà nước công nhận, có giá trị và hiệu lực áp dụng như những quy phạm pháp luật gọi là:

a)

Tương tự pháp luật

b)

Tập quán pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

46.

Bản án của Tòa, phán quyết của trọng tài đã có hiệu lực thi hành được Nhà nước công nhận và cho phép áp dụng được gọi là?

a)

Án lệ

b)

Tập quán pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Các bản án đã có hiệu lực của Tòa

47.

Về tính chất của văn bản Hiến pháp được xác định là?

a)

Một bộ luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất.

b)

Một đạo luật gốc có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất.

c)

Một văn bản dưới luật do cơ quan quyền lực nhà nước ban hành.

d)

Tất cả các phương án trên.

48.

Chủ thể có thẩm quyền ban hành Hiến pháp là?

a)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước (Quốc hội và HĐND các cấp).

b)

Hệ thống cơ quan nhà nước ở Trung ương.

c)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.

d)

Quốc hội.

49.

Nhà nước chủ yếu không sử dụng thịnh hành hình thức pháp luật nào?

a)

Tập quán pháp.

b)

Tín điều tôn giáo.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Truyền miệng.

50.

Trẻ em là công dân Việt Nam được người nước ngoài nhận làm con nuôi thì?

a)

Mất quốc tịch Việt Nam.

b)

Thôi quốc tịch Việt Nam.

c)

Trước quốc tịch Việt Nam.

d)

Vẫn giữ nguyên quốc tịch Việt Nam.

51.

Như thế nào là "tính toàn diện" của hệ thống pháp luật?

a)

Là phản ánh đầy đủ các quy luật vận động của đời sống kinh tế, xã hội.

b)

Là phải có đủ các ngành luật, các chế định pháp luật, các quy phạm pháp luật, không xảy ra tình trạng "thừa luật" hoặc "thiếu luật".

c)

Là phản ánh đúng các quy luật vận động của đời sống kinh tế, xã hội.

d)

Là phải thống nhất, không có sự chồng chéo, mâu thuẫn giữa các quy định pháp luật.

52.

Như thế nào là "tính khách quan" của hệ thống pháp luật?

a)

Là phải có đủ các ngành luật, các chế định pháp luật, các quy phạm pháp luật.

b)

Là phải thống nhất, không có sự chồng chéo, mâu thuẫn giữa các quy định pháp luật.

c)

Là phản ánh đúng các quy luật vận động của đời sống kinh tế, xã hội.

d)

Là phải có sự đồng bộ giữa các ngành luật và các quy định pháp luật.

53.

Các tiêu chuẩn để đánh giá mức độ hoàn thiện của hệ thống pháp luật là gì?

a)

Chỉ cần đáp ứng một tiêu chuẩn là "tính toàn diện"

b)

Chỉ cần đáp ứng một tiêu chuẩn là "tính khách quan"

c)

Chỉ cần đáp ứng một tiêu chuẩn là "tính thống nhất, khoa học"

d)

Phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn là: tính toàn diện, tính khách quan, tính thống nhất, khoa học và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật lập pháp

54.

Khái niệm hệ thống pháp luật được hiểu là gì?

a)

Là tất cả các văn bản pháp luật do nhà nước ban hành

b)

Là tổng hợp các quy phạm pháp luật có mối quan hệ thống nhất, nội tại với nhau được sắp xếp theo một chỉnh thể gồm các ngành luật, các chế định pháp luật, phù hợp với tính chất, nội dung của các quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

c)

Là tổng hợp các quy phạm pháp luật trong cùng một chế định pháp luật

d)

Là tổng hợp các quy phạm pháp luật trong cùng một ngành luật

55.

Văn bản nào sau đây là văn bản áp dụng pháp luật?

a)

Bộ luật dân sự 2015

b)

Bộ Luật lao động 2019

c)

Luật doanh nghiệp 2020

d)

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính

56.

Ủy ban nhân dân địa phương có quyền ban hành loại văn bản pháp luật nào?

a)

Được ban hành tất cả các loại văn bản pháp luật để áp dụng ở địa phương

b)

Chỉ được ban hành quyết định

c)

Được ban hành nghị định và quyết định

d)

Chỉ được ban hành nghị quyết

57.

Loại văn bản nào sau đây là văn bản dưới luật?

a)

Bộ luật lao động 2019

b)

Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc Hội

c)

Luật doanh nghiệp 2020

d)

Hiến pháp

58.

Loại văn bản nào sau đây là văn bản pháp luật?

a)

Hiến pháp

b)

Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc Hội

c)

Nghị định của Chính phủ

d)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

59.

Thủ tướng chính phủ được ban hành Văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây?

a)

Chỉ thị, quyết định

b)

Nghị định

c)

Quyết định

d)

Nghị quyết

60.

Giỗ tổ Hùng Vương là hình thức pháp luật nào được công nhận ở Việt Nam?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Văn bản áp dụng pháp luật

61.

Cơ quan nào sau đây không có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Các cơ quan trực thuộc chính phủ (văn phòng chính phủ, các vụ thuộc chính phủ)

d)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

62.

Chủ thể nào sau đây được “Ủy quyền lập pháp” ở Việt Nam?

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Các đoàn Đại biểu Quốc hội

d)

Các Đại biểu Quốc hội

63.

Loại văn bản nào sau đây không phải là văn bản pháp luật?

a)

Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Nghị định của Chính phủ

c)

Thông tư của Bộ, cơ quan ngang Bộ

d)

Nghị quyết của Bộ chính trị

64.

Nghị quyết số 128 ngày 11/10/2021 quy định tạm thời về kiểm soát dịch Covid-19 ở Việt Nam do chủ thể nào ban hành?

a)

Quốc hội

b)

Tổng bí thư

c)

Chính phủ

d)

Thủ tướng Chính phủ

65.

Quyết định thỏa thuận trọng tài là hình thức pháp luật?

a)

Tiền lệ pháp

b)

Tập quán pháp

c)

Văn bản pháp luật

d)

Không là hình thức pháp luật nào

66.

Quy phạm pháp luật được cấu thành bởi các bộ phận nào?

a)

Chủ thể, nội dung, hình thức

b)

Giả định, quy định, chế tài

c)

Quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm

d)

Cơ quan ban hành, nội dung, hiệu lực

67.

Quy phạm pháp luật bao gồm ba bộ phận nào?

a)

Quy định và chế tài

b)

Gia đình và chế tài

c)

Gia đình và quy định

d)

Gia đình, quy định và chế tài

68.

Quy tắc xử sự nào sau đây là Quy phạm pháp luật?

a)

Quy tắc xử sự bắt buộc trong các tôn giáo

b)

Những thói quen được hình thành từ lâu đời, được xã hội thừa nhận

c)

Những quy tắc xử sự được Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bảo đảm thực hiện

d)

Các ứng xử chung giữa người với người trong xã hội

69.

Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội có đặc điểm gì?

a)

Hoàn toàn khác nhau

b)

Hoàn toàn giống nhau

c)

Chỉ có điểm khác nhau, không có điểm giống nhau

d)

Có điểm giống nhau và khác nhau

70.

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là gì?

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

71.

Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lý cao nhất là gì?

a)

Bộ luật hình sự

b)

Hiến pháp

c)

Luật tố tụng hành chính

d)

Luật Chủ tịch nước

72.

Bộ phận "quy định" của Quy phạm pháp luật có thể được diễn đạt như thế nào?

a)

Có thể không được diễn đạt trong các quy phạm pháp luật

b)

Luôn được có trong quy phạm pháp luật

c)

Thường nằm ở giữa các Quy phạm pháp luật

d)

Nêu lên hoàn cảnh tác động dự kiến vào các chủ thể

73.

Bộ phận "chế tài" còn gọi là gì?

a)

Bộ phận không thể thiếu trong các Quy phạm pháp luật

b)

Quy định về chủ thể của vi phạm pháp luật

c)

Liên quan đến hình phạt trong luật hình sự

d)

Quy định về trách nhiệm pháp lý của chủ thể vi phạm

74.

Bộ phận "quy định" trong quy phạm pháp luật thường chứa đựng:

a)

Biện pháp tác động của Nhà nước

b)

Chi hoàn cảnh cụ thể

c)

Chi hoàn cảnh tác động của các chủ thể

75.

Đâu là đặc điểm riêng của Quy phạm pháp luật mà quy phạm xã hội không có?

a)

Nội dung của QPPL thường thể hiện 2 mặt: Cho phép và bắt buộc

b)

Được thực hiện nhiều lần trong thực tế cuộc sống

c)

Là khuôn mẫu, chuẩn mực, định hướng xử sự cho mọi người trong xã hội

d)

Là tiêu chuẩn xác định giới hạn và đánh giá hành vi của con người

76.

Bộ phận "giả định":

a)

Chỉ nêu lên chủ thể

b)

Nêu lên chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh

c)

Nêu lên pháp tác động vào chủ thể có hoàn cảnh, điều kiện

d)

Nêu lên mệnh lệnh của Nhà nước đối với chủ thể có điều kiện, hoàn cảnh

77.

"Công dân phải nộp thuế theo quy định của pháp luật"; QPPL trên:

a)

Chỉ có bộ phận giả định

b)

Có bộ phận giả định và quy định

c)

Chỉ có bộ phận quy định

d)

Có đầy đủ ba bộ phận: Giả định, quy định, chế tài

78.

"Vợ, chồng có quyền có tài sản riêng"; "Vợ", "chồng" là:

a)

Giả định đơn giản

b)

Giả định phức tạp

c)

Giả định hình thức

d)

Giả định nội dung

79.

Cách xác định bộ phận "quy định" là:

a)

Chủ thể là ai? Khi nào? Điều kiện nào?

b)

Được làm gì? Phải làm gì và làm ntn?

c)

Hậu quả pháp lý sẽ gánh chịu như thế nào?

d)

Quy định điều gì trong Quy phạm PL?

80.

Quy định việc nhận "huy chương vì thành tích chống covid" trong văn bản pháp luật là bộ phận:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả ba bộ phận

81.

Một quy phạm pháp luật có thể được trình bày trong đâu?

a)

Phải được trình bày trong một điều luật

b)

Được trình bày tại Văn bản có giá trị cao nhất là Hiến pháp

c)

Có thể được trình bày trong một điều luật

d)

Không nhất thiết bắt buộc phải do Nhà nước ban hành

82.

Cấu trúc của quy phạm pháp luật bao gồm các bộ phận nào?

a)

Giả định, quy định

b)

Giả định, chế tài

c)

Quy định, chế tài

d)

Giả định, quy định, chế tài

83.

Phân giả định của quy phạm pháp luật là gì?

a)

Xác định hoàn cảnh mà quy phạm hướng tới

b)

Xác định mệnh lệnh Nhà nước mà quy phạm pháp luật hướng tới

c)

Xác định điều kiện mà quy phạm hướng tới

d)

Xác định chủ thể

84.

Không nhất thiết phải có các bộ phận nào trong Quy phạm pháp luật?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Quy định và chế tài

85.

Loại quy tắc xử sự nào sau đây là quy phạm pháp luật?

a)

Các chuẩn mực ứng xử chung giữa người với người trong đời sống xã hội được cộng đồng thừa nhận và tôn trọng

b)

Những thói quen hình thành từ lâu đời và được cộng đồng thừa nhận

c)

Những quy tắc xử sự bắt buộc trong các tôn giáo

d)

Những quy tắc xử sự được nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện

86.

Bộ phận giả định có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?

a)

Xác định cách xử sự của các chủ thể pháp luật khi tham gia vào các quan hệ xã hội

b)

Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của quy phạm pháp luật

c)

Xác định biện pháp xử lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Xác định quyền lợi của các chủ thể pháp luật

87.

Bộ phận quy định có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?

a)

Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của quy phạm pháp luật

b)

Xác định biện pháp xử lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Xác định cách xử sự của các chủ thể pháp luật khi tham gia vào quan hệ xã hội

d)

Xác định biện pháp tác động đến chủ thể đã nêu ở phần giả định

88.

Bộ phận "chế tài" có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?

a)

Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của quy phạm pháp luật

b)

Xác định cách xử sự của các chủ thể pháp luật khi tham gia vào quan hệ xã hội

c)

Xác định biện pháp tác động đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Tùy từng trường hợp mà có một trong các ý nghĩa nêu trên

89.

Bộ phận bắt buộc phải có trong Quy phạm pháp luật là bộ phận nào?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Tùy từng trường hợp có hoặc không có bộ phận này trong quy phạm pháp luật

90.

Quy phạm bắt buộc được hiểu là gì?

a)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

b)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật được làm việc đó

c)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó

d)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật thực hiện 1 hành công việc cụ thể

91.

Quy phạm cấm đoán là quy phạm như thế nào?

a)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

b)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

c)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó

d)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật không được làm 1 phần của việc đó

92.

Quy phạm lựa chọn được hiểu là như thế nào?

a)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó.

b)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó.

c)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó.

d)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm một phần công việc đó.

93.

Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm những loại nào?

a)

Chế tài hình sự

b)

Chế tài vật chất

c)

Chế tài kỷ luật

d)

Chế tài hình sự, vật chất và kỷ luật

94.

Chế tài hình sự được hiểu là gì?

a)

Là biện pháp cưỡng chế nhà nước chỉ được quy định trong bộ luật hình sự.

b)

Là biện pháp cưỡng chế nhà nước có thể được quy định trong tất cả các văn bản do quốc hội ban hành.

c)

Là biện pháp cưỡng chế nhà nước có thể được quy định trong tất cả các văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Là biện pháp cưỡng chế trong tất cả các văn bản quy phạm pháp luật.

95.

"Chế tài hình sự" được áp dụng đối với loại vi phạm pháp luật nào?

a)

Được áp dụng đối với tất cả các loại vi phạm pháp luật.

b)

Chỉ được áp dụng đối với vi phạm pháp luật là tội phạm.

c)

Được áp dụng đối với tội phạm và vi phạm hành chính.

d)

Chỉ áp dụng đối với vi phạm hành chính.

96.

Biện pháp nào sau đây không phải là chế tài hình sự?

a)

Bồi thường thiệt hại

b)

Phạt tiền

c)

Cải tạo không giam giữ

d)

Tử hình

97.

Quy phạm pháp luật được chứa đựng trong các hình thức nào?

a)

Chỉ có trong Hiến pháp

b)

Trong văn bản quy phạm pháp luật

c)

Trong tập quán pháp, án lệ và văn bản quy phạm pháp luật

d)

Trong các văn bản do quốc hội ban hành

98.

Chế tài nào là chế tài có hình thức bảo vệ và bảo đảm?

a)

Chế tài hình sự

b)

Chế tài dân sự

c)

Chế tài kỷ luật

d)

Không có chế tài nào có hình thức này

99.

“Không ai bị bắt nếu không có quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát nhân dân, trừ trường hợp phạm tội quả tang.” QPPL này:

a)

Đầy đủ các bộ phận Giả định quy định, chế tài

b)

Chỉ có bộ phận quy định

c)

Chỉ có bộ phận giả định, không có quy định và chế tài

d)

Không có bộ phận giả định