wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GLUCOZO-FRUCTOZO

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

2.

Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozo phản ứng với

a)

phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

b)

phản ứng với dung dịch NaCl

c)

phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

3.

Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

a)

Tính chất của nhóm andehit

b)

Tính chất của poliancol

c)

Tham gia phản ứng thủy phân

d)

Lên men tạo ancol etylic

4.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

Kim loại Na.

b)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

c)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

5.

Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?

a)

Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac

b)

Khử glucozơ bằng H2, xt Ni đun nóng.

c)

oxi hóa glucozo bằng H2, xt Ni đun nóng.

d)

lên men glucozo

6.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 40% trong mật ong?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

7.

Trong máu người luôn chứa một tỉ lệ glucozơ không đổi là:

a)

0,1%

b)

0,01%

c)

1%

d)

10%

8.

Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

9.

Đun nóng dd chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dd NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

a)

16,2 gam.

b)

10,8 gam.

c)

21,6 gam.

d)

32,4 gam.

10.

Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nước vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của m là

a)

225.

b)

135.

c)

120.

d)

180.

11.

Ứng dụng không phải của glucozo là

a)

lên men rượu

b)

tráng gương, tráng ruột phích

c)

làm huyết thanh ngọt

d)

tổng hợp nhựa P.V.C

12.

Glucozo và fructozo đều

a)

có nhóm -CH=O trong phân tử

b)

có công thức phân tử C6H10O5

c)

thuộc loại đisaccarit

d)

có phản ứng tráng bạc

13.

cacbohidrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit ?

a)

tinh bột

b)

saccarozo

c)

glucozo

d)

xenlulozo

14.

cho các phát biểu sau

(a) glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) chất béo là diesste của glixerol với axit béo

(c) ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái rắn

(d) trong mật ong có chứa nhiều fructozo

số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(2) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.

(3) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.

(4) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

(5) Fructozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.

Số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Phân tử khối của glucozo là

a)

108

b)

180

c)

118

d)

1080

17.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ →X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CHO và CH3CH2OH.

b)

CH3CH2OH và CH3CHO.

c)

CH3COOH và CH3CHO.

d)

CH3CH2OH và CH2=CH2.

18.

Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

a)

18,4g

b)

28,75g

c)

36,8g

d)

23g

19.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Na

b)

Cu(OH)2 / NaOH

c)

dd AgNO3 /NH3

d)

dung dịch brom

20.

Cacbohidrat (còn gọi là gluxit hay saccarit) là:

a)

Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

b)

Hợp chất tạp chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

c)

Hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacbonyl

d)

Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật