wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biểu diễn dữ liệu và mã hóa thông tin chương 2

Total questions: 101

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính sử dụng hệ đếm nào dưới đây?

a)

Hệ thập phân

b)

Hệ bát phân

c)

Hệ thập lục phân

d)

Hệ nhị phân

2.

Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là:

a)

Hz

b)

bit

c)

Byte

d)

mb

3.

1 byte bằng mấy bit ?

a)

1

b)

2

c)

8

d)

4

4.

Hệ nhị phân sử dụng bao nhiêu ký số để biểu diễn?

a)

1

b)

2

c)

12

d)

20

5.

Hệ bát phân sử dụng bao nhiêu ký số để biểu diễn?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

18

6.

Hệ thập phân sử dụng bao nhiêu ký số để biểu diễn?

a)

10

b)

9

c)

11

d)

100

7.

Hệ thập lục phân sử dụng bao nhiêu ký số để biểu diễn?

a)

10

b)

60

c)

16

d)

6

8.

Các ký số biểu diễn trong hệ Hexa là:

a)

Từ 0 đến 9 và A, B, C, D, E, F

b)

Từ 0 đến 10 và A, B, C, D, E, F

c)

Từ 1 đến 9 và A, B, C, D, E, F, H

d)

Từ 1 đến 9 và A, B, C, D, E, F, G

9.

Trong biểu diễn của số Hexa thì chữ E tương đương với số:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

10.

Trong biểu diễn của số Hexa thì các chữ cái A, B, C, D, E, F tương đương với các số:

a)

9, 10, 11, 12, 13, 14

b)

10, 11, 12, 13, 14, 15

c)

11, 12, 13, 14, 15, 16

d)

12, 13, 14, 15, 16, 17

11.

Số 4010 biểu diễn ở hệ bát phân là số nào dưới đây?

a)

48

b)

50

c)

05

d)

500

12.

Số thập phân 7810 biểu diễn ở hệ thập lục phân là số nào dưới đây?

a)

4D

b)

4E

c)

E4

d)

5D

13.

Số thập phân 1510 biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

1101

b)

1001

c)

1110

d)

1111

14.

Số nhị phân 8 bit 1001 1111 có mã bù 1 là :

a)

1001 0000

b)

0110 0000

c)

0110 1010

d)

0110 0001

15.

Số thập phân 3010 biểu diễn ở dạng nhị phân là số nào dưới đây?

a)

101110

b)

111110

c)

11110

d)

101110

16.

Số thập phân 4010 biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

110000

b)

101000

c)

100100

d)

111100

17.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?

a)

6 bit

b)

7 bit

c)

8 bit

d)

9 bit

18.

g 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?

a)

6 bit

b)

7 bit

c)

8 bit

d)

9 bit

19.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?

a)

16 bit

b)

18 bit

c)

20 bit

d)

23 bit

20.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định dấu có độ dài bao nhiêu bit?

a)

1 bit

b)

2 bit

c)

3 bit

d)

5 bit

21.

Hệ Hexa thường được sử dụng để viết gọn cho hệ nào dưới đây?

a)

Hệ thập phân

b)

Hệ bát phân

c)

Hệ nhị phân

d)

Hệ thập lục phân

22.

Số nhị phân 01112 biểu diễn ở hệ thập phân là số nào dưới đây?

a)

8

b)

7

c)

9

d)

6

23.

Đối với biểu diễn số nguyên có dấu sử dụng mã bù 1, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Bit cao nhất là 1 thì đó là số dương

b)

Bit thấp nhất là 1 thì đó là số âm

c)

Bit cao nhất là 0 thì đó là số dương

d)

Bit thấp nhất là 0 thì đó là số dương

24.

Số bát phân 678 biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

100111

b)

101011

c)

110111

d)

101111

25.

Số Hexa EF (H) biểu diễn ở dạng nhị phân là số nào dưới đây?

a)

1100 0111

b)

1111 1110

c)

1111 1101

d)

1110 1111

26.

Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 26110 là:

a)

1001 0001

b)

1010 1011

c)

1000 0111

d)

Không biểu diễn được

27.

Để chuyển một số ở hệ nhị phân sang hệ Hexa ta làm theo cách nào dưới đây?

a)

Nhóm từng 4 bít từ phải sang trái của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 4 bit đó sang hệ Hexa

b)

Nhóm từng 4 bít từ trái sang phải của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 4 bit đó sang hệ Hexa

c)

Nhóm từng 2 bít từ phải sang trái của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 2 bit đó sang hệ Hexa

d)

Nhóm từng 2 bít từ trái sang phải của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 2 bit đó sang hệ Hexa

28.

Để chuyển một số m ở hệ Hexa sang hệ nhị phân ta làm theo cách nào dưới đây?

4 lines
29.

Để chuyển một số m ở hệ Hexa sang hệ nhị phân ta làm theo cách nào dưới đây?

a)

Chia m liên tiếp cho 2 rồi viết phần dư ở mỗi bước theo thứ tự ngược lại

b)

Đổi giá trị số tương ứng ở mỗi ký số của m sang hệ 2 và biểu diễn bằng 4 bit

c)

Đổi giá trị số tương ứng ở mỗi ký số của m sang hệ 10 và biểu diễn bằng 4 bít

d)

Chia m liên tiếp cho 2 rồi viết phần nguyên ở mỗi bước theo thứ tự ngược lại

30.

Để chuyển một số ở hệ nhị phân sang hệ bát phân ta làm theo cách nào dưới đây?

a)

Nhóm từng 8 bít từ phải sang trái của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 8 bit đó sang hệ Hexa

b)

Nhóm từng 8 bít từ trái sang phải của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 8 bit đó sang hệ Hexa

c)

Nhóm từng 3 bít từ phải sang trái của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 3 bit đó sang hệ thập phân

d)

Nhóm từng 3 bít từ phải sang trái của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 3 bit đó sang hệ nhị phân

31.

Để chuyển một số n ở hệ bát phân sang hệ nhị phân ta làm theo cách nào dưới đây?

a)

Chia n liên tiếp cho 8 rồi viết phần dư ở mỗi bước theo thứ tự ngược lại

b)

Đổi giá trị số tương ứng ở mỗi chữ số của n sang hệ 2 và biểu diễn bằng 3 bít

c)

Đổi giá trị số tương ứng ở mỗi chữ số của n sang hệ 10 và biểu diễn bằng 3 bít

d)

Chia n liên tiếp cho 2 rồi viết phần nguyên ở mỗi bước theo thứ tự xuôi

32.

Để chuyển một số nguyên dương m ở hệ thập phân sang hệ cơ số b bất kỳ ta thực hiện theo cách nào dưới đây?

a)

Lấy b chia liên tiếp cho m đến khi thương bằng 0 thì dừng lại, phần dư ở mỗi bước viết theo thứ tự ngược lại

b)

Lấy b chia liên tiếp cho m đến khi thương bằng 0 thì dừng lại, phần thương ở mỗi bước viết theo thứ tự ngược lại

c)

Lấy m chia liên tiếp cho b đến khi thương bằng 0 thì dừng lại, phần dư ở mỗi bước viết theo thứ tự ngược lại

d)

Lấy m chia liên tiếp cho b đế

33.

Giả sử một vùng nhớ có độ dài n bit, vùng nhớ đó có thể biểu diễn được bao nhiêu số nhị phân khác nhau?

a)

n

b)

2n

c)

2n

d)

n2

34.

Số thập phân 18710 biểu diễn ở hệ thập lục phân là số nào dưới đây?

a)

AA

b)

CC

c)

BB

d)

B11

35.

Hiệu của 2 số nhị phân 1011 - 0111 là:

a)

1000

b)

0110

c)

1010

d)

0100

36.

Đối với các số 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả khi thực hiện phép cộng: 0101 0101 + 0101 0011 = ?

a)

1100 1000

b)

1010 0111

c)

10101 0000

d)

1010 1000

37.

Số nhị phân 110111102 biểu diễn ở hệ thập lục phân là số nào dưới đây?

a)

DE

b)

DF

c)

CD

d)

DD

38.

Số 1101012 biểu diễn ở hệ bát phân là số nào dưới đây?

a)

55

b)

65

c)

66

d)

56

39.

Trong hệ đếm bát phân, số 235.64(8) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

157.8125

b)

165.8125

c)

157.825

d)

165.825

40.

Trong hệ đếm bát phân số 237.64(8) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

157.8125

b)

159.8125

c)

157.825

d)

159.825

41.

Trong hệ đếm bát phân, số 46.04(8) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

39.0625

b)

37.8125

c)

38.0625

d)

83.8125

42.

Trong hệ đếm bát phân, số 23.04(8) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây:

a)

91.0125

b)

19.0125

c)

29.0625

d)

19.0625

43.

Trong hệ đếm thập lục phân, số 34F5(16) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

13557

b)

15775

c)

15459

d)

13267

44.

Trong hệ nhị phân, số 11101.11(2) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

26,75

b)

29,75

c)

29,65

d)

26,65

45.

Trong hệ nhị phân, số 11101.11(2) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

26,75

b)

29,75

c)

29,65

d)

26,65

46.

Trong hệ nhị phân, số 10101.11(2) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

21,75

b)

23,75

c)

21,65

d)

23,65

47.

Trong hệ nhị phân, số 10101.01(2) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân sau đây?

a)

23,75

b)

21,75

c)

21,25

d)

23,25

48.

Trong hệ nhị phân, số 11101.01(2) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân sau đây?

a)

27,75

b)

29,75

c)

27,25

d)

29,25

49.

Trong hệ nhị phân, số 10111.10(2) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

23,5

b)

23,25

c)

25,5

d)

25,25

50.

Trong hệ nhị phân số 11001.01(2) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

27,75

b)

25,25

c)

27,25

d)

25,75

51.

Trong hệ nhị phân, số 11011.11(2) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

27,75

b)

29,75

c)

25,75

d)

29,25

52.

Số 277(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị dưới đây?

a)

100001001

b)

100011011

c)

100101011

d)

100010101

53.

Số 267(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị dưới đây?

a)

100001011

b)

101001011

c)

100101011

d)

100101011

54.

Số 247(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị dưới đây?

a)

10001011

b)

11100111

c)

11110111

d)

11010111

55.

Số 285(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị dưới đây?

a)

100001011

b)

100011101

c)

100101011

d)

100101001

56.

Tổng hai số nhị phân 1010101 và 1101011 bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

11000000

b)

10100000

c)

10010000

d)

10001000

57.

Tổng hai số nhị phân 1010101 và 1100011 bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

11000000

b)

10111000

c)

10011000

d)

10001000

58.

Tổng hai số nhị phân 1010101 và 1101001 bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

10011000

b)

10101000

c)

10111110

d)

10111010

59.

Tổng hai số nhị phân 1010101 và 1101001 bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

10011000

b)

10101000

c)

10111110

d)

10111010

60.

Tổng hai số nhị phân 1011101 và 1101011 bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

10011000

b)

11100000

c)

11010000

d)

11001000

61.

Bộ mã ASSCII mở rộng gồm bao nhiêu kí tự?

a)

128

b)

256

c)

512

d)

1024

62.

Bộ mã ASSCII chuẩn gồm bao nhiêu kí tự?

a)

128

b)

256

c)

512

d)

1024

63.

Mã ASSCII của chữ số 0 bằng bao nhiêu?

a)

25H

b)

30H

c)

36H

d)

40H

64.

Mã ASSCII của ký tự A bằng bao nhiêu?

a)

6510 và 41(H)

b)

658 và 41(H)

c)

65(H) và 4110

d)

5610 và 41(H)

65.

Mã ASSCII của ký tự b bằng bao nhiêu?

a)

6510 hoặc 41(H)

b)

9810 hoặc 62(H)

c)

98(H) hoặc 6210

d)

8910 hoặc 62(H)

66.

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 3CF5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị dưới đây?

a)

13537

b)

15725

c)

15605

d)

13287

67.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị biểu diễn số -25610 là:

a)

1100 1110

b)

1010 1110

c)

1100 1100

d)

Không thể biểu diễn

68.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị biểu diễn số - 5610 là:

a)

1110 0000

b)

1011 1000

c)

1100 1100

d)

1011 1100

69.

Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số thập phân 13210 là:

a)

1001 0001

b)

1000 0100

c)

1000 0111

d)

Không biểu diễn được

70.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Mã bù 2", giá trị biểu diễn số - 29 là:

a)

1000 0000

b)

1110 0011

c)

1111 0000

d)

1000 1111

71.

Biểu diễn bằng mã bù 2, 8 bit của số - 67 là:

a)

1011 1101

b)

0100 0011

c)

1011 1100

d)

1100 1011

72.

Biểu diễn bằng mã bù 2, 8 bit của số - 76 là:

a)

1011 1101

b)

1011 0011

c)

0100 1100

d)

1011 0100

73.

Số nhị phân 1001 0001 là mã bù 2 của số nguyên nào?

a)

-110

b)

-111

c)

-121

d)
74.

Biểu diễn bằng mã bù 2, 8 bit của số - 76 là:

a)

1011 1101

b)

1011 0011

c)

0100 1100

d)

1011 0100

75.

Số nhị phân 1001 0001 là mã bù 2 của số nguyên nào?

a)

-110

b)

-111

c)

-121

d)

111

76.

Số nhị phân 1111 1001 là mã bù 2 của số nguyên nào?

a)

-9

b)

-7

c)

-8

d)

7

77.

Đối với các số 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả khi thực hiện phép cộng: 0100 0111 + 0101 1111 = ?

a)

146

b)

166

c)

176

d)

156

78.

Thực hiện phép cộng hai số nguyên không dấu sau: 71 + 25 cho kết quả ở hệ nhị phân 8 bit là:

a)

01100000

b)

01010000

c)

10100000

d)

01101000

79.

Số nhị phân 11010112 biểu diễn ở hệ bát phân là số nào dưới đây?

a)

651

b)

653

c)

153

d)

155

80.

Số nhị phân 1101011002 biểu diễn ở hệ thập lục phân là số nào dưới đây?

a)

D60

b)

D80

c)

1CA

d)

1AC

81.

Tích hai số nhị phân 1101(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

10000111(2)

b)

10100111(2)

c)

10001111(2)

d)

10010111(2)

82.

Trong hệ đếm thập lục phân số 44C5(16) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân sau đây:

a)

15577

b)

15875

c)

18459

d)

17605

83.

Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-39) + (-42). Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Không cho kết quả, vì tràn số

b)

Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

c)

Tổng là -81

d)

Tổng là 81

84.

Một vùng nhớ có độ dài n bit thì dải biểu diễn của một số nguyên không dấu trên vùng nhớ đó là?

a)

0 2n - 1

b)

0 2n

c)

0 2n-1

d)

0 2n

85.

Hiệu của hai số nhị phân 10101 - 1011 là số nhị phân nào dưới đây?

a)

1100

b)

1001

c)

1010

d)

1110

86.

Hiệu của hai số nhị phân 11001000 - 01110110 là số nhị phân nào dưới đây?

a)

1010010

b)

1011000

c)

0111011

d)

1010001

87.

Tích của hai số nhị phân 111 và 1110 là số nhị phân nào dưới đây?

a)

1100011

b)

1011001

c)

1100010

d)

1100001

88.

Tích hai số nhị phân 1101 và 1010 bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

10000110

b)

1

89.

của hai số nhị phân 111 và 1110 là số nhị phân nào dưới đây?

a)

1100011

b)

1011001

c)

1100010

d)

1100001

90.

#(m) Tích hai số nhị phân 1101 và 1010 bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

10000110

b)

10000010

c)

10100110

d)

10010010

91.

#(m) Số Hexa 1D(H) biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

11110

b)

11101

c)

111101

d)

101101

92.

#(m) Cho số nguyên có dấu 8 bit: 1110 00112 được biểu diễn bằng phương pháp "Dấu và độ lớn", hỏi giá trị của nó trong hệ thập phân là bao nhiêu?

a)

99

b)

98

c)

-99

d)

-100

93.

#(m) Số 9,2510 biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

1100,11

b)

1011,01

c)

1001,01

d)

1100,01

94.

#(m) Số 15,7510 biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

1111,11

b)

1101,11

c)

1111,01

d)

11111,1

95.

#(m) Số 63,37510 biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

11111,011

b)

111111,011

c)

1000000,111

d)

1111101,101

96.

#(m) Số 124,7510 biểu diễn ở hệ thập lục phân là số nào dưới đây?

a)

C7,CH

b)

8C,DH

c)

7C,CH

d)

7C,DH

97.

#(m) Số 245,62510 biểu diễn ở hệ thập lục phân là số nào dưới đây?

a)

F5,BH

b)

8F,BH

c)

5F,AH

d)

F5,AH

98.

#(m) Cho số dấu chấm động biểu diễn ở dạng IEEE 754/85, 32 bit là 419E0000H. Hãy xác định giá trị của số trên ở hệ thập phân?

a)

19.75

b)

18.75

c)

19.74

d)

19.76

99.

#(m) Cho số dấu chấm động biểu diễn ở dạng IEEE 754/85, 32 bit là C2A0 0000H. Hãy xác định giá trị của số trên ở hệ thập phân?

a)

101 0000

b)

-1011 0000

c)

-101 0000

d)

-110 0000

100.

#(m) Biểu diễn dạng IEEE 754/85 32 bit của số 78,25 là số nào dưới đây?

a)

429C8000H

b)

829D8000H

c)

392BA000H

d)

429AC800H

101.

#(m) Biểu diễn dạng IEEE 754/85 32 bit của số -17/32 là số nào dưới đây?

a)

CE880000H

b)

BF880000H

c)

AF890000H

d)

BF881000H