WorksheetsChính trị 4
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
261.Đâu là những hình thức sở hữu cơ bản ở nước ta hiện nay?
A.Toàn dân, tập thể và tư nhân
B. Tập thể, nước ngoài và tư nhân
C. Toàn dân, hỗn hợp và tư nhân
D.Hỗn hợp, tư nhân và tập thể
Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo ở Việt Nam?
A.Có vốn đầu tư nước ngoài
B. Tập thể
C. Nhà nước
D.Tư bản nhà nước
263. Kinh tế nhà nước cùng với thành phần kinh tế nào ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân ở Việt Nam?
A. Có vốn đầu tư nước ngoài
B. Tập thể
C. Tư nhân
D.Tư bản nhà nước
Nhà nước ta quản lý nền kinh tế thông qua hệ thống gì?
Pháp luật
Giáo dục
Tầng lớp và giai cấp
Kinh tế
Đâu là nhiệm vụ trung tâm trong định hướng phát triển ở Việt Nam?
A.Phát triển kinh tế
C. Tăng cường giáo dục và đào tạo
B.Đổi mới chính trị
D.Phát triển khoa học và công nghệ
266.Việc phát triển công nghiệp hoá, hiện đại hoá cần gắn với phát triển loại hình kinh tế nào ?
A. Nhà nước
B. Tư nhân
C. Tri thức
D.Có lợi thế
267.Phát triển nông, lâm, ngư nghiệp ngày càng đạt trình độ công nghệ cao, chất lượng cao gắn với công nghiệp gi?
Chế biến
Tiêu thụ
Văn hóa
Môi trường
268.Đâu là động lực mạnh mẽ phát huy mọi năng lực sáng tạo của nhân dân trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?
A Quân đội nhân dân và Công an nhân dân
B.Phát triển lực lượng sản xuất
C. Nâng cao vị thế Việt Nam trên thế giới
D.Chính sách xã hội đúng đắn, công bằng vì con người
270.Hội nghị Trung ương lần thứ 9 Ban Chấp hành trung ương khóa XI (5-2014) đưa ra bao nhiêu quan điểm phát triển văn hóa, con người.
3
4
5
6
271.Đâu là nội dung nói về vai trò của văn hóa trong đời sống xã hội.
A. Văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội
B. Văn hóa soi đường phát triển của Đảng
C. Văn hóa góp phần giáo dục con người
D. Văn hóa là sức mạnh ngoại sinh quan trọng
272.Văn hóa thỏa mãn nhu cầu nào cho con người?
A. Vật chất
B. Tinh thần
C. Thể chất
D. Xã hội
273.Lĩnh vực nào được xem là mục tiêu, động lực phát triển bền vững đất nước?
A.Kinh tế
B.Chính trị
C.Văn hóa
D.Xã hội
274.Văn hóa cần được đặt ngang hàng với những lĩnh vực nào?
A.Kinh tế, giáo dục và đào tạo, chính trị
B.Kinh tế, chính trị, xã hội
C.Chính trị, kinh tế, công nghệ
D.Công nghiệp, xây dựng, dịch vụ
275.Trong giai đoạn hội nhập hiện nay cần xây dựng nền văn hóa Việt Nam như thế nào?
A.Năng động, hội nhập và phát triển
B.Hòa nhập, thích nghi và du nhập theo
nhu cầu
C.Tiên tiến, đậm đã bản sắc dân tộc, thống nhất trong đa dạng
D.Đa phương và đa dạng
276.Trong giai đoạn hội nhập hiện nay, nền văn hóa Việt Nam mang những đặc trưng nào?
A. Dân tộc và dân chủ
B. Nhân văn
C. Khoa học
A B,C đều đúng
277.Cần xây dựng điều gì để phát triển văn hóa?
A.Con người
B. Giáo dục và đào tạo
C.Khoa học và công nghệ
D. Thể thao thành tích cao
278.Trong xây dựng văn hóa, trọng tâm là chăm lo xây dựng con người như thế nào?
A. Yêu nước và giỏi kỹ năng
B.Có nhân cách và lối sống tốt đẹp
C. Yêu thương con người, sống có nhân cách
D.Đoàn kết, có nhân cách và lối sống hòa nhã
279.Trong xây dựng văn hóa, cần xây dựng con người với các đặc tính cơ bản nào?
A.Yêu nước, nhân ái, nghĩa tình
B. Trung thực, đoàn kết
C. Cần cù, sáng tạo
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
280.Cần xây dựng đồng bộ môi trường văn hóa, trong đó chú trọng vai trò của bộ phận nào?
A.Ông bà, cha mẹ
B. Nhà trường
C.Gia đình, cộng đồng
D.Giáo dục và đào tạo
281.Trong phát triển kinh tế ở Việt Nam, chúng ta cần chú ý đầy đủ đến các yếu tố nào?
A. Văn hóa và con người
B.Con người và kinh tế
C. Kinh tế và xã hội
D. Xã hội và môi trường
282.Xây dựng và phát triển văn hóa là sự nghiệp của ai?
A.Công nhân
B.Nông dân
C.Đội ngũ trí thức
D.Toàn dân
285.Trong xây dựng và phát triển văn hóa ở Việt Nam thì đâu là chủ thể của sự sáng tạo
A.Hệ thống chính trị
B.Công nhân, nông dân và trí thức
C.Nhà nước
D. Nhân dân
286.Trong xây dựng và phát triển văn hóa ở Việt Nam thì tầng lớp hay giai cấp nào giữ vai trò quan trọng?
A. Đội ngũ trí thức
B.Công nhân, nông dân và trí thức
C.Nông dân
D.Công nhân
287.Chúng ta cần xây dựng nền văn hỏa Việt Nam thấm nhuần sâu sắc tinh thần gì?
A. Yêu nước, nghĩa tình, đoàn kết
B. nhân văn, dân chủ, tiến bộ
C. Cần cù, sáng tạo, trung thực
D. Dân tộc, khoa học, đại chúng
288.Đâu là sức mạnh nội sinh quan trọng của sự phát triển?
A.Khoa học và công nghệ
B. Vốn
C.Tài nguyên khoáng sản
D.Văn hóa
289.Trong các yếu tố phát triển kinh tế ở Việt Nam, thì yếu tố nào có khả năng tự sinh và tái sinh?
A.Vốn
B.Khoa học và công nghệ
C.Con người
D. Tài nguyên khoáng sản
290.Đâu là trung tâm của chiến lược phát triển?
A.Con người
B. Giáo dục và đào tạo
C.Khoa học và công nghệ
D. Kinh tế
291.Tôn trọng và bảo vệ quyền con người, gắn với các nội dung nào?
A.Quyền và lợi ích của dân tộc, đất nước và quyền làm chủ của nhân dân
B.Phát triển kinh tế đi đôi với bảo vệ môi trường
C.Chống biến đổi khí hậu và ô nhiễm môi trường
D Suy thoái kinh tế và đảm bảo ổn định nền kinh tế vĩ mô
292.Đâu là tế bào của xã hội?
A. Nhà trường
B.Gia đình
C. Xã hội
D.Tất cả các đáp trên đều đúng
293.Đâu là môi trường trực tiếp giáo dục nếp sống và hình thành nhân cách con người?
A. Gia đình
B. Nhà trường
C. Xã hội
D.Thiết chế tôn giáo
294.Trong các hoạt động đầu tư cho con người thì hoạt động đầu tư nào là quan trọng nhất
A.Khoa học và công nghệ
B.Giáo dục và đào tạo
C.Thể dục và thể thao
D. Kinh tế chính trị
296.Trong các lĩnh vực dưới đây lĩnh vực nào là quốc sách hàng đầu của Việt Nam
A.Khoa học và công nghệ; Kinh tế
B Giáo dục và đào tạo; Khoa học và công nghệ
C. Văn hóa; Kinh tế
D. Giáo dục và đào tạo; Văn hóa
297.Quan điểm “Giáo dục và đào tạo là quốc sách hàng đầu” được đưa ra lần đầu tiên trong văn bản nào?
A Nghị quyết số 04-NQ/TW, Hội nghị lần thứ năm, Ban Chấp hành Trung Đảng (khoá XI)
B.Nghị quyết số 05-NQ/TW, Hội nghị lần thứ tư, Ban Chấp hành Trung Đảng (khoa VI)
C.Nghị quyết số 05-NQ TW, Hội nghị lần thứ năm, Ban Chấp hành Trung Đảng (khoá VIII)
D.Nghị quyết số 04-NQ/TW, Hội nghị lần thứ tư, Ban Chấp hành Trung Đảng (khoá VII)
298.Đầu tư cho lĩnh vực nào là đầu tư cho sự phát triển?
A.Khoa học và công nghệ
B. Giáo dục và đào tạo
C Thể dục và thể thao
D.Tất cả các đáp trên đều đúng
299.Việc đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục và đào tạo thực hiện theo nhu cầu nào?
A Tăng cường hội nhập kinh tế
B.Hội nhập quốc tế
C. Phát triển dân trí
D. Phát triển của xã hội
300.Việc nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo được thực hiện theo yêu cầu nào?
A Chuẩn hoá, hiện đại hoá
B.Xã hội hoá dân chủ hoá
C.Hội nhập quốc tế
D.Tất cả các đáp trên đều đúng
301.Lĩnh vực nào có vai trò then chốt trong việc phát triển lực lượng sản xuất hiện đại
A. Khoa học và công nghệ
B. Giáo dục và đào tạo
C. Thể dục và thể thao.
D. Văn hóa
302.Phát triển đồng bộ các lĩnh vực khoa học và công nghệ gắn với điều gì?
A. Nhu cầu về nguồn nhân lực
B. Khoa học và công nghệ
C. Văn hóa và nâng cao dân trí
D. Phát triển giáo dục và đào tạo
304.Hệ thống chính trị ở Việt Nam bao gồm những bộ phận nào?
A.Đảng Cộng sản Việt Nam, Viện Kiểm sát nhân dân, Mặt trận Tổ quốc và Toàn án nhân dân
B.Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Viện Kiểm sát nhân dân và Toàn án nhân dân
C.Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức thành viên của Mặt trận
D.Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc, Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân
305.Ai là Chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện nay?
A.Nguyễn Xuân Phúc
B.Vương Đình Huệ
C.Nguyễn Thị Kim Ngân
D.Nguyễn Phú Trọng
306.Ai là Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện nay?
A Nguyễn Xuân Phúc
B.Phạm Minh Chính
C. Võ Văn Thưởng
D.Nguyễn Phú Trọng
307.Ai là Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay?
A.Nguyễn Xuân Phúc
B.Nguyễn Thị Kim Ngân
C. Trần Thanh Mẫn
D
D. Nguyễn Phú Trọng
308.Ai là Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam hiện nay?
A Nguyễn Xuân Phúc
B.Nguyễn Thị Kim Ngân
C. Trần Thanh Mẫn
D.Đỗ Văn Chiến
309.Kết hợp chặt chẽ giữa kiểm soát, ngăn ngừa, khắc phục ô nhiễm môi trường với điều gì?
A. Phòng chống biến đổi khí hậu
B. Khôi phục và bảo vệ môi trường sinh thái
C.Quản lý và bảo vệ tài nguyên quốc gia
D Tất cả các đáp trên đều đúng
310.Quản lý, bảo vệ, tái tạo và sử dụng hợp lý, có hiệu quả các nguồn tài nguyên nào?
A.Con người, không khí, đất, nước
B.Vùng trời, vùng biển, lòng đất
C. Khoáng sản, rừng, vùng biển, vùng trời
D.Đất, nước, khóang sản, rừng
311.Cần có chính sách xã hội đúng đắn, công bằng vì con người là động lực mạnh mẽ phát huy mọi năng lực sáng tạo của nhân dân trong sự nghiệp gì?
A Hội nhập quốc tế
B. Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
C. Hội nhập kinh tế quốc tế
D.Quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân
312.Để thực hiện các chính sách xã hội đúng đắn thì cần thực hiện tốt các chính sách với nhóm người nào?
A. Người có công với nước
B.Người già neo đơn
C. Người yếu thế trong xã hội
Đ Những người gặp rủi ro trong cuộc sống
313.Việc phát triển đổi mới mô hình tăng trưởng cần thực hiện chủ yếu dựa vào xuất khẩu và vốn đầu tư sang phát triển đồng thời dựa vào các lĩnh vực nào?
A. Thị trường, con người, văn hóa và giáo dục
B.Dựa vào vốn đầu tư, xuất khẩu và thị trường trong nước
C. Nguồn lực nội sinh và giá trị dân tộc
D.Xuất khẩu, thị trường trong nước và nguồn nhân lực chất lượng cao
314.Trong đổi mới mô hình tăng trưởng hiện nay cần phát huy vai trò quyết định của các yếu tố nào?
A.Các yếu tố nội lực
B.Các tài nguyên quốc gia
C.Nguồn nhân lực chất lượng cao
D.Khoa học và công nghệ; giáo dục và đào tạo
315.Trong việc đổi mới mô hình tăng trưởng, cơ cấu lại nền kinh tế cần phát huy đầy đủ và đúng đắn vai trò của các loại hình doanh nghiệp nào?
A.Nhà nước
B.Tư nhân
C.FDI
D.Tất cả các đáp trên đều đúng
316.Trong việc đổi mới mô hình tăng trưởng, cơ cấu lại nền kinh tế cần phát huy đầy đủ và đúng đắn vai trò của khu vực sản xuất nào?
A.Công nghiệp
B. Nông nghiệp
C.Công nghệ
D.Tất cả các đáp trên đều đúng
317.Tiếp tục đẩy mạnh thực hiện cơ cấu lại đồng bộ, tổng thể nền kinh tế, trong đó trọng tâm là cơ cấu lại đầu tư nào?
A.Nước ngoài
B.Công
C.Tư nhân
D. Ngoài nhà nước
318.Thực hiện cơ cấu lại thị trường tài chính với trọng tâm là hệ thống ngân hàng nào?
A.Cổ phần
B.Thương mại
C.Nông nghiệp
D.Các hệ thống ngân hàng nước ngoài
319.Thực hiện cơ cấu lại và giải quyết có kết quả vấn đề nợ xấu và phải bảo đảm an toàn hình thức nợ nào?
A.Nợ công
B.Nợ xấu
C.Nợ ngoài nhà nước
D.Nợ trong khu vực nông – lâm – ngư nghiệp
320.Thực hiện cơ cấu lại nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng, gắn với phát triển điều gì?
A.Đô thị ven biển
B.Đô thị miền núi
C.Kinh tế nông thôn và xây dựng nông thôn mới
D.Các khu kinh tế ven biển
321.Việt Nam tiếp tục đẩy mạnh thực hiện các khâu đột phá chiến lược nhất là đột phá nội dung nào?
A.Về thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
B. Về xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh
C. Về cạnh tranh bình đẳng và cải cách hành chính
D.Về cạnh tranh, phương hướng xuất khẩu
322.Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ mấy đã xác định: “phấn đấu sớm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại”
A.Lần thứ IX
B.Lần thứ X
C. Lần thứ XI
D. Lần thứ XII
323.Theo quan điểm Đại hội XII, cần thực hiện đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, phấn đấu sớm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp như thế nào?
A.Có nền tảng lợi thế
B.Văn hóa phát triển
C. Tiềm năng
D.Theo hướng hiện đại
324.Có bao nhiêu tiêu chí để xác định một nước công nghiệp theo hướng hiện đại.
5
6
4
3
328,Đâu là động lực chủ yếu phát triển kinh tế trong quá trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
A Khoa học, công nghệ, tri thức và nguồn nhân lực chất lượng cao
B. Giáo dục và đào tạo. văn hóa, nguồn nhân lực chất lượng cao
C.Nguồn nhân lực tại chỗ, nguồn lao động có tri thức, nguồn vốn trong nước
D.Nguồn vốn FDI, nguồn vốn vay, nguồn nhân lực chất lượng cao
329.Xây dựng nền công nghiệp và thương hiệu công nghiệp quốc gia Việt Nam với tầm
nhìn như thế nào?
A.Ngắn hạn và lâu dài (từ 50-100 năm)
B.Ngắn hạn và trung hạn
C.Tầm nhìn trung, dài hạn
D.Trung hạn và tầm nhìn chiến lược theo từng mục tiêu
330.Tiếp tục xây dựng, phát triển các ngành công nghiệp Việt Nam theo hướng hiện đại, trong đó chú trọng tăng hàm lượng trong nội dung nào?
A Nguồn nhân lực chất lượng cao
B. Giáo dục và đào tạo
C. Văn hóa và kinh tế
D.khoa học, công nghệ
331.Tiếp tục xây dựng, phát triển các ngành công nghiệp ở Việt Nam theo hướng hiện đại, trong đó cần tăng tỉ trọng nào trong sản phẩm?
A.Giá trị nội địa
B.Xuất khẩu
C. Sản phẩm du lịch
D.Sản phẩm công nghiệp chế biến
332.Trong phát triển công nghiệp Việt Nam thời gian tới, cần từng bước phát triển ngành công nghệ nào?
A. Thông tin
B.Sinh học
C.Chế biến
D.Thực phẩm
333.Trong phát triển công nghiệp Việt Nam thời gian tới, cần từng bước phát triển ngành công nghiệp nào?
A.Môi trường và văn hóa
B.Sinh thái và văn hóa
C.Hiện đại và môi trường
D.Chế biến và phân phối
335.Đẩy mạnh cơ cấu lại ngành nông nghiệp trong đó thực hiện ứng dụng sâu khoa học-công nghệ, nhất là công nghệ nào?
A. Thông tin và sinh học
B.Chế biến và sinh học
C.Sinh học và thực phẩm
D.Thực phẩm và chế biến
337.Phối hợp các chương trình phát triển nông nghiệp, nông thôn với phát triển nội dung nào?
A. Văn hóa, giáo dục và khoa học
B.Công nghiệp, dịch vụ và đô thị
C.Đô thị ven biển, đô thị miền núi
D. Xây dựng công nghiệp đô thị
338.Trong phát triển nông nghiệp cần phát huy vai trò của chủ thể nào?
A.Kinh tế tập thể
B.Kinh tế hợp tác xã
C.Hộ nông dân và kinh tế hộ
D.Hộ nông thôn và nông thôn mới
339.Thực hiện nâng cao hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp nông nghiệp nào?
A. FDI nông nghiệp
B.Nông nghiệp cổ phần
C.Nông nghiệp nước ngoài
D Nông nghiệp nhà nước
340. Trong phát triển nông nghiệp, hình thành các vùng nguyên liệu gắn với điều gì?
A.Chế biến và tiêu thụ
B.Công nghệ thực phẩm
C Hoạt động phân phối và tiêu thụ
D.Tất cả các đáp trên đều đúng
341.Cần phát triển khu vực dịch vụ nước ta theo hướng nào?
A.Cổ phần
B.Hiện đại
C.Lưỡng dụng
D Chuẩn hóa tiêu chuẩn quốc tế
342.Cần phát triển khu vực nào với tốc độ tăng trưởng cao hơn các khu vực sản xuất khác
A.Nông nghiệp
B.Lâm nghiệp
C. Dịch vụ
D.Công nghiệp
344.Trong các ngành sau, ngành dịch vụ nào nằm trong nhóm các ngành có hàm lượng tri thức và công nghệ cao?
A.Du lịch, hàng hải, dịch vụ kỹ thuật dầu khí, hàng không, viễn thông, công nghệ thông tin
B.Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán, logistics
C. Du lịch, hàng hải, dịch vụ kỹ thuật dầu khí, hàng không, bảo hiểm, chứng khoán, logistics
D Bảo hiểm, chứng khoán, logistics, du lịch, hàng hải
345.Trong các ngành sau, ngành dịch vụ nào nằm trong nhóm các ngành có giá trị gia tăng cao cần được tiếp tục hiện đại hóa và mở rộng?
A.Du lịch, hàng hải, dịch vụ kỹ thuật dầu khí, hàng không, viễn thông, công nghệ thông tin
B.Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán, logistics
C.Du lịch, hàng hải, dịch vụ kỹ thuật dầu khí, hàng không, bảo hiểm, chứng khoán, logistics
D.Bảo hiểm, chứng khoán, logistics, du lịch, hàng hải
346.Thực hiện đổi mới và hoàn thiện về cơ chế, chính sách về giá đối với dịch vụ nào?
A Khoa học và công nghệ, văn hóa
B.Du lịch, tài chính ngân hàng
C.Giáo dục – đào tạo, y tế
D.Dịch vụ dầu khí và kinh tế ven biển
347.Trong phát triển kinh tế biển, cần chú trọng phát triển ngành công nghiệp nào?
A.Công nghiệp đô thị
B.Công nghiệp dịch vụ hàng hải
C.Công nghiệp chế biến
D.Công nghiệp dầu khí
348.Trong phát triển kinh tế biển, cần quan tâm đến các loại hình nào trong kinh tế hàng hải?
A.Kinh doanh dầu khi, dịch vụ cảng biển, hậu cần nghề cá
B.Hậu cần nghề cá, dịch vụ cảng biển, du lịch hàng hải
C.Đóng và sửa chữa tàu, dịch vụ hàng hải đa phương tiện
D. Kinh doanh dịch vụ cảng biển, đóng và sửa chữa tàu, vận tải biển
349.Trong phát triển kinh tế biển, cần tập trung đầu tư, nâng cao hiệu quả hoạt động của khu kinh tế nào?
A.Ven biển
B.Dịch vụ hàng hải
C. Miền núi
D.Hậu cần
350.Đầu là khu kinh tế ven biển thuộc Đồng bằng Sông Cửu Long nằm trong nhóm trọng điểm được Nhà nước đầu tư?
Khu kinh tế Phú Quốc (Kiên Giang)
Khu kinh tế Trần Đề (Sóc Trăng)
Khu kinh tế Hòn Sơn (Kiên Giang)
Khu kinh tế Rạch Giá (Kiên Giang)
351.Đâu là khu kinh tế ven biển thuộc Đồng bằng Sông Cửu Long nằm trong nhóm trọng điểm được Nhà nước đầu tư
A.Khu kinh tế Trần Đề (Sóc Trăng)
B.Khu kinh tế Rạch Giá (Kiên Giang)
C.Khu kinh tế Hồng Dân (Bạc Liêu)
D.Khu kinh tế Định An (Trà Vinh)
352.Trong phát triển kinh tế vùng và liên vùng, cần phát triển loại hình kinh tế nào?
A. Ven biển.
B.Đô thị
C.Lâm nghiệp
D Miền núi
353.Trong phát triển đô thị cần chú trọng phát triển loại hình đô thị nào?
A.Nông thôn
B. Miền núi
C. Du lịch
D. Thông minh
354.Trong phát triển đô thị cần phát triển mạnh loại hình đô thị nào?
A.Nông thôn
B.Du lịch
C. Thông minh
D.Ven biển
357.Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp với trình độ phát triển của nội dung nào?
A. Con người
B.Phương thức sản xuất
C, Giáo dục và đào tạo
D.Lực lượng sản xuất
358.Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?
A. Kinh tế tư nhân
B. Kinh tế Nhà nước.
C.Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
D.Kinh tế tập thể
359.Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì thành phần kinh tế nào là một động lực của nền kinh tế?
A. Tư nhân
B. Nhà nước
C.Có vốn đầu tư nước ngoài
D.Tập thể
Câu 360.Nơi đâu đóng vai trò định hướng, xây dựng và hoàn thiện thể chế kinh tế, tạo mô trường cạnh tranh bình đẳng, minh bạch và lành mạnh?
A.Mặt trận Tổ quốc
B.Đảng Cộng sản Việt Nam
C.Nhà nước
D.Chính phủ
361.Trong phát triển kinh tế, xã hội cần phát huy vai trò làm chủ của chủ thể nào?
A.Công nhân
B.Nhà nước
C.Chính phủ
D.Nhân dân
362.Cần thể chế hóa các quyền nào trong việc sử dụng tài sản của Nhà nước, tổ chức
và cá nhân?
A.Sở hữu và sử dụng
B.Tài sản và quyển tự do kinh doanh
C.Định đoạt và hưởng lợi
Đáp án A và C đúng
363.Cần bảo đảm công khai, minh bạch về nghĩa vụ và trách nhiệm trong thủ tục hành chính nhà nước và dịch vụ công để quyền nào được giao dịch thông suốt?
A.Định đoạt
B.Sở hữu
C. Tài sản
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
364.Mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đều phải hoạt động theo cơ chế nào?
A.Hậu kiểm
B.Cạnh tranh
C. Phân phối
D.Thị trường
365.Mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đều phải cạnh tranh dựa trên điều gì?
A.Quy luật thị trường
B.Cơ chế thị trường
C Quy luật cạnh tranh
D. Pháp luật
366.Trong phát triển các thành phần kinh tế và các loại hình doanh nghiệp cần xây dựng, thực thi đồng bộ, hiệu quả cơ chế nào?
A.Hậu kiểm
B. Thị trường
c.Cạnh tranh
D.Đáp án A và B đúng
367.Tiếp tục hoàn thiện về cạnh tranh, tăng cường tinh minh bạch đối với hình thức độc quyền nào?
A.Nhà nước.
B.Doanh nghiệp
C. Sản xuất
Đáp án A và B đúng
368.Tiếp tục hoàn thiện về cạnh tranh, tăng cường tính minh bạch và kiểm soát đối với hình thức độc quyền nào?
A.Sản xuất
B. Kinh doanh
C.Phân phối
D.Định đoạt về giá
369.Doanh nghiệp nào sẽ đầu tư vào những lĩnh vực mà doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác không đầu tư?
A. Nhà nước
B.Ngoài nhà nước
C.FDI
D.Cổ phần
370.Đẩy mạnh cổ phần hóa doanh nghiệp nào trong giai đoạn hiện nay?
A. Nhà nước
B.Ngoài nhà nước
C.FDI
D.Cổ phần
371.Kiện toàn đội ngũ cán bộ lãnh đạo, quản lý và nâng cao năng lực gì đối với doanh nghiệp nhà nước phù hợp với chuẩn mực quốc tế?
A. Quản trị
B.Sản xuất
C. Sử dụng và quản lý lao động
D.Đáp án A và B đúng
372. Tăng cường quản lý, giám sát, kiểm tra, kiểm soát bảo đảm công khai, minh bạch về đầu tư, tài chính và các hoạt động đối với doanh nghiệp nào?
A. Nhà nước
B.Ngoài nhà nước
C.FDI
D.Cổ phần
Câu 373.Đổi mới tổ chức và cơ chế hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công theo hướng nâng cao chế độ nào ?
A.Tự chủ, tự chịu trách nhiệm
B. Tự chủ, tự quản lý và phân công
C.Tự do phân phối và sản xuất
D.Tự do kinh doanh
