wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN - LỚP 4 - SỐ 2

Total questions: 32

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phép tính: 47 x 11 = ?

a)

417

b)

471

c)

517

d)

571

2.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

3.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

4.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
 12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

5.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

1 dag = ....?

a)

10kg

b)

10hg

c)

1 yến

d)

10 g

6.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

1 hg =.....?

a)

10g

b)

10dag

c)

10kg

d)

10tấn

7.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

10 g =

a)

10dag

b)

1g

c)

1dag

d)

1hg

8.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

2kg 300g= ......... g

a)

230hg

b)

2300g

c)

2300dag

d)

230g

9.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

2kg 30g= ......... g

a)

2030hg

b)

2300g

c)

2030dag

d)

2030g

10.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

8hg= ......... dag

a)

80g

b)

8g

c)

80dag

d)

800dag

11.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

7kg= ......... g

a)

70g

b)

700g

c)

7000dag

d)

7000g

12.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

13.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

14.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

15.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

16.

5 tấn = kg

a)

50

b)

5000

c)

500

17.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

18.

200 tạ = ... kg

a)

20

b)

20 000

c)

2000

d)

2100\frac{2}{100}

19.

2500kg = ... tạ

a)

250

b)

25

c)

2500

d)

25100\frac{25}{100}

20.

4008g = ...kg ... g

a)

40kg 8g

b)

4kg 8g

c)

400kg 8g

d)

4kg 800g

21.

Đổi: 4cm =....mm?

a)

4

b)

40

c)

400

d)

10

22.

Điền dấu thích hợp:

2m....15dm

a)

>

b)

<

c)

=

23.

1 km = ......m

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

24.

700 cm = .....m

a)

7

b)

70

c)

700

d)

7000

25.

Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XIX

c)

XVIII

d)

XVII

26.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp: 

 14\frac{1}{4}  giờ = ... phút

(a)  

27.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:

1 thế kỉ rưỡi = ... năm

(a)  

28.

1 năm nhuận = ... ngày

a)

365

b)

367

c)

366

d)

364

29.

2 thế kỉ = ... năm

a)

200

b)

2000

c)

20000

d)

20

30.

1 ngày 13 giờ = ... giờ

a)

14

b)

25

c)

37

d)

73

31.

14 ngày = ... tuần lễ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

32.

2 năm rưỡi = ... tháng

a)

24

b)

12

c)

36

d)

30