wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

3dm3 = .... cm3

a)

30

b)

300

c)

3000

2.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,05dm3 = .... cm3

a)

5

b)

50

c)

500

d)

5000

3.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

2,5m3 = .... cm3

a)

25

b)

2500

c)

2 500 000

d)

250 000

4.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,02 m3 = .... cm3

a)

2

b)

20

c)

2000

d)

20 000

5.

Tôi là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.

Bạn đoán xem tôi là ai?

a)

cm3

b)

dm3

c)

m3

d)

m2

6.

Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?

a)

Gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền.

b)

Gấp 100 lần đơn vị bé tiếp liền.

c)

Gấp 10 lần đơn vị bé tiếp liền.

d)

Tất cả đều sai.

7.

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?

a)

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/1000 đơn vị lớn tiếp liền.

b)

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/10 đơn vị lớn tiếp liền.

c)

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/100 đơn vị lớn tiếp liền.

d)

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/10000 đơn vị lớn tiếp liền.

8.

1dm3= ....cm3

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10 000

9.

1m3= ....dm3

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10 000

10.

1m3= ....cm3

a)

100

b)

1000

c)

10 000

d)

1 000 000

11.

Mét khối viết tắt là?

a)

m3

b)

cm3

c)

dm3

d)

m2

12.

0,25m3 đọc là:

a)

Không phẩy hai mươi lăm mét khối

b)

Hai mươi lăm phần nghìn mét khối

c)

Hai phẩy năm mét khối

d)

Không phẩy hai mươi lăm đề xi mét khối

13.

1 250 000 cm3 = ........... m3

a)

125

b)

1,25

c)

12,5

d)

1250

14.

Xăng- ti- mét khối là thể tích hình lập phương có cạnh dài bao nhiêu?

a)

1cm2

b)

1cm

c)

1cm3

15.

Tôi là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.

Bạn đoán xem tôi là ai?

a)

cm3

b)

dm3

c)

m3

d)

m2

16.

Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?

a)

Gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền.

b)

Gấp 100 lần đơn vị bé tiếp liền.

c)

Gấp 10 lần đơn vị bé tiếp liền.

d)

Tất cả đều sai.

17.

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?

a)

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/1000 đơn vị lớn tiếp liền.

b)

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/10 đơn vị lớn tiếp liền.

c)

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/100 đơn vị lớn tiếp liền.

d)

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/10000 đơn vị lớn tiếp liền.

18.

1dm3= ....cm3

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10 000

19.

1m3= ....dm3

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10 000

20.

1m3= ....cm3

a)

100

b)

1000

c)

10 000

d)

1 000 000

21.

Mét khối viết tắt là?

a)

m3

b)

cm3

c)

dm3

d)

m2

22.

0,25m3 đọc là:

a)

Không phẩy hai mươi lăm mét khối

b)

Hai mươi lăm phần nghìn mét khối

c)

Hai phẩy năm mét khối

d)

Không phẩy hai mươi lăm đề xi mét khối

23.

Chọn đáp án đúng:

Bốn trăm hai mươi tám xăng-ti-mét khối được viết:

a)

428cm3

b)

4,28cm3

c)

42,8cm3

d)

428m3

24.

1 250 000 cm3 = ........... m3

a)

125

b)

1,25

c)

12,5

d)

1250

25.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

3dm3 = .... cm3

a)

30

b)

300

c)

3000

26.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,05dm3 = .... cm3

a)

5

b)

50

c)

500

d)

5000

27.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1100\frac{1}{100} dm3dm^3  =...  cm3cm^3   

a)

1

b)

10

c)

100

28.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

2,5m3 = .... cm3

a)

25

b)

2500

c)

2 500 000

d)

250 000

29.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,02 m3 = .... cm3

a)

2

b)

20

c)

2000

d)

20 000