Worksheetsenglish 12 5/10 edited
Total questions: 100
Worksheet time: 41mins
ẩn danh, giấu tên (adj)
(a)
sự cống hiến, tận tụy (n)
(a)
chấn đoán bệnh (v)
(a)
kiệt xuất, lỗi lạc (adj)
(a)
sự nhập viện (n)
(a)
tính kiên trì, sự bền bỉ (n)
(a)
chân giả (n.phr)
(a)
đáng kính, đứng đắn (adj)
(a)
có tài năng (adj)
(a)
dao động, phân vân (v)
(a)
hiệu quả, xứng đáng với chi phí(a)
(a)
phản đô thị hóa, dãn dân(n)
(a)
dân cư đông đúc/ mật độ dân số cao(a)
(a)
giá rẻ, bình dân(a)
(a)
thực tế/ sát thực tế(a)
(a)
tiết kiệm năng lượng(a)
(a)
kéo dài, diễn ra trong thời gian dài(a)
(a)
preconception=?
(a)
vệ sinh(n)
(a)
tự tạo động lực cho bản thân(a)
(a)
nhà ổ chuột(n)
(a)
ngừng, thôi không chú ý đến nữa(phr.verb )
(a)
tốn thời gian(a)
(a)
đáng để suy nghĩ(a)
(a)
đắt tiền, xa xỉ(a)
(a)
đô thị hóa(n)
(a)
dãi dầu sương gió(a)
(a)
được hình thành từ lâu, có tiếng tăm(a)
(a)
nguyên liệu tự nhiên từ động vật/ thực vật sinh khối(n)
(a)
sự đốt cháy(n)
(a)
conservation=?
(a)
rút hết, làm cạn kiệt(v)
(a)
vứt bỏ(v)- đi kèm giới từ
(a)
nấm mốc(n)
(a)
mốc, meo(n)
(a)
không dùng chất nhân tạo, hữu cơ(a)
(a)
sự làm sạch, sự tinh chế(n)
(a)
làm đầy lại, bổ sung(v)
(a)
bồ hóng, nhọ nồi(n)
(a)
việc sử dụng năng lượng tự nhiên, sản phẩm không gây hại môi trường, bền vững(n)
(a)
sự đến/ tới sự kiện quan trọng(n)
(a)
khủng bố qua mạng Internet(n)
(a)
thống trị, có ưu thế hơn(a)
(a)
vượt trội, nổi bật, nổi lên(v)
(a)
gắn với(v)- đi kèm giới từ
(a)
bản sắc văn hóa()
(a)
các hoạt động văn hóa, tập quán văn hóa()
(a)
phong tục, tập quán(n)
(a)
weaver =?
(a)
motivate =?
(a)
improve =?
(a)
complex =?
(a)
belief =?
(a)
thất nghiệp >< bổ sung thêm (adj)
(a)
nhẹ nhõm >< lo lắng (adj)
(a)
đáng tôn trọng >< không xứng đáng (adj)
(a)
cắt bỏ chi >< sửa chữa/ phục hồi (v)
(a)
tiết lộ >< giấu (v)
(a)
nổi lên >< phai mờ (v)
(a)
dân trí thấp >< có tri thức (adj)
(a)
bắt đầu làm cái gì (phr.verb)
(a)
absorb =?
(a)
bị ảnh hưởng sâu sắc (adj)
(a)
sự tạo ra/ sản phẩm tạo ra (n)
(a)
traditional =?
(a)
dweller=?
(a)
growth =?
(a)
deal with=?
(a)
tốt bụng >< tham lam (adj)
(a)
danh giá >< bình thường (adj)
(a)
ổn định >< tạm thời (adj)
(a)
sự suy thoái >< sự tiến bộ (n)
(a)
lớn >< nhỏ (adj)
(a)
practical =?
(a)
vital =?
(a)
inspirational =?
(a)
poor area =?
(a)
in the same family =?
(a)
wealth =?
(a)
get latest information =?
(a)
find out =? (phr.verb)
(a)
thay đổi quan điểm (phr.verb)
(a)
solve=?
(a)
trang bị (phr.verb)
(a)
decrease =? (phr.verb)
(a)
điền vào (phr.verb)
(a)
understand= ? (phr.verb)
(a)
sáng kiến (n)
(a)
release =?
(a)
artificial =?
(a)
smaller =?
(a)
traffic crowd =?
(a)
làm xao nhãng >< tập trung (v)
(a)
xâm lấn >< bỏ lại, để lại nguyên vẹn (v)
(a)
có khả năng >< không có khả năng (n)
(a)
chuyển hướng >< nguyên vẹn, không thay đổi (v)
(a)
ổn định >< thất thường (adj)
(a)
bảo tồn ( thiên nhiên/ lịch sử/ văn hóa/ thức ăn/…) (v)
(a)
lưu trữ, để dành tương lai dùng (v)
(a)
sự hồi sinh >< sự phá hủy (n)
(a)
